Phát biểu nào sau đây sai khi nói về quá trình nhân đôi ADN ở vi khuẩn E coli

Đánh giá của bạn post

Phát biểu đúng về quá trình nhân đôi ADN trong nhân ở sinh vật nhân thực là: A. B. sai, nhân đôi ADN chỉ xảy ra một lần ở chu kỳ tế bào C lỗi, ADN pol không tham gia giải mã sai D, ADN pol có tổng số vòng mới bằng 5 ‘ định hướng – 3 ‘

Câu trả lời để chọn là: A

một.

Quá trình nhân đôi ADN xảy ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

B.

Một ligase (enzyme nổi) tham gia các đoạn Okazaki trong một chuỗi hoàn chỉnh

c.

Enzyme DNA polymerase tổng hợp và kéo dài các sợi mới theo hướng 3 ‘→ 5’.

Tiến sĩ ..

Nhờ các enzim không bị xoắn, các sợi ADN đơn lẻ dần dần tách ra để tạo thành chữ Y.

Enzyme DNA polymerase tổng hợp và kéo dài sợi mới theo hướng 5 ‘→ 3’.

  • Chiều dài của đoạn ADN là 5100

    Phat bieu nao sau day sai khi noi ve qua trinh nhan doi adn o vi khuan e coli

    Nhân đôi 4 lần, số nuclêôtit do môi trường nội bào cung cấp là:

  • Lý do cho sự gián đoạn tổng hợp trong quá trình sao chép của phân tử là:

  • Phát biểu nào sau đây áp dụng cho chuỗi polipeptit được tổng hợp ở tế bào nhân thực?

    (1) Nó luôn xảy ra trong tế bào chất của tế bào.

    (2) Axit amin đầu tiên được tổng hợp là axit amin methionin.

    (3) Axit amin bị cắt bỏ ở vị trí đầu tiên sau khi hoàn thành chuỗi polipeptit.

    (4) Axit amin methionin chỉ có ở vị trí đầu tiên của chuỗi polipeptit.

    (5) Chúng chỉ được sử dụng nội bộ bởi tế bào tạo ra chúng.

  • Phát biểu nào sau đây là sai về quá trình nhân đôi ADN?

  • Ý tưởng nào sau đây là một ý tưởng sáng tạo độc đáo trong giải mã di truyền?

  • Trong những tuyên bố sau đây? Đúng?

  • Điều nào sau đây là duy nhất đối với quá trình nhân đôi ADN của sinh vật nhân thực?

  • Tất cả các sinh vật đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài trường hợp ngoại lệ, điều này thể hiện ưu điểm gì của mã di truyền?

  • Quá trình sao chép DNA luôn cần một đoạn mồi RNA do

  • Quan sát quá trình nhân đôi của một phân tử ADN, người ta thấy có 80 đoạn Okazaki và 100 đoạn mồi, cho biết kích thước của các đơn vị phiên mã là 51.000 A0. Môi trường nội bào cung cấp tổng số nuclêôtit của phân tử ADN qua nhân đôi là

  • Cho các phát biểu sau về quá trình nhân đôi ADN, có bao nhiêu phát biểu sai?

    (1) Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn.

    Xem thêm  Ngày ETF review

    (ii) Quá trình nhân đôi ADN luôn xảy ra đồng thời với quá trình phiên mã.

    (3) Trên mỗi sợi khuôn, ADN pôlimeraza di chuyển theo 5 hướng.

    Phat bieu nao sau day sai khi noi ve qua trinh nhan doi adn o vi khuan e coli

    3 ‘để lắp ráp một con sợi mới theo hướng 3

    Phat bieu nao sau day sai khi noi ve qua trinh nhan doi adn o vi khuan e coli

    5 ‘.

    (4) Khi ADN lặp lại một lần, trong mỗi phân tử ADN con được tạo thành, một trong hai sợi được tổng hợp mới, còn lại là ADN ban đầu.

    (5) Các mạch mới đang được sản xuất liên tục.

  • Thành phần nào sau đây tham gia vào quá trình nhân đôi ở sinh vật nhân sơ?

    (1) Enzyme không ghép đôi (2) DNA polymerase (3) ligase

    (4) Enzyme giới hạn (5) RNA polymerase (6) Sợi DNA làm khuôn

    Tùy chọn đúng là:

  • Phân tử ADN ở vi khuẩn E.coli chỉ chứa N15 phóng xạ. Nếu chuyển Escherichia coli này sang môi trường chỉ chứa N14 thì sau 4 lần lặp lại sẽ có bao nhiêu phân tử ADN chứa N15?

  • Khẳng định nào sau đây là đúng? (1) Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp sợi mới theo chiều 5 ‘→ 3’. (ii) Enzim ARN polymeraza di chuyển trên sợi khuôn theo chiều 3 ‘→ 5’. (3) Enzim ADN pôlimeraza chỉ hoạt động khi có gốc ARN. (4) Sợi tơ mới được tổng hợp (sợi tơ chính) có hướng tổng hợp cùng chiều với chiều mọc của gai kép. (5) Enzyme ligase có nhiệm vụ nối các phần Okazaki lại với nhau để tạo thành một chuỗi hoàn chỉnh.

  • Một gen nhân sơ tạo ra 70 đoạn Okazaki. Số tiền tố được sản xuất là:

  • Bộ ba chỉ mã cho một axit amin là đặc điểm nào của mã di truyền?

  • Phát biểu nào sau đây về quá trình nhân đôi ADN là đúng?

