Sư phạm Kỹ thuật điểm chuẩn học bạ 2022

Đánh giá của bạn post

Dưới đây là thông tin chi tiết về ngành đào tạođiểm chuẩn của trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM:

STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201A A01, D01, D90 24.25 Điểm thi TN THPT 2 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302D A00 25.5 Điểm thi TN THPT 3 Quản lý công nghiệp 7510601A A00 24 Hệ chất lượng cao
Điểm thi TN THPT 4 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102A A00 19.5 Điểm thi TN THPT 5 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202D A00 24.25 Điểm thi TN THPT 6 Quản lý công nghiệp 7510601C A00 24.25 Hệ chất lượng cao
Điểm thi TN THPT 7 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301D A01, D01, D90 26.5 Điểm thi TN THPT 8 Công nghệ thực phẩm 7540101A A00, B00 23 Hệ chất lượng cao
Điểm thi TN THPT 9 Công nghệ chế tạo máy 7510202C A00 24 Điểm thi TN THPT 10 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605NT A00 28.25 Điểm thi TN THPT 11 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406D A00, B00 23.5 Hệ đại trà
Điểm thi TN THPT 12 Công nghệ chế tạo máy 7510202A A00 23 Điểm thi TN THPT 13 Robot và trí tuệ nhân tạo 7510209NT A01, D01, D90 27 Điểm thi TN THPT (Hệ miễn học phí) 14 Công nghệ thông tin 7480201QA A00, A01, D01, D90 16 Adelaide-Úc
Điểm thi TN THPT 15 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108D A01, D01, D90 27 Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà) 16 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401C A00, B00 25 Chất lượng cao
Điểm thi TN THPT 17 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201D A00 26 Điểm thi TN THPT 18 Công nghệ thông tin 7480201NT A00 28.25 Miễn học phí
Điểm thi TN THPT 19 Kế toán 7340301C A00 23.75 Điểm thi TN THPT (Hệ chất lượng cao). 20 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7510206D A00 25.15 Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà) 21 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205D A01, D01, D90 25.65 Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà) 22 Quản lý công nghiệp 7510601D A01, D01, D90 26.25 Hệ đại trà
Điểm thi TN THPT 23 Công nghệ vật liệu 7510402D A00 23.75 Hệ đại trà
Điểm thi TN THPT 24 Năng lượng tái tạo 7510208D A00 24.75 Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà) 25 Kỹ thuật dữ liệu 7480203D A01, D01, D90 26.75 Hệ đại trà

Điểm thi TN THPT

26 Công nghệ thông tin 7480201D A01, D01, D90 27.25 Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà) 27 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302D A01, D01, D90 26 Điểm thi TN THPT 28 Quản lý công nghiệp 7510601A A01, D01, D90 24.5 Hệ chất lượng cao
Điểm thi TN THPT 29 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102A A01, D01, D90 20 Điểm thi TN THPT 30 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202D A01, D01, D07 24.75 Điểm thi TN THPT 31 Quản lý công nghiệp 7510601C A01, D01, D90 24.75 Hệ chất lượng cao
Điểm thi TN THPT 32 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301D A00 26 Điểm thi TN THPT 33 Công nghệ thực phẩm 7540101A D90, D07 23.5 Hệ chất lượng cao
Điểm thi TN THPT 34 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605D A00 26.25 Hệ đại trà

