Sách bài tập Toán lớp 4 bài 188

Đánh giá của bạn post

  • Sach bai tap toan lop 4 bai 188 ahr0chm6ly92awv0amfjay5jb20vli4vz2l0l2ltywdlcy9ob3qucg5n

    Đồng giá 250k cho lớp 3-12 bất kỳ tại VietJack!

Giải vở bài tập Toán lớp 4 Trang 39 bài 118: Phép trừ phân số chi tiết, nhẹ nhàng giúp các em học sinh nắm được cách làm bài tập VBT Toán lớp 4 Tập 2.


Sách bài tập Toán lớp 4 Trang 39 Bài 118: Trừ một phân số – Cô Nguyễn Oanh (Giáo viên Vitjak)

Quảng cáo

SGK toán lớp 4 trang 39 bài 1: Tính toán:

phương pháp giải quyết

Để trừ hai phân số có cùng mẫu số, lấy tử số của phân số thứ hai trừ tử số của phân số thứ hai và giữ nguyên mẫu số. Nếu phân số thu được có thể rút gọn, thì ta rút gọn nó thành phân số đơn giản nhất.

câu trả lời:

Sách bài tập toán lớp 4 trang 39 bài hai: Đơn giản hóa và tính toán:

phương pháp giải quyết

Rút gọn phân số đến phân số nhỏ nhất (nếu có thể), sau đó trừ hai phân số.

Để trừ hai phân số có cùng mẫu số, lấy tử số của phân số thứ hai trừ tử số của phân số thứ hai và giữ nguyên mẫu số.

câu trả lời:

Quảng cáo

bài học thứ ba: Tính toán và tóm tắt:

phương pháp giải quyết

Để trừ hai phân số có cùng mẫu số, lấy tử số của phân số thứ hai trừ tử số của phân số thứ hai và giữ nguyên mẫu số. Nếu phân số thu được có thể rút gọn, thì ta rút gọn nó thành phân số đơn giản nhất.

câu trả lời:

Bài học thứ tư: Hưởng ứng chương trình tiêm chủng cho trẻ em, ngày đầu tiên thành phố Hứa Bình

Sach bai tap toan lop 4 bai 188 ahr0chm6ly92awv0amfjay5jb20vli4vz2lhas12by1iywktdgfwlxrvyw4tnc9pbwfnzxmvymfpltqtdhjhbmctmzktdmj0lxrvyw4tnc10yxatmi5qtkc=

Số trẻ em thành phố được tiêm chủng ngày thứ hai

Sach bai tap toan lop 4 bai 188

Số trẻ em được tiêm chủng trên địa bàn thành phố. Hỏi ngày thứ hai số trẻ được tiêm nhiều hơn ngày thứ nhất?

phương pháp giải quyết

Số trẻ được tiêm ngày thứ hai nhiều hơn ngày thứ nhất = Số trẻ được tiêm ngày thứ hai – Số trẻ được tiêm ngày thứ nhất.

câu trả lời:

Nhiều trẻ em được chủng ngừa vào ngày thứ hai hơn ngày đầu tiên:

Sach bai tap toan lop 4 bai 188 ahr0chm6ly92awv0amfjay5jb20vli4vz2lhas12by1iywktdgfwlxrvyw4tnc9pbwfnzxmvymfpltqtdhjhbmctmzktdmj0lxrvyw4tnc10yxatmi0zllborw==

(bọn trẻ)

Câu trả lời:

Sach bai tap toan lop 4 bai 188 ahr0chm6ly92awv0amfjay5jb20vli4vz2lhas12by1iywktdgfwlxrvyw4tnc9pbwfnzxmvymfpltqtdhjhbmctmzktdmj0lxrvyw4tnc10yxatmi00llborw==

bọn trẻ

Quảng cáo

Xem thêm các bài giải bài tập toán lớp 4 hay và chi tiết:

Xem thêm loạt bài Học tốt môn Toán lớp 4:


Giới thiệu Kênh YouTube VietJack

  • Giai dap tai sao noi cang mat ra ma nhin

    Yêu cầu bài tập trên ứng dụng, gia sư VietJack giải đáp miễn phí!