  • Vùng mã hóa gen ở sinh vật nhân chuẩn

    Phat bieu nao sau day sai khi noi ve qua trinh nhan doi adn o vi khuan e coli

    . Trong sợi 1 của vùng này của gen, hiệu số phần trăm giữa Adenin và Timin là 200% số nuclêôtit của sợi. Ở chuỗi 2, số nuclêôtit loại A bằng 15% số nuclêôtit trong chuỗi và bằng một nửa số nuclêôtit. Khi gen nhân đôi một lần thì có bao nhiêu liên kết hiđrô được hình thành giữa hai sợi riêng lẻ của gen?

  • Phân tử DNA trong Escherichia coli được đánh dấu là N15 sợi đơn. Nếu chuyển Escherichia coli này sang nuôi cấy trong môi trường chỉ chứa N14 thì sau 5 lần lặp lại giữa các phân tử ADN sẽ có bao nhiêu phân tử ADN có N15?

  • Xem thêm  Ung thu vu giai doan cuoi song duoc bao lau
  • Gen 5100A0 tự lặp lại nhiều lần. Môi trường nội bào đã cung cấp tổng số 93000 nuclêôtit tự do cho các thế hệ của quá trình phiên mã nói trên. Số bội giác của gen trên là:

  • Mã di truyền thoái hóa có nghĩa là:

  • Cho các phản ứng sau: (a)

    Phat bieu nao sau day sai khi noi ve qua trinh nhan doi adn o vi khuan e coli

    (B)

    Phat bieu nao sau day sai khi noi ve qua trinh nhan doi adn o vi khuan e coli

    (c)

    Phat bieu nao sau day sai khi noi ve qua trinh nhan doi adn o vi khuan e coli

    (Tiến sĩ)

    Phat bieu nao sau day sai khi noi ve qua trinh nhan doi adn o vi khuan e coli

    Phản ứng có phương trình ion:

    Phat bieu nao sau day sai khi noi ve qua trinh nhan doi adn o vi khuan e coli

    được:

  • Nhiệt phân 40,3 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3, sau một thời gian thu được khí O2 và 29,9 gam chất rắn Y gồm KMnO4, K2MnO4, MnO2 và KCl. Để hoà tan hoàn toàn Y chỉ cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 0,7 molHCl. Tỉ lệ khối lượng khi nhiệt phân KMnO4 là:

  • Hòa tan hết 20,48 gam hỗn hợp gồm Mg, MgO và MgCO3 trong dung dịch H2SO4 và NaNO3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chỉ chứa 3 muối trung hòa có khối lượng 84,63 gam và hỗn hợp khí Y gồm khí cacbonic, oxit nitơ và oxit nitơ. (gồm 0,06 mol H2). Tỉ khối của Y so với He là 7,45. Cho dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được 160,77 gam kết tủa. Nếu cho dung dịch Ba (OH) 2 dư vào dung dịch X thì thu được 195,57 gam kết tủa. Thành phần phân tử của oxit nitơ trong hỗn hợp khí Y là:

  • Cho 0,5 g hỗn hợp X gồm Li, Na và K vào nước thu được 2 lít dung dịch Y. Trộn 8 g hỗn hợp X và 5,4 g bột Al rồi cho vào nước đến khi kim loại tan hết còn 10,304 lít khí thoát ra (dktc). Dung dịch Y có pH bằng:

  • Nung 20,88 gam hỗn hợp gồm Al, Fe2O3, CuO trong khí trơ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn X. Cho X vào dung dịch NaOH dư, lượng NaOH phản ứng là 9,6 gam, thu được m gam chất rắn không tan. Nếu cho X tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 1,32 mol HNO3 thì thu được dung dịch Y chỉ chứa muối nitrat của kim loại và 0,12 mol hỗn hợp khí Z gồm N2O và NO. Cô cạn dung dịch Y thu được 87,72 gam muối khan. Giá trị của m là:

  • Hòa tan hết 64,258 gam hỗn hợp rắn gồm đồng (NO3) 2.5H2O và NaCl vào nước thu được dung dịch X. Điện phân X với cường độ dòng điện không đổi, sau một thời gian thu được dung dịch Y có khối lượng giảm 18,79 gam so với dung dịch X. Cho 10g sắt vào dung dịch Y đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn T gồm hai kim loại, đồng thời thoát ra 1568 lít hỗn hợp khí Z gồm hai màu. Màu đỏ nâu (dktc), màu nâu đậm dần trong không khí, tỉ khối hơi Z so với H2 là 129/7. Giá trị của m là:

  • Kết quả thí nghiệm các dung dịch X, Y, Z, T bằng thuốc thử được ghi vào bảng sau: X, Y, Z, T lần lượt là

  • Ngâm 0,1 mol khí cacbonic vào dung dịch chứa 0,08 mol NaOH và 0,1 mol Na2CO3, thu được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch X đến khi có 0,08 mol khí cacbonic thoát ra thì thấy mỗi x molHCl. Giá trị của x là bao nhiêu:

  • Nung m gam hỗn hợp X gồm KHCO3 và CaCO3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, được chất rắn Y. Cho Y vào nước dư, được 0,25m gam chất rắn Z và dung dịch E. Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào E, khi khí bắt đầu xuất hiện thoát ra thì cần dùng 1 lít dung dịch axit clohiđric và khi khí thoát ra thì thể tích dung dịch axit clohiđric đã dùng là V2 lít. Tỷ lệ V1:

  • Điều nào sau đây là đúng?

  • Bài viết được chia sẻ bởi caigiday.com

    Blog khác

    Leave a Reply

    Your email address will not be published.

    You may use these HTML tags and attributes:

    <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>