Tìm tập nghiệm s của phương trình căn 2 ^x^2+2x+3=8^x

Đánh giá của bạn post

Phương trình: \ x − 1 = x − 3 có tập nghiệm là:

Số nghiệm của phương trình sqrt {x2} + 2x + 4} = sqrt {2 – x} là:

Tập các nghiệm của phương trình: sqrt {3 – x} = sqrt {x + 2} + 1

Số nghiệm của phương trình $ \ sqrt[3]{{x + 24}} + \ sqrt {12 – x} = $ 6 là:

Tìm tập nghiệm \ (S \) cho phương trình \ ({9 ^ {{x ^ 2} – 3x + 2}} = 1. \)

một.

\ (S = \ left \ {1 \ right \} \)

B.

\ (S = \ left \ {{0; \; 1} \ right \} \)

c.

\ (S = \ left \ {{1; -2} \ right \} \)

Tiến sĩ ..

\ (S = \ left \ {{1; \; 2} \ right \} \)

Bằng cách đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản Sử dụng và Chính sách Bảo mật của chúng tôi.

Mã câu hỏi: 283570

loại khác: Chơi thể thao

Tiêu đề :

Chủ đề: Toán học

Câu hỏi này thuộc đề thi trắc nghiệm bên dưới, bấm bắt đầu kỳ thi Để làm toàn bộ bài học

