Thực hiện các phép tính sau một cách hợp lý [461+(-78)+40]+(-461)

Đánh giá của bạn post

Hỏi đáp toán lớp 6 sách cũ – tính nhanh – câu số 15919

Câu hỏi từ nganha_2007

khác

gửi một câu hỏi

Thuc hien cac phep tinh sau mot cach hop ly 461 7840 461 5e45939bc440eadd3dab8ded69595c31

Nagana_2007

Đăng vào: 13:06 12-12-2018

    • Theo dõi câu hỏi này

    • Bình chọn cho những câu hỏi hay

    • Xem lịch sử hợp đồng cho TV này

    • Xem các câu hỏi tương tự cho câu hỏi này

    • Báo cáo nội dung sai

    • Gửi tin nhắn

Giáo án Ngữ văn lớp 6 – Chủ đề 4: Các số nguyên

Hiển thị phiên bản viết tắt của tài liệu. Xem và tải bản đầy đủ của tài liệu tại đây (114,49 KB, 11 trang)

(Đầu tiên)Trường THPT Phước Cát 1. Giáo viên: Trần Đăng Khoa. Chủ đề 4: Tích phân A> Mục tiêu: Học xong chủ đề này, học sinh sẽ có những kiến ​​thức sau:  Nhận biết tập hợp số mới, tập hợp các số nguyên.  Biết thứ tự trong tập Z, và biết giá trị tuyệt đối của một số nguyên. Học cách làm số học: cộng, trừ, nhân và chia trên tập hợp các số nguyên. Học cách áp dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân để thực hiện các phép tính số học.  Học cách áp dụng quy tắc dấu ngoặc và quy tắc biến đổi. b> Thời lượng:  Sắp xếp: 5  Tiến hành từ tuần 19 đến tuần 23 C> Tài liệu tham khảo: Sách Toán 6 / Tập 1 Sách Toán 6 / Tập 1 D> Nội dung chi tiết: Ngày thu: Ngày: Đề 1:. Tích phân các số và thứ tự trong tập hợp .. A> Mục tiêu: Hiểu thế nào là tập hợp các số nguyên. Tìm hiểu về một trục số và cách biểu diễn một số nguyên trên một trục số. So sánh và đối chiếu hai số nguyên. Tìm giá trị tuyệt đối của một số nguyên. B> CÀI ĐẶT: NỘI DUNG GỢI Ý PHẦN 1: PHẦN 1: CHO SỐ – 7; số 8; thứ mười hai; 0; – 4 a) Điền vào chỗ trống những kí hiệu thích hợp: lời nhận xét của giáo viên trên bảng – 7 N; -4N; 8 N; – 4 newton; 8 Z Viết tên bài tập lên bảng. 0 z; 12 z; -7 z; 0 newton; 12 N Yêu cầu học sinh thực hiện ở câu b) Tìm nghịch đảo của các số trên. Đặt và trả lời từng câu hỏi. Giai đoạn: a) Điền vào chỗ trống các kí hiệu thích hợp: – 7 N; -4  Z; 8  bắc; – 4  bắc; 8  Z 0  Z; 12  z; -7  Z; 0  N; 12  N Hai số mà b) là hai số đối nhau? Ghép các số Yêu cầu học sinh trả lời các câu trả lời 7-7. 8-8 Trang 1 Lop6.net. chương trình tự chọn 6.

