Nghĩa của Shift F5 là gì

Đánh giá của bạn post

Hi quý vị. Hôm nay, Giải bóng đá quốc tế U23 xin chia sẽ về các chủ đề ít người biết xung quanh bóng đá bằng nội dung Ý Nghĩa Của ” F5 Là Gì ? Và Nút F5 Trong Bàn Phím Có Tác Dụng Gì?

Đa phần nguồn đều đc lấy thông tin từ những nguồn trang web đầu ngành khác nên chắc chắn có vài phần khó hiểu.

Mong mọi người thông cảm, xin nhận góp ý và gạch đá bên dưới phản hồi

Xin quý khách đọc nội dung này ở nơi không có tiếng ồn kín để đạt hiệu quả tối ưu nhất
Tránh xa toàn bộ các thiết bị gây xao nhoãng trong việc đọc bài

Bookmark lại nội dung bài viết vì mình sẽ update hàng tháng

Xin chào, tôi thường gặp phải trường hợp đang phát triển các ứng dụng web của mình, việc nhấn F5 hoặc làm mới không tạo ra hoặc làm mới kết quả phù hợp. Nhưng khi chúng ta nhấn CTRL + F5, nó tạo ra kết quả chính xác Sự khác biệt cơ bản giữa F5 và CTRL + F5 là gì? Tôi cũng thường gặp trường hợp chỉ cần nhấn F5 và nhấn nút refresh trên trình duyệt sẽ cho ra các kết quả khác nhau.

Xem Thêm  NEW Bí quyết giúp tinh trùng khỏe mạnh tăng khả năng có con

Đang xem: F5 là gì

Bất kỳ cơ quan nào có thể cho tôi biết sự khác biệt cơ bản giữa tất cả các yêu cầu này là gì.

Tôi đã thực hiện một nghiên cứu nhỏ về chủ đề này và nhận thấy hành vi khác nhau của các trình duyệt:

Shift f5 là gì

Xem bài đăng trên blog của tôi “Phía sau nút làm mới” để biết thêm chi tiết.

F5 và nút làm mới sẽ xem xét bộ nhớ cache của trình duyệt của bạn trước khi yêu cầu máy chủ cung cấp nội dung.

Ctrl + F5 buộc tải từ máy chủ.

Bạn có thể đặt tiêu đề hết hạn nội dung và / hoặc thẻ meta để đảm bảo trình duyệt không lưu vào bộ nhớ đệm bất kỳ thứ gì (có lẽ là điều bạn chỉ có thể làm đối với môi trường phát triển).

Xem thêm: Cách Nấu Nếp Bằng Nồi Đơn Giản Tại Nhà, Hướng Dẫn Nấu Nếp Bằng Nồi

F5 kích hoạt tải lại tiêu chuẩn.

Xem Thêm  NEW Thoái hóa khớp gối – Nguyên nhân, triệu chứng và cách điều trị

Ctrl + F5 kích hoạt Bắt buộc tải lại. Điều này khiến trình duyệt tải xuống lại trang từ máy chủ web, đảm bảo rằng nó luôn có bản sao mới nhất.

Không giống như F5, tải lại cưỡng bức không hiển thị bản sao được lưu trong bộ nhớ cache của trang.

F5 là một tải lại trang tiêu chuẩn.

Xem thêm: cỏ khô là gì?

CTRL + F5 làm mới trang bằng cách xóa nội dung được lưu trong bộ nhớ cache của trang.

Đặt con trỏ vào trường địa chỉ và nhấn ENTER cũng sẽ thực hiện tương tự như CTRL + F5

Yêu cầu làm mới trình duyệt “F5” và “Ctrl + F5” là gì?

Tự động làm mới trang HTML trong trình duyệt theo bộ hẹn giờ – 15 phút một lần

Làm cách nào để xóa dữ liệu phiên System.Windows.Forms.WebBrowser?

Làm cách nào để làm mới trang bằng jQuery?

Làm cách nào để kiểm tra xem một mảng có bao gồm một đối tượng trong JavaScript hay không?

đang làm gì? “data-cat =” Related-question “> làm gì?

Tắt bộ nhớ cache của Chrome để phát triển trang web

Xem Thêm  NEW phương pháp thử thai nào chính xác nhất

Ẩn thanh cuộn trên các trang HTML

Cách làm đẹp

Tôi có cần Content-Type: application / octet-stream để tải tệp không?