Các câu hỏi khác

  • Giả sử bạn muốn mua áo sơ mi cỡ 39 hoặc cỡ 40. Áo cỡ 39 có năm màu khác nhau, áo cỡ 40 có bốn màu khác nhau.
  • Cho số mũ \ (\ left ({{x} _ {n}} \ right) \) với tìm kiếm \ ({{x} _ {1}} \) và thừa số q.
  • Hàm \ (y = \ frac {1} {2} {{x} ^ {4}} – 3 {{x} ^ {2}} – 3 \) nghịch biến trong những khoảng nào?
  • Đồ thị hàm số y = x4 -3×2 + 2 có bao nhiêu điểm cực đại
  • Đồ thị của hàm số \ (y = -2 {{x} ^ {4}} + (m + 3) {{x} ^ {2}} + 5 \) có một điểm cực trị chỉ khi và chỉ khi
  • Cho hàm \ (y = f \ left (x \ right) \) với \ (\ underet {x \ to + \ infty} {\ mathop {\ lim}} \, f \ left (x \ right) = 0 \) và \ (\ underet {x \ to {{0} ^ {+}}} {\ mathop {\ lim}} \, f \ left (x \ right) = + \ infty \). Khẳng định nào sau đây là đúng?
  • Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một trong bốn hàm có trong bốn phương án a, b, c và d.
  • Trong số bốn chức năng được liệt kê trong bốn phương án a, b, c, d dưới đây. Hàm nào chứa bảng biến thiên sau đây?
  • Xét các mệnh đề sau: (I). Cơ số của lôgarit phải là một số nguyên dương. (II). Chỉ các chỉ số thực dương mới có logarit. (Ngày thứ ba). \ (\ ln \ left (A + B \ right) = \ ln A + \ ln B \) cho tất cả \ (A> 0, \ text {} B> 0 \). (IV) {{\ log} _ {a}} b. {{\ Log} _ {b}} c. {{\ Log} _ {c}} a = 1 \), đối với bất kỳ \ (a), \ text {} b, \ text {} c \ in \ mathbb {R} \). Số phát biểu đúng là:
  • Tìm tập hợp \ (\ text {D} \) của hàm \ (y = \ frac {1} {\ sqrt {2-x}} + \ ln \ left (x-1 \ right) \).
  • Tính giá trị của biểu thức \ (P = {{\ log} _ {a}} \ left (a. \ Sqrt)[3]{a \ sqrt {a}} \ right) \) với \ (0
  • Tìm tập nghiệm \ (S \) của phương trình {{\ left (\ frac {2} {3} \ right)} ^ {4x}} = {{\ left (\ frac {3} {2} \) phải)} ^ {2x-6}} \)
  • Tìm tập nghiệm \ (S \) của phương trình {{\ sqrt {2}} ^ {{{x} ^ {2}} + 2x + 3}} = {{8} ^ {x}}. \)
  • Giá trị ban đầu của \ (f \ left (x \ right) = {{x} ^ {3}} – {{x} ^ {2}} + 2 \ sqrt {x} \) là:
  • Tìm nguyên hàm của hàm \ (f \ left (x \ right) = {{x} ^ {3}} \ ln \ left (\ frac {4 – {{x} ^ {2}}} {4+ { {x}) ^ {2}}} \ right) \)?
  • \ (I = \ int \ limit_ {1} ^ {2} {2x.dx} \) chứa gt của:
  • Giá trị tích phân \ (I = \ int \ limit_ {0} ^ {1} {\ frac {x} {x + 1}} dx = a \). Biểu thức \ (P = 2a-1 \) có giá trị:
  • Cho số phức \ (z = -1 + 3 i \). Phần thực và phần ảo của một số phức \ (w = 2i-3 \ overline {z} \) là:
  • Tìm liên hợp phức của số phức \ (z = i \ left (3i + 3 \ right) \).
  • Cho số phức z thỏa mãn \ (iz = 2 + i \). Vì vậy, phần thực và phần ảo của z là
  • Cho hình chóp \ (S.ABCD \) có đáy ABCD là hình vuông cạnh a
  • Cho tứ diện \ (ABCD \) có các cạnh \ (AB, \ text {} AC \) và \ (AD \) vuông góc với nhau; \ (AB = 6a, \, \ text {} AC = 7a \) và \ (AD = 4a. \) Gọi \ (M, \ text {} N, \ text {} P \) là trung điểm của các điểm , trên đường thẳng. side \ (BC, \ text {} \, CD, \, \ text {} BD. \) Tính thể tích của tứ diện \ (V \) \ (AMNP. \)
  • Cho hình nón đỉnh \ (S \) có bán kính cơ sở \ (R = a \ sqrt {2} \), góc đỉnh là \ ({{60} ^ {0}} \). Chu vi của hình nón là:
  • Mặt phẳng đi qua trục của hình trụ, cắt hình trụ theo thiết diện của hình vuông với mặt bên \ (a \). Thể tích của khối trụ bằng:
  • Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm \ (A \ left (1; 2; 1 \ right) \) và mặt phẳng \ (\ left (P \ right): x + 2y-2z-1 = 0. \) Giả sử điểm B đối xứng với điểm A qua \ (\ left (P \ right) \). Độ dài đoạn thẳng AB là
  • Phương trình của câu trọng tâm \ (I \ left (a, b, c \ right) \) với bán kính \ (R \) là:
  • Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm \ (A \ left (2; -3; -1 \ right); B \ left (4; -1; 2 \ right) \). Phương trình mặt phẳng thẳng đứng của AB là
  • Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng \ (\ left (P \ right): x-2y + z-5 = 0 \).
  • Cho hàm \ (y = \ frac {x + 2} {x-1} \) chứa đồ thị (C). Chọn câu sai?
  • Làm cho hàm \ (y = f \ left (x \ right) \) liên tục trên \ (\ mathbb {R} \) và bạn có đồ thị sau: (I). Hàm nghịch đảo trên dấu phân cách \ (\ left (0,1 \ right) \). (II). Một hàm biến trên dấu phân cách \ (\ left (-1; 2 \ right) \). (Ngày thứ ba). Hàm số có ba điểm cực trị. (Thứ tư). Giá trị lớn nhất của hàm số là 2. Có bao nhiêu mệnh đề đúng?
  • Giải bất phương trình \ ({{\ log} _ {2}} \ left (3x-1 \ right)> 3 \).