(2) Trường THPT Phước Cát 1. Baøi 2: Viết đồng loạt. Yêu cầu 4 học sinh trên cả nước .. đại diện cho các nhóm lên thang điểm. Thứ ba: Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là bao nhiêu? Có hai sinh viên toàn thời gian và hai sinh viên khác từ ủy ban của bạn. Phần Ba 4: Hoàn thành với hai học sinh toán. Học sinh lớp dưới tự làm và nhận việc .. GV: Lớp 12 – 12 0 0-4 4 Nhiệm vụ 2: Tìm số nguyên x sao cho: a) 0 <1 د) - 8 × ×  - 1 المرحلة: أ) ×  {1 ؛ 2 ؛ 3 ؛ 4 ؛ 5} ب) ×  {-3 ؛ -2 ؛ -أول؛ 0 ؛ أول؛ 2 ؛ 3 ؛ 4} ج) ×  {-5 ؛ -4 ؛ -3 ؛ -2 ؛ -أول؛ 0} د) ×  {-7 ؛ -6 ؛ -5 ؛ -4 ؛ -3 ؛ -2 ؛ -1} الحالة 3: أوجد الرقم الأولي مثل: أ) أ = 8 ب) أ = 5 المرحلة: أ) أ = 8 => a = -8 hoặc a = 8 b) a = 5 => a = – 5 hoặc a = 5 Baøi 4: Tính a) 4  2  -19  16 b) −16  19 4   2 Pha: a)  4  2  -19 16 = 4 + 2 + 19 + 16 = 41 b)  16  19  4  2 = 16 + 19 – 4 – 2 = 29. Tr.2 Lop6. mạng lưới. chương trình tự chọn 6.

(3) Trường THPT Phước Cát 1. Giáo viên: Trần Đăng Khoa. Ngày soạn: Hôm nay: Tiết 2 ::. Phù hợp với 2 loại NGUYÊN. A> Mục tiêu: HS biết quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu và cộng hai số nguyên cùng dấu. Đọc và sử dụng các quy tắc trong tệp. Củng cố định nghĩa giá trị tuyệt đối của số nguyên B> Bài tập: Nội dung Gợi ý HĐ1: Bài tập 1: Làm các phép tính sau: Sử dụng quy tắc đường cong a) 894 + 742 số nguyên tố và b) (- 13) + (- 54 ) hai số nguyên khác c) 85 + 93 2 dấu để làm bài Giải: a) 894 + 742 = 1636 b) (- 13) + (- 54) = – 67 c) 85 + 93 = 85 + 93 = 178 Buổi 2: Có 4 sinh viên của bang đăng ký dự thi. Các em còn lại làm bài và mang vở .. Bài 3: Các câu B, C, D có thể làm theo thứ tự làm bài hoặc áp dụng tính chất kết hợp của hằng đẳng thức. Gọi 4 HS lên bảng điền .. Bài 2: Làm các phép tính sau: a) 81 + (- 93) b) (- 75) + 46 c) 326 + (-326) d) (-18) + (- 256) Tỉ lệ: a) 81 + (- 93) = – (93-81) = -12 b) (- 75) + 46 = – (75-46) = – 29 c) 326 + (-326) = 0 ) -18) + (-256) = – (18 + 256) = -274 Bài 3: Làm các phép tính sau: a) (-312) + 198 b) 483 + (-56) + 263 + (-64) c) (-456) + (-554) + 1000 d) (-87) + (-12) + 487 + (-512) độ: a) (-312) + 198 = – (312-198) = – 114 b) 483 + (-56) + 263 + (-64) = 427 + 199 = 626 c) (-456) + (-554) + 1000 = -1010 + 1000 = -10 Trang 3 Lop6.net. chương trình tự chọn 6.

Xem thêm  Đo độ dài các đối tượng bằng một đơn vị đo

(4) Trường THPT Phước Cát 1. Học kì 4: Sĩ số và học sinh chuyên cần. Với ví dụ a và b, ta rút ra nhận xét: nếu ta thêm một số nguyên âm thì ta được kết quả nhỏ hơn ban đầu. Nếu thêm số nguyên dương thì kết quả sẽ lớn hơn giá trị ban đầu .. Giáo viên: Trần Đăng Khoa d) (-87) + (-12) + 487 + (-512) = -99 + (-25) = – 124 Bài 4: hay không <؛ > ; = Phù hợp với không gian: a) (-73) + (-91) …… -73 b) (-46) ……. 34 + (-46) C) 87 + (-24) …… ..- 63 D) (-96) + 72 …… ..- 16 Giai đoạn: A) (-73) + (-91) <-73 b) (-46) <34 + (-46) c) 87 + (-24) = -63 d) (-96) + 72 <-16. Trang 4 Lop6.net. chương trình tự chọn 6.