Giá trị số nguyên JavaScript cao nhất mà một số có thể đạt được mà không mất độ chính xác là gì?

Nhúng hình ảnh Base64

Làm cách nào để chúng tôi tải xuống video url url blog

Làm thế nào để làm mới listview của Android?

Làm mới trang bằng PHP

Phát hiện xem thiết bị có phải là iOS hay không

Nhấp vào javascript để làm cho trình duyệt quay lại trang trước?

Thay thế điều khiển .NET WebBrowser bằng một trình duyệt tốt hơn, chẳng hạn như Chrome?

Độ dài tối đa có thể có của một chuỗi truy vấn là bao nhiêu?

Buộc trình duyệt xóa bộ nhớ cache

Xem thêm các bài viết trong chuyên mục này: Hỏi & Đáp

Nguồn tổng hợp

Nút Refresh có tác dụng gì

Nhấn phím Shift F5 để làm gì

Cách bấm phím F5 trên laptop

Nút Refresh trên laptop Dell

Thực tế, các phím từ F1-F12 có ký hiệu là F là viết tắt cho cụm Function Keys hay còn gọi là phím chức năng. Được sắp xếp thứ tự từ F1 đến F12 trên bàn phím máy tính của bạn. Để các bạn sử dụng các phím chức năng này hiệu quả và tốt thì bài viết này sẽ hướng dẫn cụ thể tác dụng của từng phím chức năng từ F1 đến F12.

Shift f5 là gì

F1: Phím này sử dụng để hỗ trợ hầu hết các ứng dụng, cả trình duyệt và những tiện ích. Khi cần đến sự trợ giúp từ hệ thống, bạn hãy nhấn F1 để mở cửa sổ hướng dẫn. Bên cạnh đó, phím F1 còn được sử dụng để vào BIOS, sử dụng khi khởi động máy tính. Khi nhấn tổ hợp phím Windows + F1 sẽ mở cửa sổ Microsoft Windows help and support center. Tổ hợp phím Ctrl + F1 sẽ hiển thị Task Pane trong Windows Explorer.

F2: Phím chức năng này được sử dụng trong việc đổi tên một file hoặc thư mục. Tổ hợp Alt + Ctrl + F2 sẽ mở file như một MS Word. Trog khi đó Ctrl + F2 sẽ mở cửa sổ xem trước trong Word.

F3: Nhấn phím F3 màn hình sẽ hiện ra thanh tìm kiếm cho phép người dùng tìm kiếm file, link hoặc dòng chữ trong cửa sổ hiện hành. Tổ hợp Windows + F3 giúp tìm kiếm nâng cao cửa sở mở trong Microsoft Outlook,. Nhấn Shift + F3 đểchuyển đổi định dạng văn bản giữa chữ hoa và chữ thường trong Microsoft Word

F4: Tổ hợp phím Alt + F4 để đóng một chương trình đang mở. Sử dụng Ctrl + F4 để đóng mở cửa sổ trong cửa sổ hiện tại, ví dụ như một tab trong chương trình. Alt + F4 để đóng cửa sổ hệ thống trong Windows

F5: Có thể đây là phím chức năng được dùng nhiều nhất bởi nó làm mới trang hiện tại (refresh). Ngoài ra, trong ứng dụng Microsoft PowerPoint, phím F5 còn dùng để khởi động chế độ trình chiếu.

F6: Có tác dụng bôi đen thanh địa chỉ trên hầu hết các trình duyệt internet và di chuyển con trỏ trong thanh địa chỉ. Tổ hợp phím Ctrl + Shift + F6 dùng để mở tài liệu trong Microsoft Word

F7: Có chức năng kiểm tra lỗi chính tả và ngữ pháp trong các ứng dụng của Microsoft. Ngoài ra, nó còn dùng để tắt mở các chức năng Caret browsing trên Firefox và IE 8 trở lên.

F8: Phím này dùng để khởi động máy tính vào chế độ an toàn, và thường sử dụng nhiều nhất là chế độ SafeMode.

F9: Trên Windows, phím F9 gần như không có bất kỳ chức năng gì trong. Nhưng trong ứng dụng Microsoft Word, phím F9 có chức năng làm mới trang tài liệu, đồng thời có thể nhận và gửi email trong Microsoft Outlook.

