Phát biểu nào sau đây đúng khí nói về hệ thống bôi trơn cưỡng bức

Đánh giá của bạn post
LIVESTREAM 2K4 Kỳ thi trúng tuyển quốc gia năm 2022 مراجعة

Học phần 9: Ngôn ngữ – Dược Trung ương Buổi 2 – 2k5 Live Stream bằng tiếng Anh Cô Quinn Trang

Tiếng anh (mới)

Xem thêm …

Cuộc thi Công nghệ 11 Bài 25: Hệ thống bôi trơn

Câu hỏi số 1. Theo phương pháp bôi trơn người ta chia hệ thống bôi trơn thành mấy loại?

A 1

b 2

c 3

D 4

xem câu trả lời

Câu trả lời:

Giải thích:

Theo phương pháp bôi trơn, người ta chia hệ thống bôi trơn thành:

+ Bôi trơn tại chỗ

+ bôi trơn cưỡng bức

+ Bôi trơn bằng cách trộn dầu bôi trơn với nhiên liệu

Câu 2. Nguyên lý hoạt động của hệ thống bôi trơn được chia thành mấy trường hợp?

A 1

b 2

c 3

D 4

xem câu trả lời

Câu trả lời:

Giải thích:

Nguyên lý hoạt động của hệ thống bôi trơn được chia thành 3 trạng thái:

+ Tình trạng làm việc bình thường.

+ Trường hợp áp suất dầu trên đường ống cao.

+ Nếu nhiệt độ dầu trên đường ống cao

Câu 3. Loại bôi trơn nào sau đây có sẵn?

một. Bôi trơn tại chỗ

B. Bôi trơn cưỡng bức

c. Bôi trơn bằng cách trộn dầu bôi trơn với nhiên liệu

D. Cả ba câu trả lời trên

xem câu trả lời

Câu trả lời: dễ

Giải thích:

Theo phương pháp bôi trơn, người ta chia hệ thống bôi trơn thành:

+ phun bôi trơn

+ bôi trơn cưỡng bức

+ Bôi trơn bằng cách trộn dầu bôi trơn với nhiên liệu

Câu 4. Bộ phận chính của hệ thống bôi trơn cưỡng bức là gì?

A. Nha đam

bơm dầu

c- van điều khiển

D. Cả A và B đều đúng

xem câu trả lời

Câu trả lời:

Giải thích:

Các bộ phận chính của hệ thống bôi trơn cưỡng bức là: cây xương rồng, bơm dầu, bầu lọc dầu, đường ống dẫn dầu nên đáp án đúng là D.

Câu hỏi 5. Dầu bôi trơn đi qua van an toàn khi:

A. Động cơ chạy bình thường

B. Áp suất dầu trên đường ống quá cao

C- Nhiệt độ dầu trên đường ống quá cao

D. Cả ba câu trả lời trên

xem câu trả lời

Câu trả lời: Loại bỏ

Giải thích:

Do lượng dầu bơm vào đường ống quá nhiều dẫn đến áp suất đường ống tăng cao. Để giảm áp suất trên đường ống, van an toàn phải được mở để cho phép một số dầu quay trở lại phía trước của máy bơm.

Câu 6. Dầu bôi trơn đi qua bộ tản nhiệt khi:

A. Động cơ chạy bình thường

B. Áp suất dầu trên đường ống quá cao

C- Nhiệt độ dầu trên đường ống quá cao

D. Cả ba câu trả lời trên

xem câu trả lời

Câu trả lời:

Giải thích:

Khi nhiệt độ dầu cao, dầu phải đi qua két để giảm nhiệt độ.

Câu 7. Có bao nhiêu ống được kết nối với bộ lọc dầu trong hệ thống bôi trơn?

A 1

b 2

c 3

D 4

xem câu trả lời

Câu trả lời:

Giải thích:

Đường dầu xuất phát từ bơm, đường dầu tiếp tục bôi trơn sau bộ lọc, và đường dầu hồi dùng để quay bộ lọc.

Câu 8. Van điều khiển lượng dầu nạp qua két đóng khi:

A. Động cơ chạy bình thường

B. Áp suất dầu trên đường ống quá cao

C- Nhiệt độ dầu trên đường ống quá cao

D. Cả ba câu trả lời trên

xem câu trả lời

Câu trả lời:

Giải thích:

Van điều khiển dầu trên thùng đóng lại khi nhiệt độ dầu quá cao để cho phép dầu đi vào chất làm mát.

Câu 9. Van an toàn của bơm dầu đóng khi:

A. Động cơ chạy bình thường

B. Áp suất dầu trên đường ống quá cao

C- Nhiệt độ dầu trên đường ống quá cao

D. Cả A và C đều đúng

xem câu trả lời

Câu trả lời: dễ

Giải thích:

Van an toàn chỉ mở khi áp suất dầu trên đường ống quá cao.