  • Hơn 20.000 câu hỏi trắc nghiệm Toán, Văn, Tiếng Anh lớp 3-4-5 có đáp án
Sach bai tap toan lop 4 bai 188 ahr0chm6ly92awv0amfjay5jb20vli4vz2l0l2ltywdlcy90zwfjagvyl3rlywnozxjfz2lhbmdsev80lmpwzw==
Sach bai tap toan lop 4 bai 188 ahr0chm6ly92awv0amfjay5jb20vli4vz2l0l2ltywdlcy90zwfjagvyl3rlywnozxjfbmdvy2jfnc5qcgc=
Sach bai tap toan lop 4 bai 188

Đã có ứng dụng VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, Soạn SBT, các dạng văn, ôn thi trực tuyến, bài giảng …. miễn phí. Tải xuống ứng dụng ngay bây giờ trên Android và iOS.

Sach bai tap toan lop 4 bai 188
Sach bai tap toan lop 4 bai 188 ahr0chm6ly92awv0amfjay5jb20vli4vaw1hz2vzl2dvb2dszv9wbgf5lmpwzw==

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

loạt Giải vở bài tập Toán lớp 4 tập 1 và tập 2 | Giải sách bài tập Toán lớp 4 Tập 1, Tập 2 Được biên soạn bám sát nội dung VBT Toán lớp 4.

Nếu các bạn thấy hay thì hãy động viên và chia sẻ nhé! Nhận xét không khớp Nhận xét các quy tắc trên trang web Bạn sẽ bị cấm bình luận vĩnh viễn.

Giải bài 188 Trang 30 SBT Toán 6 Tập 1: Tìm bảng cân đối cho

một. 40 và 52

B. 42, 70 và 180

c. 9, 10 và 11

câu trả lời:

một. 40 = 23,5

52 = 23,13

Bảng cân đối trạng thái (40,52) = 23,5,13 = 520

B. 42 = 2.3.7

70 = 2,5,7

180 = 22,32,5

Bảng cân đối trạng thái (42,70,180) = 22,32.5,7 = 1260

c. Vì 9,10 và 11 là một cặp số nguyên tố chung nên:

Bảng cân đối trạng thái (9,10,11) = 9.10.11 = 990

Giải bài 189 Trang 30 SBT Toán 6 Tập 1: Tìm số tự nhiên nhỏ nhất khác không mà a biết rằng a là 126 và 198

câu trả lời:

Vì a là 126 và 198, a là BC (126198)

Vì a là số tự nhiên nhỏ nhất nên BCNN (126198)

Ta có: 126 – 2,32,7 198 = 2,32,11

Báo cáo quốc gia (126; 198) = 1386

Vậy A = 1386

Giải bài 190 Trang 30 SBT Toán 6 Tập 1: Tìm bội chung của 15 và 25 nhỏ hơn 400

câu trả lời:

Ta có: 15 = 3,5

25 = 52

Bảng cân đối trạng thái (15; 25) = 3,52 = 75

Bội số chung của 15 và 25 nhỏ hơn 400 là: {0; 75; 150; 225; 300; 375}

Giải bài 191 Trang 30 SBT Toán 6 Tập 1:Một số sách khi xếp thành từng bó 10 quyển, 12 quyển, 15 quyển, 18 quyển là vừa đủ gói. Biết số sách từ 200 đến 500. Tính số sách?

câu trả lời:

Giả sử m (m ∈ N *) là số sách cần tìm.

Vì các bó sách 10, 12, 15 và 18 là gói vừa đủ nên số sách m là BC (10; 12; 15; 18)

Ta có: 10 = 2,5

12 = 22,3

15 = 3,5 18 = 2,32

Bảng cân đối trạng thái (10, 12, 15, 18) = 22,32,5 = 180

BC (10, 12, 15, 18) = {0; 180; 360; 540; ..}

Vì số lượng sách nằm trong khoảng từ 200 đến 500 sau Công nguyên – 360

Vậy có 360 cuốn sách

Giải bài 192 Trang 30 SBT Toán 6 Tập 1:Hai bạn Tống và Hải thường đến thư viện đọc sách. Tống đến thư viện 8 ngày một lần, và Hải đến 10 ngày một lần. Lần đầu tiên cả hai cùng đến thư viện vào cùng một ngày. Ít nhất bao nhiêu ngày cả hai bạn sẽ đến thư viện cùng nhau?

câu trả lời:

Gọi tôi là ngày được tìm thấy

Vì số ngày nhỏ nên m là bảng cân đối kế toán của trạng thái 8 và 10

Ta có: 8 = 23 10 = 2,5

Bảng cân đối trạng thái (8,10) = 23,5 = 40

Vì vậy, sau 49 ngày, cả hai bạn đã đến thư viện cùng nhau.