  • Hàm \ (f \ left (x \ right) \) liên tục trên \ (\ left[ 0;\pi \right]\) và: \ (f (\ pi -x) = f (x) \ forall x \ in [0;\pi ]\, \ \ int \ limit_ {0} ^ {\ pi} {f (x) dx} = \ frac {\ pi} {2} \). Tính toán \ (I = \ int \ limit_ {0} ^ {\ pi} {xf (x) dx} \)
  • Cho một số phức thỏa mãn z \ (\ left (1 + 3i \ right) z + 2i = -4 \). Hình nào sau đây biểu diễn z tại các điểm M, N, P, Q trong hình vẽ bên?
  • Khẳng định nào sau đây là đúng?
  • Chất nào sau đây có thể là S?
  • Cho một hình cầu \ (\ left (S \ right): {{x} ^ {2}} + {{y} ^ {2}} + {{z} ^ {2}} + 4x-2y + 6z-2 = 0 \) và mặt phẳng \ (\ left (p \ right): 3 x + 2 y + 6 p + 1 = 0 \). Gọi \ (\ left (C \ right) \) là mạch giao nhau \ (\ left (P \ right) \) và \ (\ left (S \ right) \). Viết phương trình của quả bóng \ (\ left (S ‘\ right) \) chứa \ (\ left (C \ right) \) và điểm \ (M \ left (1, -2.1 \ right). \)
  • Trong không gian sử dụng hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng \ (\ left (P \ right) \) đi qua điểm \ (A \ left (1; 2; 0 \ right) \) và vuông góc với đường thẳng \ (d: \ frac {x-1} {2} = \ frac {y} {1} = \ frac {z + 1} {- 1} \).
  • Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số \ (y = -2 {{x} ^ {3}} + 3 {{x} ^ {2}} + 1 \).
  • Có bao nhiêu giá trị tham số \ (m \) cho bất đẳng thức \ (\ log 5+ \ log \ left ({{x} ^ {2}} + 1 \ right) \ ge \ log \ left (m { {x} ^ {2}} + 4x + m \ right) \) đúng với mọi \ (x \)?
  • Giả sử \ (\ int \ limit_ {1} ^ {2} {\ left (2x-1 \ right) \ ln x \ text {d} x} = a \ ln 2 + b \), \ (\ left (a ); b \ in \ mathbb {Q} \ right) \). Tính \ (a + b \).
  • Đối với các số phức a, b, c, z thỏa mãn \ (a {{z} ^ {2}} + bz + c = 0 \), \ (\ left (a \ ne 0 \ right) \). Giả sử \ ({{z} _ {1}} \) và \ ({{z} _ {2}} \) lần lượt là nghiệm của phương trình đã cho. Để tính giá trị của biểu thức \ (P = {{\ left | {{z} _ {1}} + {{z} _ {2}} \ right |} ^ {2}} + {{\ left | {{z})) _ {1}} – {{z} _ {2}} \ right |} ^ {2}} – 2 {{\ left (\ left | {{z} _ {1}} \ phải | – \ left | {{z} _ {2}} \ right | \ right)} ^ {2}} \)
  • Cho lăng trụ ABCD.A’B’C’D ‘có đáy ABCD là hình chữ nhật có tâm O và AB = a, AD = a \ sqrt {3} \); \ (A’O \) vuông góc với đáy \ (\ left (ABCD \ right) \). Chân \ (AA ‘\) gặp mặt đáy \ (\ left (ABCD \ right) \) một góc \ ({{45} ^ {0}} \). Tính thể tích \ (a \) \ (V \) của lăng trụ đã cho.
  • Cho hàm \ (y = {{x} ^ {4}} – 2 \ left (m + 1 \ right) {{x} ^ {2}} + {{m} ^ {2}} \) với \ (m) là tham số thực tế. Tìm tất cả các giá trị của \ (m \) để đồ thị của hàm số chứa ba điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông.
  • Cho phương trình \ (m {{. 2} ^ {{{x} ^ {2}} – 5x + 6}} + {{2} ^ {1 – {{x} ^ {2}}}} = { {2}}} {2.2} ^ {6-5x}} + m \) trong đó \ (m \) là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị \ (m \) để phương trình có đúng ba nghiệm phân biệt.
  • Cho hai số thực b và c \ (\ left (c> 0 \ right) \). Kí hiệu A và B là hai điểm thuộc mặt phẳng phức biểu diễn hai nghiệm nguyên của phương trình {{z} ^ {2}} + 2bz + c = 0. Tìm các trường hợp b và c để tam giác OAB là tam giác vuông cân (O là gốc tọa độ).
  • Cho một số phức thỏa mãn z \ (\ left (1 + 2i \ right) \ left | z \ right | = \ frac {\ sqrt {10}} {z} -2 + i \). Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
  • Giả sử S là tập hợp các số tự nhiên có bảy chữ số. Chọn một số ngẫu nhiên từ tập S. Xác suất của số kết thúc bằng 3 và chia hết cho 7 (làm tròn đến hàng nghìn) có dạng \ (\ overline {0, \, abc} \). để tính toán \ ({{a} ^ {2}} + {{b} ^ {2}} + {{c} ^ {2}} \).
  • Số \ ({{7} ^ {100000}} \) chứa bao nhiêu chữ số?
  • Cho hàm \ (f \ left (x \ right) = \ left ({{m} ^ {2024}} + 1 \ right) {{x} ^ {4}} + \ left (-2 {{m} )) ^ {2024}} – {{2} ^ {2024}} {{m} ^ {2}} – 3 \ right) {{x} ^ {2}} + {{m} ^ {2024}} +2024 \), trong đó m là tham số. Số tối đa của hàm \ (y = \ left | f \ left (x \ right) -2023 \ right | \).
  • Cho x, y> 0 thỏa mãn \ (\ log \ left (x + 2y \ right) = \ log \ left (x \ right) + \ log \ left (y \ right) \). Khi đó giá trị nhỏ nhất của biểu thức \ (P = \ frac {{{x} ^ {2}}} {1 + 2y} + \ frac {4 {y} ^ {2}}} {1+ x} \) Là:
Xem thêm  Ví dụ về quyền công dân trong lĩnh vực văn hóa

Bài viết được chia sẻ bởi caigiday.com

Blog khác

Leave a Reply

Your email address will not be published.

You may use these HTML tags and attributes:

<a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>