Câu 10: Điều nào sau đây là đúng?

A. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó quay trở lại cacte.

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, và thấm vào bề mặt ma sát và các bộ phận để giúp hạ nhiệt độ.

Xem thêm  Nhổ răng khôn sau 7 ngày vẫn đau

C- Sau khi làm sạch, dầu trở lại cacte.

D- Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát và sau đó thoát ra

xem câu trả lời

Câu trả lời: một

Giải thích:

+ chất bôi trơn Do đi qua chi tiết nên chỉ hấp thụ nhiệt của chi tiết chứ không phải của chi tiết nên đáp án b sai.

+ Dầu bôi trơn sau khi lọc sẽ tiếp tục bôi trơn các bề mặt ma sát, và chỉ một phần dầu thừa khi lọc quay mới quay trở lại cacte nên đáp án C sai

+ Sau khi bôi trơn, dầu sẽ quay trở lại cacte nên đáp án D sai.

Câu 11: Hệ thống bôi trơn có chứa các bộ phận?

một. bộ làm mát dầu

lưới lọc dầu

c- nước làm mát

D- Đồng hồ đo áp suất dầu

xem câu trả lời

Câu trả lời:

Giải thích:

Vì máy làm mát nước thuộc hệ thống làm mát.

Câu 12: Bộ phận nào sau đây nằm trong hệ thống bôi trơn?

một. Dầu xương rồng

B. hệ thống làm mát bằng nước

C. người thổi

D- máy bơm nước

xem câu trả lời

Câu trả lời: một

Giải thích:

Bộ làm mát nước, quạt gió và máy bơm nước trong hệ thống làm mát.

Câu 13. Chất bôi trơn làm gì?

một. bôi trơn

Làm mát

C. Thanh lọc

D. Cả ba câu trả lời trên

xem câu trả lời

Câu trả lời: dễ

Giải thích:

Ngoài tác dụng bôi trơn, dầu bôi trơn còn có tác dụng làm mát, tẩy rửa, làm kín và chống rỉ sét.

Câu 14. Cho tôi biết đâu là bề mặt ma sát?

một. bề mặt tiếp xúc của piston với xi lanh

B. Bề mặt tiếp xúc của piston với lỗ chốt piston

C. Bề mặt tiếp xúc của bu lông tay quay với ống lót

D. Cả ba câu trả lời trên

xem câu trả lời

Câu trả lời: dễ

Giải thích:

Bề mặt ma sát là bề mặt tiếp xúc giữa hai bộ phận chuyển động so với nhau.

Câu 15. Loại động cơ nào sử dụng phương pháp bôi trơn bằng cách trộn dầu bôi trơn với nhiên liệu?

một. Động cơ xăng hai kỳ

Động cơ xăng bốn thì

Động cơ diesel bốn thì

D. Cả ba câu trả lời trên

xem câu trả lời

Câu trả lời: một

Giải thích:

Vì là động cơ xăng hai kỳ nên cacte dùng để nén khí và không khí nên không thể chứa dầu bôi trơn.

Câu 16. Hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến … chi tiết để … động cơ hoạt động bình thường và chi tiết … tăng.

một. Tuổi thọ – Bề mặt ma sát – Điều kiện đảm bảo

B. Bề mặt ma sát – tuổi thọ – điều kiện đảm bảo

C. Bề mặt ma sát – Điều kiện bảo hành – Tuổi thọ

D – Điều kiện đảm bảo – bề mặt ma sát – tuổi thọ

xem câu trả lời

Câu trả lời:

Giải thích:

Hệ thống bôi trơn có nhiệm vụ đưa dầu bôi trơn đến các bề mặt cọ xát của các chi tiết nhằm đảm bảo điều kiện làm việc bình thường của động cơ và tăng tuổi thọ cho các chi tiết.

Câu 17. Hệ thống bôi trơn thường được sử dụng trong “động cơ đốt trong” là gì?

một. Bôi trơn tại chỗ

B. Bôi trơn cưỡng bức

c. Bôi trơn bằng cách trộn dầu bôi trơn với nhiên liệu

D. Tất cả đều đúng

xem câu trả lời

Câu trả lời: Loại bỏ

Giải thích:

Bôi trơn cưỡng bức là hệ thống thường được sử dụng trong động cơ.

Câu 18. Bộ phận nào có nhiệm vụ hút dầu bôi trơn từ cacte đến các bề mặt ma sát?

A. Nha đam

lọc dầu

C- bơm dầu

D. Tất cả đều sai

xem câu trả lời

Câu trả lời:

Giải thích:

Bơm dầu hút dầu từ cacte, qua lưới lọc đến bầu lọc dầu để bôi trơn các bề mặt ma sát.