(5) Trường THPT Phước Cát 1. Giáo viên: Trần Đăng Khoa. Ngày soạn: Hôm nay:. trừ hai số nguyên. Địa chỉ 3:. A> Mục tiêu: Phát huy quan niệm về các mặt đối lập trong học sinh. Biết và áp dụng quy tắc trừ hai số nguyên. B> Bài tập: Gợi ý Bước 1: Nêu quy tắc trừ số nguyên a cho số nguyên b. Yêu cầu 4 học sinh của bang làm bài kiểm tra. Nội dung Bài 1: Thực hiện các phép tính số học sau: a) (-175) – 436 b) (- 630) – (- 360) c) -73 – 210 d) Cho điểm: a) b) c). 312 – 419 (-175) – 436 = (-175) + (- 436) = – 611 (- 630) – (- 360) = (- 630) + 360 = 270 73 – 210 = 73 + (- 210) = – 137. d) 312 – 419 = 312 + (- 419) = -107 Baøi 2: Hãy cho biết thứ tự các phép toán. Thực hiện các phép tính trên theo thứ tự thực hiện. Giấy mời sinh viên năm 3 .. Học kì 2: Tính: a) – 364 + (- 97) – 636 b) – 87 + (-12) – (- 487) + 512 c) 768 + (-199) – (- 532) Điểm: a) – 364 + (- 97) – 636 = – 462-636 = – 1098 b) – 87 + (-12) – (- 487) + 512 = – 87 + 487 + 512-12 = 400 + 500 = 900 c) 768 + (-199) – (-532) = 768 + 532 + (-199) = 1300 – 199 = 1101. Bài toán 3: Sử dụng một tổng đại số để làm điều này. Bạn có thể thay đổi vị trí của các số theo một số cách. Bài tập 3: Tính các tổng đại số sau một cách logic a) 371 + 731 – 271 – 531 b) 57 + 58 + 59 + 60 + 61 – 17 – 18 – 19 – 20 – 21 c) 9 – 10 + 11 – 12 + 13 – 14 + 15 – 16 d) – 1 – 2 – 3 – … – 2005 – 2006 – 2007 Trang 5 Lop6.net. chương trình tự chọn 6.

(6) Tuy nhiên, Trường THPT Phước Cát 1 dựa trên Giải số: a) 371 + 731 – 271 – 531 lần. = 371 – 271 + 731 – 531 = 300. Giảng viên: Trần Đăng Khoa. b) 57 + 58 + 59 + 60 + 61 – 17 – 18 – 19 – 20 – 21 = 57 – 17 + 58 – 18 + 59 – 19 + 60 – 20 + 61 – 21 = 40 + 40 + 40 + 40 + 40 = 40,5 = 200 c) 9-10 + 11-12 + 13-14 + 15-16 = – (1 + 1 + 1 + 1) = –4 d) – 1 – 2 – 3 – … – 2005 – 2006 – 2007 = – (1 + 2 + 3 + … + 2005 + 2006 + 2007) = – 2015028. Trang 6 Lop6.net. chương trình tự chọn 6.

(7) Trường THPT Phước Cát 1. Giáo viên: Trần Đăng Khoa. Ngày thu: Hôm nay: Tiết 4 ::. Quy tắc chuyển nhượng Quy tắc chuyển nhượng. A> Mục tiêu: HS nắm được quy tắc dấu ngoặc và quy tắc biến đổi, biết vận dụng quy tắc để tính các biểu thức phức tạp và các bài toán về x. Củng cố phép cộng và phép trừ. B> 3 bài tập: Nội dung Gợi ý HĐ1: Bài 1: Bỏ dấu ngoặc rồi tính: Trả lời câu 1 nếu HS a) 879 + [64 + (- 879) + 36] Quy luật niềng răng. b) – 564 + [(-724) + 564 + 224] c) [461 + (-78) + 40] + (-461) Lưu ý học sinh về chủ đề D) [53 + (-76)] – [-76 – (-53)] Yêu cầu bỏ dấu ngoặc rồi giải: Tính. a) 879 + [64 + (- 879) + 36] Gọi 4 học sinh thuộc bang = 879 + 64 – 879 + 36 làm thành một lớp. = 879 – 879 + 64 +36 = 100 b) – 564 + [(-724) + 564 + 224] = – 564 + (-724) + 564 + 224 = – 564 + 564 + (-724) + 224 = – 500 c) [461 + (-78) + 40] + (-461) = 461 + (-78) + 40 + (- 461) = 461 + (-461) + (-78) + 40 = -38 ngày) [53 + (-76)] – [-76 – (-53)] = 53 + (-76) + 76 + (-53) = 53 + (-53) + (-76) + 76 = 0 Baøi 2: Baøi 2: Tính nhanh: Khi tính nhanh, ta a) [453 + 64 + (- 879) + (- 553) thường bỏ dấu ngoặc, b) [(-83) + (-59)] – [-83 – (- 99) aùpduïng caùc tính chaát cuûa Giaûi : phép cộng để tính nhanh. a) [453 + 64 + (- 879)] + (- 553) liên hệ 2 du học sinh = 453 + 64 + (-879) + (-553) Trang 7 Lop6.net. chương trình tự chọn 6.