Điểm thi TN THPT

35 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406D D90, D07 24 Hệ đại trà
Điểm thi TN THPT 36 Công nghệ chế tạo máy 7510202A A01, D01, D90 23.5 Điểm thi TN THPT 37 Công nghệ thông tin 7480201C A00 26.25 Điểm thi TN THPT (Hệ chất lượng cao) 38 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108D A00 26.5 Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà) 39 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401C D90, D07 25.5 Chất lượng cao
Điểm thi TN THPT 40 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201D A01, D01, D90 26.5 Điểm thi TN THPT 41 Công nghệ thông tin 7480201A A00 25.75 Điểm thi TN THPT (Hệ chất lượng cao) 42 Kế toán 7340301D A00 24.75 Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà). 43 Quản lý công nghiệp 7510601D A00, A01, D01, D90 25.75 Hệ đại trà
Điểm thi TN THPT 44 Công nghệ vật liệu 7510402D A01, D90, D07 24.25 Hệ đại trà
Điểm thi TN THPT 45 Năng lượng tái tạo 7510208D A01, D01, D90 25.25 Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà) 46 Kỹ thuật dữ liệu 7480203D A00 26.25 Điểm thi TN THPT 47 Kế toán 7340301D A01, D01, D90 25.25 Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà). 48 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201A A00 23.75 Điểm thi TN THPT 49 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102C A00 20.5 Điểm thi TN THPT 50 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605D A01, D01, D90 26.75 Hệ đại trà
Điểm thi TN THPT 51 Robot và trí tuệ nhân tạo 7510209NT A00 26.5 Điểm thi TN THPT (Hệ miễn học phí) 52 Công nghệ thông tin 7480201C A01, D01, D90 26.75 Điểm thi TN THPT (Hệ chất lượng cao) 53 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401D A00, B00 26 Hệ đại trà
Điểm thi TN THPT 54 Công nghệ thông tin 7480201A A01, D01, D90 26.25 Điểm thi TN THPT (Hệ chất lượng cao) 55 Kế toán 7340301C A01, D01, D90 24.25 Điểm thi TN THPT (Hệ chất lượng cao). 56 Công nghệ thông tin 7480201D A00 26.75 Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà) 57 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102C A01, D01, D90 21 Điểm thi TN THPT 58 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605NT A01, D01, D90 28.75 Điểm thi TN THPT 59 Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401D D90, D07 26.5 Hệ đại trà
Điểm thi TN THPT 60 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102D A00 24.5 Điểm thi TN THPT 61 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301D A00 26 Điểm thi TN THPT 62 Công nghệ thông tin 7480201NT A01, D01, D90 28.75 Miễn học phí