Giải bài 193 Trang 30 SBT Toán 6 Tập 1:Tìm bội chung có ba chữ số của các số 63; 35 và 105

câu trả lời:

có; 62 = 32,7 35 = 3,7 105 = 3,5,7

Báo cáo tình huống (63; 35; 105) = 315

BC (63; 35; 105) = {0; 315; 630; 945; 1260 ..}

Bội chung của ba số có ba chữ số là: {315; 630; 945}

Giải bài 194 Trang 30 SBT Toán 6 Tập 1: Cho m ⋮ n, tìm BCNN (m; n). Ví dụ

câu trả lời:

Vì m n nên BCNN (m; n) = m

Ví dụ: 12 4 Vậy BCNN (12,4) = 12

Giải bài 195 Trang 30 SBT Toán 6 Tập 1: Đội trẻ khi xếp hàng 2, 3, 4, 5 thì đều thừa một người. Đếm xem có bao nhiêu thành viên trong nhóm biết số lượng từ 100 đến 150

câu trả lời:

Gọi m là số đội trinh nữ của liên minh

Vì hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5 đều có 1 người thừa nên:

(m-1) 2; (m – 1) 3; (m – 1) 4; (B – 1) 5

Kết luận: (AD – 1) BC (2; 3; 4; 5)

Ta có: 2 = 2 3 = 3 4 = 22 5 = 5

Bảng cân đối trạng thái (2; 3; 4; 5) = 60

BC (2; 3; 4; 5) + {0; 60; 120; 180}

Vì 100

Do đó, liên đoàn bao gồm 121 thành viên

Giải bài 196 Trang 30 SBT Toán 6 Tập 1: Một khối học sinh khi chờ ở hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5, hàng 6 đều thiếu một người, nhưng khi chờ ở hàng 7 thì đủ. Tìm số học sinh nhỏ hơn 300. Tính số học sinh

câu trả lời:

Gọi m là số học sinh được tìm thấy trong khối (m N * và m <300)

Bởi vì hàng đợi 2. Hàng 3, Hàng 4, Hàng 5, Hàng 6 thiếu một người, vì vậy:

(M + 1) 2; (M + 1) 3; (M + 1) 4; (M + 1) 5; (M + 1) 6

Suy ra: (m + 1) BC (2; 3; 4; 5; 6) và m + 1 <301

ta có 2 = 2; 3 = 3; 4 = 22; 5 = 5; 6 = 2,3

Bảng cân đối trạng thái (2; 3; 4; 5; 6) = 60

BC (2; 3; 4; 5; 6) = {0; 60; 120; 180; 240; 300 ..}

Vì m + 1 <301 nên m + 1 ∈ {60; 120; 180; 240; 300}

Theo đó m ∈ {59; 119; 179; 239; 299}

Ta có: các số 59; 179; 239 và 299 không chia hết cho 7

Vậy khối có 119 học sinh

Bài 197 trang 30 SBT Toán 6 Tập 1: Phần máy có hai bánh răng ăn khớp với nhau, bánh I có 18 răng, bánh II có 12 răng. Các răng cưa phù hợp được đánh dấu “x”. Mỗi bánh phải quay ít nhất bao nhiêu bánh răng để hai bánh răng đã chọn ăn khớp với nhau ở vị trí cũ như cũ? Vậy mỗi bánh xe đã thực hiện được bao nhiêu vòng?

câu trả lời:

Gọi m là số răng cưa cần tìm (m N *)

Chúng ta có: 12 sau Công nguyên và 8 Công nguyên

Vì m nhỏ nhất nên m là BCNN (8, 12)

Ta có: 12 = 22,3

18 = 2,32

Bảng cân đối trạng thái (12,8) = 36

Vì vậy mỗi bánh xe phải quay ít nhất 36 bánh răng cho đến khi hai bánh răng được chọn ăn khớp lại với nhau. sau đó:

– Bánh xe đầu tiên quay 36:18 = 2 vòng quay

– Bánh xe chữ trà quay 36: 12 = 3 lượt

Bài viết được chia sẻ bởi caigiday.com

Xem thêm  Phát biểu nào sau đây đúng về chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở nước ta
Blog khác

Leave a Reply

Your email address will not be published.

You may use these HTML tags and attributes:

<a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>