Xem thêm  Khi con cầm trên tay nắm đất đã thấy máu của anh hùng bất khuất

(số 8) Trường THPT Phước Cát 1 là .. Cơ sở 3: Học sinh phải chuyển trường. Gọi 3 HS ĐH lên biểu diễn các lớp A, B, C .. GV: Trang Khoa = 453 + (-553) + 64 + (- 879) = -100-815 = – 915 b) [(-83) + (-59)] -[-83-(-99)=-83+(-59)+83-99=-83+83(-59)-99=-158Bàitoán3:Tìmsốnguyênxhiệulà:a)x+7=-5-14b-18-x=-8-13c)311-x+82=46+(x-21)d)3x-15=0h)q=0khi?3x-15=0khi?a)x+7=-5-14×=-19-7x=-26b)-18-x=-8-13-18+8+13=xx=23c)311-x+82=46+(x-21)311+82-46+21=x+x2x=368x=184d)3x-15=0e)3x-15=03x=15x=5x-8=7x-8=7hoặcx-8=-7vớix-8=7x=7+8x=15vớix-8=-7x=-7+8x=1trang8Lop6netGiáoánTựchọn6[-83-(-99)=-83+(-59)+83–99=-83+83(-59)–99=-158Baøi3:Tìmsoánguyeânxbieátraèng:a)x+7=-5-14b)–18–x=-8–13c)311–x+82=46+(x–21)d)3x–15¼0e)x=0khinaøo?3x-15=0khinaøo?Goïi2hoïcsinhleânabng3laømhaicaâudex-8=7Giaûi:a)x+7=-5-14x=-19–7x=-26b)–18–x=-8–13-18+8+13=xx=23c)311–x+82=46+(x–21)311+82–46+21=x+x2x=368x=184d)3x-15=0e)3x–15=03x=15x=5x-8=7x-8=7hoặcx–8=-7vớix–8=7x=7+8x=15vớix–8=-7x=-7+8x=1Trang8Lop6netGiáoántựchọn6[-83-(-99)=-83+(-59)+83-99=-83+83(-59)-99=-158المشكلة3:أوجدالعددالصحيحx،الفرقهو:أ)س+7=-5-14ب)-18-س=-8-13ج)311-س+82=46+(س-21)د)3x150هـ)س0عندماناو؟3x150متى؟اطلبمنطالبينكتابةجملتيند،هـس87المرحلة:أ)س+7=-5-14×=-19-7س=-26ب)-18-س=-8-13-18+8+13=xx=23c)​​311-x+82=46+(x-21)311+82-46+21=x+x2x=368x=184d)3x150ه)3x-15=03x=15x=5x87x-8=7أوx-8=-7معx-8=7x=7+8x=15معx-8=-7س=-7+8س=1صفحة8Lop6netالمنهجالاختياري6[-83–(-99)=-83+(-59)+83–99=-83+83(-59)–99=-158Baøi3:Tìmsoánguyeânxbieátraèng:a)x+7=-5-14b)–18–x=-8–13c)311–x+82=46+(x–21)d)3x150e)x0khinaøo?3x150khinaøo?Goïi2hoïcsinhleânabng3laømhaicaâudex87Giaûi:a)x+7=-5-14x=-19–7x=-26b)–18–x=-8–13-18+8+13=xx=23c)311–x+82=46+(x–21)311+82–46+21=x+x2x=368x=184d)3x150e)3x–15=03x=15x=5x87x-8=7hoặcx–8=-7vớix–8=7x=7+8x=15vớix–8=-7x=-7+8x=1Trang8Lop6netGiáoántựchọn6