Xem thêm  Tính tổng của 59 và số be nhất có ba chữ số giống nhau

Điểm thi TN THPT

63 Hệ thống nhúng thông minh và IoT 7480118D A00 26 Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà) 64 Hệ thống nhúng thông minh và IoT 7480118D A01, D01, D90 26.5 Điểm thi TN THPT (Hệ đại trà) 65 Kỹ thuật xây dựng 7510106D A00 23.75 Điểm thi TN THPT 66 Kỹ thuật xây dựng 7510106D A01, D01, D90 24.25 Điểm thi TN THPT 67 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303D A00 26.5 Điểm thi TN THPT 68 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303D A01, D01, D90 27 Điểm thi TN THPT 69 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303NT A00 28.25 Điểm thi TN THPT 70 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303NT A01, D01, D90 28.75 Điểm thi TN THPT 71 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108C A00 25.5 Điểm thi TN THPT 72 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108C A01, D01, D90 26 Điểm thi TN THPT 73 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102D A01, D01, D90 25 Điểm thi TN THPT 74 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201C A00 24.5 Điểm thi TN THPT 75 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201C A01, D01, D90 25 Điểm thi TN THPT 76 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 7510206C A00 23.25 Điểm thi TN THPT (Hệ chất lượng cao) 77 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 7510206C A01, D01, D90 23.75 Điểm thi TN THPT (Hệ chất lượng cao) 78 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301C A00 24.25 Điểm thi TN THPT 79 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301C A01, D01, D90 24.75 Điểm thi TN THPT 80 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302C A00 23.75 Điểm thi TN THPT 81 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302C A01, D01, D90 24.25 Điểm thi TN THPT 82 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302N A00 21.75 Điểm thi TN THPT 83 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302N A01, D01, D90 22.25 Điểm thi TN THPT 84 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303C A00 25.5 Điểm thi TN THPT 85 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303C A01, D01, D90 26 Điểm thi TN THPT 86 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406C A00, B00 19.75 Hệ Chất lượng cao
Điểm thi TN THPT 87 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406C D90, D07 20.25 Hệ chất lượng cao
Điểm thi TN THPT 88 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108A A00 25 Điểm thi TN THPT 89 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108A A01, D01, D90 25.5 Điểm thi TN THPT 90 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301A A00 23.75 Điểm thi TN THPT 91 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301A A01, D01, D90 24.25 Điểm thi TN THPT 92 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302A A00 23 Điểm thi TN THPT 93 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302A A01, D01, D90 23.5 Điểm thi TN THPT 94 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303A A00 25 Điểm thi TN THPT 95 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303A A01, D01, D90 25.5 Điểm thi TN THPT 96 Tài chính – Ngân hàng 7340201QS D90 16 Điểm thi TN THPT. 97 Kế toán 7340301QN A00, A01, D01, D90 16 Điểm thi TN THPT. 98 Quản trị tài chính kế toán 7340303QS A00, A01, D01, D90 16 Điểm thi TN THPT 99 Kỹ thuật máy tính 7480106QK A00, A01, D01, D90 16 Điểm thi TN THPT 100 Công nghệ thông tin 7480201QT A00, A01, D01 16 (Tongmyong-Hàn)
Điểm thi TN THPT 101 Quản trị nhà hàng khách sạn 7810103QN A01, D01, C00, D15 16 Điểm thi TN THPT (ngành học Quản lý nhà hàng và khách sạn) 102 Sư phạm Tiếng Anh 7140231D D01 27.25 hệ đại trà 103 Thiết kế đồ họa 7210403D V01 24.25 hệ đại trà 104 Thiết kế thời trang 7140404C V01 21.25 chất lượng cao 105 Thiết kế thời trang 7140404D V01 21.25 hệ đại trà 106 Ngôn ngữ Anh 7220201D D01 26.25 hệ đại trà 107 Quản trị kinh doanh 7340101QK A00 16 Kettering – Mỹ 108 Quản trị kinh doanh 7340101QN A00 16 Northampton – Anh 109 Quản trị kinh doanh 7340101QS A00 16 Sunderland – Anh 110 Quản trị marketing 7340115QN A00 16 Northampton – Anh 111 Kinh doanh quốc tế 7340120D A00 25.25 hệ đại trà 112 Thương mại điện tử 7340122C A00 25.5 chất lượng cao 113 Thương mại điện tử 7340122D A00 26 hệ đại trà 114 Tài chính – Ngân hàng 7340201QS A00 16 Sunderland – Anh 115 Công nghệ chế tạo máy 7510202D A00 25.75 hệ đại trà 116 Công nghệ chế tạo máy 7510202N A00 23.25 Việt – Nhật 117 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203A A00 24.25 118 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203C A00 24.85 119 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203D A00 26.25 120 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203NT A00 28.25 121 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205A A00 25.25 122 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205C A00 26 123 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205D A00 26.75 124 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205NT A00 28.25 miễn học phí 125 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 7510206A A00 20.75 126 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) 7510206C A00 23.25 127 Công nghệ kỹ thuật in 7510801C A00 20.25 chất lượng cao 128 Công nghệ kỹ thuật in 7510801D A00 24.25 hệ đại trà 129 Kỹ thuật cơ khí 7520103QK A00 16 Ketering – Mỹ 130 Kỹ thuật cơ khí 7520103QT A00 16 Tongmyong – Hàn Quốc 131 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114QM A00 16 Middlesex – Anh 132 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114QT A00 16 Tongmyong – Hàn Quốc 133 Kỹ thuật công nghiệp 7520117D A00 24.75 hệ đại trà 134 Kỹ thuật chế tạo máy và công nghiệp 7520119QK A00 16 135 Kỹ thuật điện, điện tử 7520202QK A00 16 Kettering – Mỹ 136 Kỹ thuật điện, điện tử 7520202QS A00 16 Sunderland – Anh 137 Kỹ thuật điện, điện tử 7520202QT A00 16 Tongmyong – Hàn Quốc 138 Kỹ thuật y sinh 7520212D A00 25 139 Công nghệ thực phẩm 7540101A A00 23 chất lượng cao 140 Công nghệ thực phẩm 7540101C A00 24.5 chất lượng cao 141 Công nghệ thực phẩm 7540101D A00 26 hệ đại trà 142 Công nghệ may 7540209C A00 19.25 chất lượng cao 143 Công nghệ may 7540209D A00 24.5 hệ đại trà 144 Kỹ nghệ gỗ và nội thất 7549002D A00 23.75 hệ đại trà 145 Kiến trúc 7580101D V03 22.5 hệ đại trà 146 Kiến trúc Nội thất 7580103D V03 22.5 hệ đại trà 147 Kỹ thuật xây dựng 7580201Q A00 16 Adelaide – Úc 148 Kỹ thuật xây dựng 7580205D A00 23.5 Công trình giao thông 149 Quản lý xây dựng 7580302D A00 24 hệ đại trà 150 Quản lý và vận hành hạ tầng 7840110D A00 19 Điểm thi TN THPT (hệ đại trà) 151 Quản lý và vận hành hạ tầng 7840110D A01, D01, D90 19.5 Điểm thi TN THPT ( Hệ đại trà)

Bài viết được chia sẻ bởi caigiday.com

Xem thêm  Truyện ngôn tình nam chính ở từ
Blog khác

Leave a Reply

Your email address will not be published.

You may use these HTML tags and attributes:

<a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>