Vở bài tập Toán lớp 3 trang 153

Đánh giá của bạn post

Xem tất cả các tài liệu lớp 3: ở đây

  • Sách toán lớp 3 |
  • Sách giáo viên toán lớp 3
  • Sách giải toán lớp 3 |
  • sách toán lớp 3 tập 1
  • Sách toán lớp 3 tập 2

Giải bài tập SGK Toán 3 trang 153 Để giúp bạn giải các bài tập trong sách giáo khoa Toán, học tốt Toán 3 sẽ giúp bạn rèn luyện khả năng tư duy logic và logic, đồng thời hình thành khả năng vận dụng các phép toán trong giải toán. chủ đề khác:

Bài 1 (Trang 153 SGK Toán 3): Tìm diện tích và chu vi của một hình chữ nhật có chiều dài 4 dm và chiều rộng 8 cm

câu trả lời:

4dm = 40 cm

Diện tích của hình chữ nhật là:

40 x 8 = 320 (cm2)

Chu vi của hình chữ nhật là:

(40 + 8) x 2 = 96 (cm)

Đáp số: 320 cm2 và 96 cm2

Bài Hai (Trang 153 SGK Toán 3): Hình H gồm hình chữ nhật ABCD và hình chữ nhật DMNP (có kích thước như hình vẽ bên).

Vo bai tap toan lop 3 trang 153

a) Tính diện tích mỗi hình chữ nhật trong hình bên

b) Tính diện tích của hình h

câu trả lời:

a) Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

8 x 10 = 80 ((cm2)

Diện tích của hình chữ nhật DMNP là:

20 x 8 = 160 (cm2)

b) Diện tích của hình h là:

80 + 160 = 240 (cm2)

Đáp số: a) 80 cm2; 160 cm 2

b) 240 cm 2

Bài Ba (Trang 153 SGK Toán 3): Một hình chữ nhật có chiều rộng 5 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

câu trả lời:

Chiều dài của hình chữ nhật là:

5 x 2 = 10 (cm2)

Diện tích của hình chữ nhật là:

10 x 5 = 50 (cm2)

Đáp số: 50 cm 2

Bài 153. Bài toán liên quan đến rút gọn đơn vị (tiếp theo) Giải câu 1, 2, 3 trang 80 Bài 153 Sách bài tập (VBT) Toán 3 Tập 2.

Xem thêm  Qua đoạn thơ, tác giả muốn khẳng định những giá trị gì của hạt gạo làng ta

1. Có 16 kg kẹo trong 8 hộp. Có bao nhiêu hộp kẹo 10 kg?

Bản tóm tắt :

16 kg: 8 lon

10 kg: … một hộp?

2. Tất cả các phòng học đều được trang bị số lượng quạt trần như nhau. Biết rằng 5 phòng học có lắp 20 chiếc quạt trần. Có bao nhiêu phòng học có thể có 24 quạt trần?

Bản tóm tắt :

20 cái: 5 phòng

24 mảnh:… một căn phòng?

3. Viết sai Đ, viết sai S:

Vo bai tap toan lop 3 trang 153
Vo bai tap toan lop 3 trang 153

Đầu tiên.

Bản tóm tắt

16 kg: 8 lon

10 kg: … một hộp?

Giai dap mui hoa sau nhu the nao

Số kg kẹo trong hộp là:

Quảng cáo

16: 8 = 2 (kg)

Số thùng cần để chở 10 kg kẹo là:

10: 2 = 5 (hộp)

Trả lời: 5 chữ số

2.

Bản tóm tắt

20 cái: 5 phòng

24 mảnh:… một căn phòng

Giai dap mui hoa sau nhu the nao

Số quạt đã lắp trong phòng là:

20: 5 = 4 (quạt)

Số lượng phòng cần lắp đặt 24 chiếc quạt trần là:

24: 4 = 6 (phòng)

Trả lời: 6 phòng

3.

Vo bai tap toan lop 3 trang 153
    Bài học:

  • Bài 153: Bài toán giảm đơn vị (tiếp theo)

    Thể loại:

Quảng cáo

Giải bài 1, 2, 3, 4 Trang 80 VBT Toán 3 bài 153: Bài toán liên quan đến giảm đơn vị (tiếp theo) Tập 2 với lời giải chi tiết và cách giải nhanh hơn, ngắn gọn hơn