Câu 19. Bộ làm mát dầu bắt buộc ??

A. Có nhiệm vụ hút dầu bôi trơn từ cacte ra các bề mặt ma sát.

Xem thêm  Sau chiến tranh lạnh, mối quan hệ giữa các nước lớn thể hiện tính hai mặt, nổi bật là

B. Có nhiệm vụ bơm dầu được hút ra khỏi cacte và lọc sạch vào bộ lọc tinh.

c. Nó có nhiệm vụ làm mát dầu khi nhiệt độ dầu vượt quá giới hạn cho phép.

D. Tất cả đều sai

xem câu trả lời

Câu trả lời:

Giải thích:

Bộ làm mát dầu có nhiệm vụ làm mát dầu khi nhiệt độ dầu vượt quá giới hạn cho phép.

Câu 20: Van an toàn của bơm dầu mở khi:

A. Động cơ chạy bình thường

B. Khi áp suất dầu trên đường dây vượt quá giới hạn cho phép

C. Khi nhiệt độ dầu quá cao

D. Luôn mở

xem câu trả lời

Câu trả lời: Loại bỏ

Giải thích: Để giảm áp suất dầu

Câu 21: Khi dầu đi qua bộ làm mát dầu:

một. Van điều khiển lượng dầu qua két đang mở

B. Van điều khiển lượng dầu qua két được đóng lại

C- Van an toàn bơm dầu đang mở

D. Cả ba câu trả lời đều đúng

xem câu trả lời

Câu 22: Bề mặt ma sát ở đâu?

một. bề mặt tiếp xúc của piston với xi lanh

B. Bề mặt tiếp xúc bu lông tay quay với ống lót

c. Bề mặt tiếp xúc của chốt piston với rãnh chốt piston

D. Cả ba câu trả lời đều đúng

xem câu trả lời

Câu 23: Điều nào sau đây là đúng?

A. Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó quay trở lại cacte.

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, và thấm vào bề mặt ma sát và các bộ phận để giúp hạ nhiệt độ.

C- Sau khi làm sạch, dầu trở lại cacte.

D- Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát và sau đó thoát ra

xem câu trả lời

Câu 24: Khẳng định nào sau đây là sai?

một. Nếu áp suất dầu trên các đường dây vượt quá giá trị cho phép thì van an toàn bơm dầu được mở.

B. Van an toàn của bơm dầu được mở để cho phép một lượng dầu chảy ngược về phía trước của bơm

c. Van an toàn của bơm dầu được mở để một phần dầu chảy về phía trước của bơm và một phần chảy vào cacte.

D- Dầu được bơm từ cacte

xem câu trả lời

Câu trả lời:

Giải thích: Là một phần của dòng dầu chảy đến phía trước của máy bơm, phần còn lại tiếp tục bôi trơn.

Câu 25: Hệ thống bôi trơn có chứa các bộ phận?

A. Bơm dầu

lưới lọc dầu

C. van hằng nhiệt

D- đồng hồ đo áp suất dầu

xem câu trả lời

Câu trả lời:

Giải thích: Vì bộ điều nhiệt trong hệ thống làm mát.

Câu 26: Tác dụng bôi trơn:

một. Bôi trơn bề mặt ma sát

Làm mát

C. Kín và chống gỉ

D. Cả ba câu trả lời trên

xem câu trả lời

Câu 27: Có bao nhiêu phương pháp bôi trơn?

A.2

b 3

c 4

D 5

xem câu trả lời

Câu trả lời: Loại bỏ

Giải thích: Đây là quá trình bôi trơn và bôi trơn cưỡng bức bằng cách trộn dầu bôi trơn với nhiên liệu và bôi trơn phun.

Câu 28: Có những phương pháp bôi trơn nào?

một. Bôi trơn tại chỗ

B. Bôi trơn cưỡng bức

c. Bôi trơn bằng cách trộn dầu bôi trơn với nhiên liệu

D. Cả ba câu trả lời trên

xem câu trả lời

Câu 29: Bộ phận nào sau đây nằm trong hệ thống bôi trơn?

một. Dầu xương rồng

lạnh hơn

C. người thổi

D. Bơm

xem câu trả lời

Câu hỏi trắc nghiệm công nghệ lớp 11 có đáp án và các lựa chọn khác:

Trắc nghiệm Bài 26: Hệ thống làm mát có đáp án

Bài 27 Trắc nghiệm: Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng có đáp án

Đề thi ngắn Bài 28: Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ điêzen có đáp án

Bài 29 Trắc nghiệm: Đáp án hệ thống đánh lửa

Trắc nghiệm Bài 30: Hệ thống khởi động có đáp án

Bài viết được chia sẻ bởi caigiday.com

Blog khác

Leave a Reply

Your email address will not be published.

You may use these HTML tags and attributes:

<a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>