(9) Trường THPT Phước Cát 1. Giáo viên: Trần Đăng Khoa. Ngày soạn: Hôm nay: Địa chỉ 5:. hiệu suất vì hai lý do. A> Mục tiêu: HS nắm được quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, nhân hai số nguyên cùng dấu. Tìm hiểu cách sử dụng các thuộc tính của hai số nguyên. b> tip: tiền boa. Nội dung. Giai đoạn 1: Nếu học sinh nắm được quy tắc nhân hai số nguyên tố thì có thêm hai số nguyên. Mời 4 học sinh làm toán .. Bài 1: Làm toán: a) 42. (-16) b) -57. 67 c) – 35. (- 65) d) (-13) 2 giai đoạn: a) 42. (-16) = – 672 b) -57. 67 = – 3819 c) – 35. (- 65) = 2275 d) (-13) 2 = 169. Cách 2: Kiểm tra tính chất của cấp số nhân. Tính phép chia của phép nhân với phép cộng dưới dạng tổng. Hãy chuyển các bài tập trên và sử dụng tính chất phân phối của phép nhân thành phép cộng (phép trừ). Baøi 2: tính nhanh: a) – 49,99 b) – 32. (-101) c) (-98). 36 d) 102. (- 74) Điểm: a) – 49. 99 = – 49. (100-1) = – 49. 100 – (- 49) .1 = – 4851 b) – 32. (-101) = – 32. (- 100-1) = -3200 + 32 = – 3168 c) (-98). 36 Trang 9 Lop6.net. chương trình tự chọn 6.

(mười) Trường THPT Phước Cát 1. Phương án 3: Áp dụng tính chất phân phối Phép nhân với phép cộng .. Phương án 4: Nếu ab = 0 thì ta được gì? Nếu ab = 0 thì a = 0 hoặc b = 0 hoặc có thể dùng ở lớp 4. Gọi bốn học sinh lớp 1 GV: Giảng = (- 100 + 2). 36 = – 3600 + 72 = – 3528 d) 102. (- 74) = (100 + 2). (-74) = – 7400 – 148 = – 7548 Baøi 3: Tính nhanh: a) 32. (-64) – 64. 68 b) – 54. 76 + 12. (-76) Điểm: A (32.) -64) – 64,68 = -64. (32 + 68) = – 64. 100 = – 6400 b) – 54. 76 + 12. (-76) = 76. (- 54-12) = 76. (- 60) = – 4560 Baøi 4: Tìm số X đúng, chẳng hạn: a) 7. (2.x – 8) = 0 b) (4 – x). (x + 3) = 0 c) – x. (8 – x) = 0 d) (3 x – 9). (2x – 6) = 0 pha: a) 7. (2.x – 8) = 0 2. x – 8 = 0 x = 4 b) (4 – x). (x + 3) = 0 4 – x = 0 hoặc x + 3 = 0 với 4 – x = 0 x = 4 trong đó x + 3 = 0 x = -3 c) – x. (8 – x) = 0 – x = 0 hoặc 8 – x = 0 với – x = 0 thì x = 0 với 8 – x = 0 thì x = 8 d) (3 x – 9). (2x – 6) = 0 3.x – 9 = 0 hoặc 2.x – 6 = 0 với 3.x – 9 = 0 3.x = 9 x = 3 với 2.x – 6 = 0 2. x = 6 Trang 10 Lop6.net. chương trình tự chọn 6.

(11) Trường THPT Phước Cát 1. Giáo viên: Trần Đăng Khoa x = 3. Trang 11 Lop6.net. chương trình tự chọn 6.

(thứ mười hai)

Bài viết được chia sẻ bởi caigiday.com

Blog khác

Leave a Reply

Your email address will not be published.

You may use these HTML tags and attributes:

<a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>