F10: Với phím F10 bạn có thể hiển thị thanh Menu trên các cửa sổ đang dùng. Nếu con chuột máy tính bất ngờ bị hư, bạn có thể nhấn Shift + F10 như một hành động click chuột phải.

F11: Được dùng để mở chế độ toàn màn hình. Nó có thể được sử dụng cũng như làm việc trong bất kỳ trình duyệt nào. Khi người dùng truy cập chế độ Recovery trên các máy hiệu Emachines, Gateway, Lenovo thì hãy dùng F11. Trên hệ điều hành mac OS 10.4 trở lên, F11 dùng để ẩn các cửa sổ đang mở và hiện màn hình chính.

F12: Trong MS Word, F12 dùng để mở cửa sổ Save As và Ctrl + Shift + F12 là lệnh in tài liệu.

Ngoài ra, tổ hợp Fn + F1 đến F12 bình thường sẽ làm nhiệm vụ được in trên các phím tương ứng, thường được sử dụng cho những bạn có máy tính xách tay.

Windows 11 Windows 10 Windows 8.1 Xem thêm…Ít hơn

Phím tắt là các phím hoặc tổ hợp phím cho phép thực hiện tác vụ nào đó mà bạn thường thực hiện bằng chuột.

Dưới đây là các phím tắt thông dụng trong nhiều ứng dụng Microsoft đi kèm với Windows 10. Danh sách này bao gồm phím tắt cho:

Trong các ứng dụng khác, nhấn phím Alt hoặc F10 sẽ hiển thị các phím tắt khả dụng. Trong các ứng dụng khác, nhấn phím Alt hoặc F10 sẽ hiển thị các phím tắt khả dụng. Nếu một chữ cái được gạch dưới trong menu, hãy nhấn đồng thời phím Altvà phím được gạch dưới thay vì chọn mục menu đó. Ví dụ: để tạo ảnh mới trong Vẽ, hãy nhấn Ctrl + N.  

Lưu ý: Với bàn phím cảm ứng, bạn sẽ cần nhấn phím Ctrl để xem một số phím tắt.

Nhấn phím này

Để thực hiện thao tác này

Alt + 1

Chuyển sang chế độ Chuẩn

Alt + 2

Chuyển sang chế độ Khoa học

Alt + 3

Chuyển sang chế độ Đồ họa

Alt + 4

Chuyển sang chế độ Lập trình

Alt + 5

Chuyển sang chế độ Tính ngày

Ctrl + M

Lưu trữ trong bộ nhớ, ở chế độ Tiêu chuẩn, chế độ Khoa học và chế độ Lập trình

Ctrl + P

Thêm vào bộ nhớ, ở chế độ Tiêu chuẩn, chế độ Khoa học và chế độ Lập trình

Ctrl + Q

Xoá khỏi bộ nhớ, ở chế độ Tiêu chuẩn, chế độ Khoa học và chế độ Lập trình

Ctrl + R

Thu hồi khỏi bộ nhớ, ở chế độ Tiêu chuẩn, chế độ Khoa học và chế độ Lập trình

Ctrl + L

Xóa bộ nhớ

Xóa

Xóa mục nhập hiện tại (chọn CE)

Esc

Xóa toàn bộ dữ liệu nhập (chọn C)

Tab

Dẫn hướng đến mục UI kế tiếp và cung cấp tiêu điểm

Phím cách

Chọn mục UI có tiêu điểm

Nhập

Chọn = ở chế độ Tiêu chuẩn, chế độ Khoa học và chế độ Lập trình

F9

Chọn +/-ở chế độ Tiêu chuẩn, chế độ Khoa học và chế độ Lập trình

R

Chọn 1/x ở chế độ Tiêu chuẩn và chế độ Khoa học

@

Chọn 2 √trong chế độ Chuẩn và chế độ Khoa học

%

Chọn % ở chế độ Tiêu chuẩn và chế độ Lập trình

Ctrl + H

Khi nút lịch sử hiển thị, hãy chọn nút lịch sử ở chế độ Tiêu chuẩn và chế độ Khoa học

