Tam giác ABC vuông tại A AB 7cm AC 24cm thi Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là

Đánh giá của bạn post
3

khách thăm quan

Vui lòng nhập câu hỏi của bạn ở đây

Đây là một số câu hỏi có thể liên quan đến câu hỏi bạn đã đăng. Có lẽ có câu trả lời bạn cần!

Bài tập 1. Giả sử ABC là tam giác cân tại tai A với góc A = 70 độ. Tính số đo của góc c

Bài tập 2. Giả sử ABC là tam giác vuông cân tại A với góc B = 60 độ và AB = 5 cm. Tia phân giác của góc B cắt AC tại D. Vẽ DE vuông góc với BC tại E.

a, chứng minh tam giác ABD = tam giác EBD

b, chứng minh tam giác ABE là tam giác đều

c, tính độ dài cạnh BC

Bài tập 3. Giả sử ABC là tam giác cân tại A trong đó AB = 5 cm, BC = 6 cm. Vẽ AD vuông góc với BC (D thuộc BC)

a, tìm các tam giác đồng dư trong hình

B. ddoojj tài khoản dài m

Bài tập 4. Cho tam giác MNP tại N xác định MN = 20 cm, MP = 25 cm.

a, tìm độ dài cạnh NP?

b, Cho tam giác DEF có DE = 10 cm, DF = 24 cm, EF = 26 cm, em hãy chứng minh tam giác DEF đúng?

câu trả lời là không

Xét tam giác ABC có:

AB2 + AC2 = 72 + 242 = 625 = BC2

⇒ ABC bình phương tại A

⇒ Tâm đường tròn tam giác ABC là trung điểm cạnh huyền BC.

⇒ bán kính của hình tròn 12,5 cm

câu trả lời là không

Xét tam giác ABC có:

AB2 + AC2 = 72 + 242 = 625 = BC2

⇒ ABC bình phương tại A

⇒ Tâm đường tròn tam giác ABC là trung điểm cạnh huyền BC.

⇒ bán kính của hình tròn 12,5 cm

Xem thêm  Cho tỉ khối của khí A đối với khí CH4 là 2875 khối lượng mol của khí A là

Các câu hỏi nóng cùng chủ đề

  • học thuyết
  • Nhiều lựa chọn
  • Câu hỏi và trả lời
  • bài tập sgk

Giả sử ABC là tam giác có các cạnh AB = 7 cm, AC = 24 cm, BC = 25 cm. Tìm bán kính của tam giác ABC.

Câu hỏi tương tự

Cho đường tròn tâm O nội tiếp tam giác ABC tiếp tuyến với các cạnh BC, CA và AB lần lượt tại D, E và F. Một đường tròn tâm O ‘tiếp xúc với góc BAC của tam giác ABC tiếp tuyến BC và kéo dài của cạnh AB và AC tại P , M và N

1. Chứng minh rằng BP = CD

2. Trên đoạn thẳng MN lấy điểm I, K sao cho CK // AB và BI // AC. Chứng minh rằng các tứ giác BICE và BKCF là các hình bình hành.

3. Cho (S) là đường tròn đi qua ba điểm I, K, P. Chứng minh rằng (S) là tiếp tuyến của các đường thẳng BC, BI và CK

Câu hỏi liên quan

Giả sử ABC là tam giác có độ dài cạnh AB = 12 cm; AC = 16 cm; BC = 20 cm. Bán kính của tam giác ABC là:

một. 6 cm

B. 8 cm

c. 10 cm

Tiến sĩ .. 12 cm

Giả sử ABC là tam giác có độ dài cạnh AB = 7 cm; AC = 24 cm; BC = 25 cm. Bán kính của tam giác ABC là:

một. 10 cm

B. 12,5 cm

c. 12 cm

Tiến sĩ .. Aharon

c) Tính độ dài cạnh BC và bán kính tam giác ABC theo b, c.

Bài tập 10: Giả sử ABC có a = 8, b = 10, c = 13a. ABC có góc tù không? Tính bán kính của đường tròn  ABC. B. Tính diện tích ABC

Xem thêm  Phòng đào tạo đại học bách khoa tphcm

Bài tập 11: Cho ABC thành tam giác có: a = 6, b = 7, c = 5. a) Tính S, h, R, r ABC ab) Tính bán kính đường tròn đi qua A, C và trung điểm M từ cạnh AB.

Bài tập 12: Giả sử ABC là tam giác có: AB = 6, BC = 7, AC = 8. M thuộc cạnh AB sao cho MA = 2 MB. a) Tính các góc của tam giác ABC. b) Tính S, h, R ABC a, r. c) Tính bán kính đường tròn, ∆MBC.

Bài tập 13: Cho ABC có 0 0 AB b = = 60, 45, 2 Tính độ dài các cạnh a, c, bán kính đường tròn và diện tích tam giác ABC

Bài tập 14: Giả sử ABC AC = 7, AB = 5, 3 cos 5 A =. Tính BC, S, ah, R, r.

Bài tập 15: Nếu ABC với 4,2 mmbc = = và a = 3 hãy tính độ dài các cạnh AB và AC.

Bài tập 16: Giả sử ABC có AB = 3, AC = 4 và diện tích S = 3 3. Tính cạnh BC

Bài 17: Giả sử ABC là tam giác có ˆ o A 60 =, ch 2 3 =, R = 6. a) Tính độ dài các cạnh của ABC. b) Gọi H là trực tâm của tam giác ABC. Tính bán kính, ∆AHC.

Bài 18: a. Cho ABC biết 0 0 a BC = = = 40,6; 36 20 ‘, 73. Tính BAC, cạnh b, cb để ABC xác định am = 42,4; PM = 36,6; 0 c = 33 10 ‘. Tính cạnh AB và cạnh c.

Bài 19: Tính bán kính chu vi  ABC Xác định AB = 2, AC = 3, BC = 4.

Bài tập 20: Cho ABC xác định ABC (4 3; 1, 0; 3, 8 3; 3 -) () () a. Tính các cạnh và góc ABC b. Tính chu vi và diện tích ABC

Bài viết được chia sẻ bởi caigiday.com

Blog khác

Leave a Reply

Your email address will not be published.

You may use these HTML tags and attributes:

<a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>