Quảng cáo

Chọn một câu để xem giải pháp nhanh hơn

Vo bai tap toan lop 3 trang 153

Có liên quan

Vo bai tap toan lop 3 trang 153

Đình chỉ

đăng sau

Vo bai tap toan lop 3 trang 153

Quảng cáo

Đề thi thử môn toán lớp 3 – xem ngay Báo cáo lỗi – Nhận xét

1. Có 16 kg kẹo trong 8 hộp. Có bao nhiêu hộp kẹo 10 kg? Tóm tắt bài 153. Bài toán rút đơn vị (tiếp theo) Bài toán 16 kg: 8 hộp 10 kg:. . . có thể ? Số ki-lô-gam kẹo trong một hộp là: 16: 8 = 2 (kg) Số hộp cần để chở 10 kg kẹo là: 10: 2 = 5 (hộp) Đáp số: 5 hộp Tất cả các lớp đều được trang bị cùng số với quạt trần. Biết rằng 5 phòng học có lắp 20 chiếc quạt trần. Có bao nhiêu phòng học lắp được 24 quạt trần? Tổng hợp 20 miếng: 5 phòng 24 miếng:. . . diện tích ? Bài giải Số quạt cần lắp trong phòng: 20: 5 = 4 (quạt) Số phòng cần lắp 24 quạt trần là 24: 4 = 6 (phòng) Đáp số: 6 phòng b) 18: 2 x 3 = 18: 6 = 3 Viết đúng T, viết sai S: 32: 4: 2 = 8: 2 = 4 rõ 32: 4: 2 = 32: 2 = 16 giây 18: 2×3 = 9×3 = 27

  • Vo bai tap toan lop 3 trang 153 ahr0chm6ly92awv0amfjay5jb20vli4vz2l0l2ltywdlcy9ob3qucg5n

    Đồng giá 250k cho lớp 3-12 bất kỳ tại VietJack!

Với bài giải vở bài tập Toán lớp 3 trang 153 chi tiết sẽ giúp các em học sinh lớp 3 biết cách làm bài tập Toán lớp 3 Ngoài ra còn có lời giải bài tập Toán lớp 3 và bộ câu hỏi trắc nghiệm. Toán 3 có lời giải chi tiết.

Quảng cáo

Bài 1 (Trang 153 SGK Toán 3): Tìm diện tích và chu vi của một hình chữ nhật có chiều dài 4 dm và chiều rộng 8 cm

câu trả lời:

4dm = 40 cm

Diện tích của hình chữ nhật là:

40 x 8 = 320 (cm2)

Chu vi của hình chữ nhật là:

(40 + 8) x 2 = 96 (cm)

Đáp số: 320 cm2 và 96 cm2

Bài Hai (Trang 153 SGK Toán 3): Hình H gồm hình chữ nhật ABCD và hình chữ nhật DMNP (có kích thước như hình vẽ bên).

bức ảnh gia đình

a) Tính diện tích mỗi hình chữ nhật trong hình bên

b) Tính diện tích của hình h

câu trả lời:

Quảng cáo

a) Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

8 x 10 = 80 (cm2)

Diện tích của hình chữ nhật DMNP là:

20 x 8 = 160 (cm2)

b) Diện tích của hình h là:

80 + 160 = 240 (cm2)

Đáp số: a) 80 cm2; 160 cm 2

b) 240 cm 2

Bài Ba (Trang 153 SGK Toán 3): Một hình chữ nhật có chiều rộng 5 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

câu trả lời:

Chiều dài của hình chữ nhật là:

5 x 2 = 10 (cm2)

Diện tích của hình chữ nhật là:

10 x 5 = 50 (cm2)

Đáp số: 50 cm 2

Quảng cáo

Xem lời giải bài tập Toán 3 chương 4: Các số khác đến 100000:

Có lời giải các bài tập lớp 3 trong sách mới:

Đã có ứng dụng VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, Soạn SBT, các dạng văn, ôn thi trực tuyến, bài giảng …. miễn phí. Tải xuống ứng dụng ngay bây giờ trên Android và iOS.

Vo bai tap toan lop 3 trang 153
Vo bai tap toan lop 3 trang 153 ahr0chm6ly92awv0amfjay5jb20vli4vaw1hz2vzl2dvb2dszv9wbgf5lmpwzw==

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

loạt Giải bài tập toán 3 | Để học tốt Toán 3 Được biên soạn một phần dựa trên cuốn sách: Giải bài tập toán 3Để học tốt Toán 3 Và bám sát nội dung sách giải toán lớp 3.

Nếu các bạn thấy hay thì hãy động viên và chia sẻ nhé! Nhận xét không khớp Nhận xét các quy tắc trên trang web Bạn sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

Bài viết được chia sẻ bởi caigiday.com

Xem thêm  Phương trình nào sau đây vô nghiệm Toán 8
Blog khác

Leave a Reply

Your email address will not be published.

You may use these HTML tags and attributes:

<a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>