Mũi tên lên

Di chuyển lên trong danh sách lịch sử, danh sách bộ nhớ và mục menu

Mũi tên xuống

Di chuyển xuống trong danh sách lịch sử, danh sách bộ nhớ và mục menu

Ctrl + Shift + D

Xóa lịch sử

F3

Chọn DEG ở chế độ Khoa học

F4

Chọn RAD ở chế độ Khoa học

F5

Chọn GRAD ở chế độ Khoa học

G

Chọn 2x trong chếđộ Khoa học

Ctrl + G

Chọn 10x trong chếđộ Khoa học

S

Chọn 10x trong chếđộ Khoa học

Shift + S

Chọn sin-1 trong chế độ Khoa học

Ctrl + S

Chọn sinh ở chế độ Khoa học

Ctrl + Shift + S

Chọn sinh-1 trong chế độ Khoa học

T

Chọn tan ở chế độ Khoa học

Shift + T

Chọn tan-1 trong chế độ Khoa học

Ctrl + T

Chọn tanh ở chế độ Khoa học

Ctrl + Shift + T

Chọn tanh-1 trong chế độ Khoa học

O

Chọn cos ở chế độ Khoa học

Shift + O

Chọn cos-1 trong chế độ Khoa học

Ctrl + O

Chọn cosh ở chế độ Khoa học

Ctrl + Shift + O

Chọn cosh-1 trong chế độ Khoa học

U

Chọn sec ở chế độ Khoa học

Shift + U

Chọn giây-1 trong chế độ Khoa học

Ctrl + U

Chọn sech ở chế độ Khoa học

Ctrl + Shift + U

Chọn thứ tự-1 trong chế độ Khoa học

I

Chọn csc ở chế độ Khoa học

Shift + I

Chọn csc-1 trong chế độ Khoa học

Ctrl + I

Chọn csch ở chế độ Khoa học

Ctrl + Shift + I

Chọn csch-1 trong chế độ Khoa học

J

Chọn cot ở chế độ Khoa học

Shift + J

Chọn cot-1 trong chế độ Khoa học

Ctrl + J

Chọn cosh ở chế độ Khoa học

Ctrl + Shift + J

Chọn thứ tự-1 trong chế độ Khoa học

Ctrl + Y

Chọny √xtrong chế độ Khoa học

Shift + \

Chọn |x| ở chế độ Khoa học

[

Chọn ⌊x⌋  trong chế độ Khoa học

]

Chọn ⌈x⌉ trong chế độ Khoa học

L

Chọn log ở chế độ Khoa học

Shift + L

Chọn nhật yx trong chế độ Khoa học

M

Chọn dms ở chế độ Khoa học

N

Chọn ln ở chế độ Khoa học

Ctrl + N

Chọn ex trong chế độ Khoa học

P

Chọn Pi ở chế độ Khoa học

Q

Chọn x2 trong chế độ Chuẩn và chế độ Khoa học

V

Bật/tắt nút F-E ở chế độ Khoa học

X

Chọn exp ở chế độ Khoa học

Y, ^

Chọn xy trong chế độ Khoa học

#

Chọn x3 trong chế độ Khoa học

!

Chọn n!trong chế độ Khoa học

%

Chọn mod ở chế độ Khoa học

Ctrl ++ trên numpad

Đồ thị phóng to trong khi đang ở chế độ Đồ họa

Ctrl +- trên numpad

Đồ thị thu nhỏ trong khi đang ở chế độ Đồ họa

F2

Chọn DWORD ở chế độ Lập trình

F3

Chọn WORD ở chế độ Lập trình

F4

Chọn BYTE ở chế độ Lập trình

F5

Chọn HEX ở chế độ Lập trình

F6

Chọn DEC ở chế độ Lập trình

F7

Chọn OCT ở chế độ Lập trình

F8

Chọn BIN ở chế độ Lập trình

F12

Chọn QWORD ở chế độ Lập trình

A-F

Chọn chữ cái A-Fở chế độ lập trình, đồng thời chọn HEX 

Shift + ,

Chọn RoL ở chế độ Lập trình khi Bit Shift được đặt thành Shift “Dạng tròn”

Shift + .

Chọn RoR ở chế độ Lập trình khi Bit Shift được đặt thành Shift “Dạng tròn”

Shift + ,

Chọn Lsh ở chế độ Lập trình khi Bit Shift được đặt thành Shift “Số học” hay “Lô-gic”

Shift + .

Chọn Rsh ở chế độ Lập trình khi Bit Shift được đặt thành Shift “Số học” hay “Lô-gic”

%

Chọn % ở chế độ Lập trình

|

Chọn OR ở chế độ Lập trình

^

Chọn XOR ở chế độ Lập trình

\

Chọn NOR ở chế độ Lập trình

~

Chọn NOT ở chế độ Lập trình

&

Chọn AND ở chế độ Lập trình

.

Chọn NAND ở chế độ Lập trình

Xem thêm  Nghĩa của Nguyên tắc tập luyện thể dục thể thao là gì

Nhấn phím này

Để thực hiện thao tác này

Windows phím logo + G

Mở thanh Trò chơi khi một trò chơi đang mở

Phím logo Windows  + Alt + G

Ghi 30 giây cuối cùng

Phím logo Windows  + Alt + R

Bắt đầu hoặc ngừng ghi

Phím logo Windows  + Alt + Print Screen

Chụp ảnh màn hình trò chơi của bạn

Phím logo Windows  + Alt + T

Hiển thị hoặc ẩn bộ hẹn giờ ghi

Phím logo Windows  + Alt + M

Bật hoặc tắt micrô

Phím logo Windows  + Alt + B

Bắt đầu hoặc ngừng phát

Phím logo Windows  + Alt + W

Hiển thị camera trong khi phát

Nhấn phím này

Để thực hiện thao tác này

Ctrl + P

Phát hoặc tạm dừng

Ctrl + F

Chuyển sang bài hát tiếp theo

Ctrl + B

Bắt đầu lại bài hát hiện tại hoặc chuyển về bài hát trước đó

F9

Tăng âm lượng

F8

Giảm âm lượng

F7

Tắt âm lượng

Ctrl + Enter

Chọn một mục và vào chế độ chọn

Ctrl + A

Chọn tất cả

Xóa

Xóa (các) mục đã chọn

Ctrl + Shift + P

Phát mục đã chọn

Ctrl + T

Bật hoặc tắt lặp lại

Ctrl + H

Bật hoặc tắt phát ngẫu nhiên

Ctrl + Q

Tìm kiếm

Nhấn phím này

Để thực hiện thao tác này

Phím mũi tên

Xoay bản đồ theo hướng bất kỳ

Ctrl + phím dấu cộng hoặc dấu trừ (+ hoặc -)

Phóng to hoặc thu nhỏ

Ctrl + phím mũi tên Trái hoặc Phải

Xoay

Ctrl + phím mũi tên Lên hoặc Xuống

Nghiêng

các phím + hoặc –

Phóng to hoặc thu nhỏ ở chế độ xem Thành phố 3D

Page Up hoặc Page Down

Di chuyển xa hơn hoặc gần hơn ở chế độ xem Thành phố 3D

Ctrl + Y

Chuyển đổi giữa chế độ xem bản đồ trên không và đường

Ctrl + Home

Đặt trung tâm bản đồ vào vị trí hiện tại của bạn

Ctrl + D

Nhận chỉ đường

Ctrl + F

Tìm kiếm

Ctrl + M

Thu nhỏ tab hiện hoạt

Ctrl + P

In

Ctrl + T

Hiển thị hoặc ẩn giao thông

Backspace

Quay lại

Ctrl + H

Chia sẻ

Ctrl + L

Di chuyển trọng tâm vào bản đồ

Ctrl + W

Đóng tab hiện hoạt

Ctrl + Tab

Chuyển đến tab tiếp theo

Ctrl + Shift + Tab

Chuyển đến tab trước

Ctrl + S

Hiển thị hoặc ẩn Streetside

Ctrl + C

Sao chép vào bảng tạm

Nhấn phím này

Để thực hiện thao tác này

Alt + Enter

Phát chế độ toàn màn hình

Esc

Thoát chế độ toàn màn hình

Nhập

Chọn mục nằm trong tiêu điểm

Phím cách

hoặc

Ctrl + P

Phát hoặc tạm dừng (khi video nằm trong tiêu điểm)

Alt + phím mũi tên Trái

hoặc

Phím logo Windows  + Backspace 

Quay lại

Ctrl + T

Bật hoặc tắt lặp lại

F7

Tắt âm thanh

F8

Giảm âm lượng

F9

Tăng âm lượng

Nhấn phím này

Để thực hiện thao tác này

F11

Xem ảnh ở chế độ toàn màn hình

F12

Lưu ảnh dưới dạng tệp mới

Ctrl + A

Chọn toàn bộ ảnh

Ctrl + B

In đậm văn bản được chọn

Ctrl + C

Sao chép lựa chọn vào Bảng tạm

Ctrl + E

Mở hộp thoạiThuộc tính

Ctrl + G

Hiển thị hoặc ẩn đường lưới

Ctrl + I

In nghiêng văn bản được chọn

Ctrl + N

Tạo ảnh mới

Ctrl + O

Mở ảnh hiện có

Ctrl + P

In ảnh

Ctrl + R

Hiển thị hoặc ẩn thước

Ctrl + S

Lưu thay đổi cho ảnh

Ctrl + U

Gạch dưới văn bản được chọn

Ctrl + V

Dán lựa chọn từ Bảng tạm

Ctrl + W

Mở hộp thoại Đổi kích cỡ và Kéo nghiêng

Ctrl + X

Cắt lựa chọn

Ctrl + Y

Làm lại thay đổi

Ctrl + Z

Hoàn tác thay đổi

Ctrl + dấu cộng (+)

Tăng độ rộng của chổi, đường thẳng hoặc viền hình dạng lên một điểm ảnh

Ctrl + dấu trừ (-)

Giảm độ rộng của chổi, đường thẳng hoặc viền hình dạng xuống một điểm ảnh

Ctrl + Page Up

Phóng to

Ctrl + Page Down

Thu nhỏ

Alt + F4

Đóng ảnh và cửa sổ Vẽ của ảnh đó

Mũi tên phải

Di chuyển lựa chọn hoặc hình dạng hiện hoạt sang bên phải một điểm ảnh

Mũi tên trái

Di chuyển lựa chọn hoặc hình dạng hiện hoạt sang bên trái một điểm ảnh

Mũi tên xuống

Di chuyển lựa chọn hoặc hình dạng hiện hoạt xuống một điểm ảnh

Mũi tên lên

Di chuyển lựa chọn hoặc hình dạng hiện hoạt lên một điểm ảnh

Shift + F10

Hiển thị menu ngữ cảnh

Nhấn phím này

Để thực hiện thao tác này

Ctrl + 0 hoặc NumberPad0

Đặt lại thu phóng

Ctrl + 3

Chuyển chế độ xem

Ctrl + A

Chọn tất cả các mục 3D trong không gian làm việc của bạn; lặp lại lệnh bật tắt để chọn tất cả các mục 2D

Ctrl + B

In đậm văn bản được chọn

Ctrl + C

Sao chép mục đã chọn

Ctrl + Insert

Sao chép mục đã chọn

Ctrl + Shift + C

Chụp ảnh màn hình

Ctrl + E

Hiển thị thuộc tính bức vẽ

Ctrl + Shift + E

Hiển thị hoặc ẩn phối cảnh 3D

Ctrl + G

Nhóm đối tượng

Ctrl + Shift + G

Hủy nhóm đối tượng

I

Bật bút lấy mẫu màu

Ctrl + I

In nghiêng văn bản được chọn

M

Thu nhỏ hoặc mở rộng menu bên

Ctrl + N

Tạo ảnh hoặc tệp mới

Ctrl + O

Mở ảnh hoặc tệp hiện có

Ctrl + P

In ở dạng 2D

Ctrl + S

Lưu

Ctrl + Shift + S

Lưu dưới dạng

Ctrl + U

Gạch dưới văn bản được chọn

Ctrl + V

Dán mục đã chọn

Shift + Insert

Dán mục đã chọn

Ctrl + W

Chọn bức vẽ

Ctrl + Shift + W

Hiển thị hoặc ẩn bức vẽ

Ctrl + X

Cắt mục đã chọn

Shift + Delete

Cắt mục đã chọn

Ctrl + Shift + X

Cắt 2D

Ctrl + Y

Làm lại một hành động

Ctrl + Z

Hoàn tác một hành động

Escape

Ngừng hoặc rời khỏi tác vụ hiện tại

Trang chủ

Đặt lại chế độ xem

PgUp

Phóng to

Ctrl + PgUp

Phóng to

PgDn

Thu nhỏ

Ctrl + PgDn

Thu nhỏ

Ctrl + con lăn chuột

Phóng to hoặc thu nhỏ

Ctrl + Trái

Xoay trái

Ctrl + Phải

Xoay phải

Ctrl + Lên

Xoay lên

Ctrl + Xuống

Xoay xuống

Alt + Trái

Miết sang trái

Alt + Phải

Miết sang phải

Alt + Lên

Miết lên

Alt + Xuống 

Miết xuống

Ctrl + Dấu trừ (-) hoặc [

Giảm kích cỡ cọ

Ctrl + Dấu cộng (+) hoặc ]

Tăng kích cỡ cọ

Mũi tên phải

Di chuyển lựa chọn hoặc hình dạng hiện hoạt sang bên phải một điểm ảnh

Mũi tên trái

Di chuyển lựa chọn hoặc hình dạng hiện hoạt sang bên trái một điểm ảnh

Mũi tên xuống

Di chuyển lựa chọn hoặc hình dạng hiện hoạt xuống một điểm ảnh

Mũi tên lên

Di chuyển lựa chọn hoặc hình dạng hiện hoạt lên một điểm ảnh

Alt + F4

Đóng chương trình

F6

Chuyển đổi giữa các yếu tố màn hình trong cửa sổ hoặc trên màn hình nền

F10

Kích hoạt thanh Menu trong ứng dụng

Shift + F10

Hiển thị menu ngữ cảnh

F11

Xem ảnh ở chế độ toàn màn hình

F12

Lưu ảnh dưới dạng tệp mới

Nhấn phím này

Để thực hiện thao tác này

Phím cách (trong Bộ sưu tập)

Chọn một mục và vào chế độ Chọn

Vào (từ chế độ Chọn)

Chọn một mục khi ở chế độ Chọn

Phím cách (xem ảnh)

Hiển thị hoặc ẩn lệnh

Phím cách (xem video)

Phát hoặc tạm dừng video

Phím mũi tên (trong Bộ sưu tập)

Cuộn lên, cuộn xuống, sang trái hoặc phải

Phím mũi tên trái hoặc phải (trên một mục hoặc trình chiếu)

Hiện mục trước hoặc tiếp theo

Phím mũi tên (trên ảnh được thu phóng)

Di chuyển trong ảnh

Ctrl + dấu cộng hoặc dấu trừ (+ hoặc -)

Phóng to hoặc thu nhỏ khi xem ảnh

Ctrl + 0

Đặt lại thu phóng trên ảnh

Esc

Quay lại màn hình trước đó

Ctrl + S

Lưu

Ctrl + P

In

Ctrl + C

Sao chép

Ctrl + R (xem hoặc chỉnh sửa)

Xoay ảnh

E (xem ảnh)

Chỉnh sửa ảnh

Ctrl + Z (chỉnh sửa)

Hoàn tác các thay đổi

Ctrl + Y (chỉnh sửa)

Làm lại các thay đổi

Ctrl + / (chỉnh sửa)

Xem bản gốc

Shift + các phím mũi tên

Đổi kích cỡ vùng cắt hoặc vùng tiêu điểm chọn lọc

Ctrl + các phím mũi tên

Di chuyển vùng cắt hoặc vùng tiêu điểm chọn lọc

F5 (xem mục)

Bắt đầu trình chiếu

Alt + Enter

Xem thông tin tệp

Ctrl + L

Đặt làm màn hình khóa

Ctrl + N (ở chế độ xem Album)

Tạo album mới

Ctrl + R (ở chế độ xem Album)

Xóa album

Ctrl + D

Thêm các mục đã chọn vào album

Ctrl + U

Xóa các mục đã chọn khỏi album

Nhấn phím này

Để thực hiện thao tác này

Ctrl + R

Bắt đầu bản ghi mới

Ctrl + M

Thêm dấu mới vào bản ghi

Xóa

Xóa bản ghi đã chọn

Phím cách

Phát hoặc tạm dừng

Backspace

Quay lại

F2

Đổi tên bản ghi

Mũi tên phải hoặc trái

Nhảy tới hoặc nhảy lùi trong khi phát bản ghi

Shift + Mũi tên phải hoặc trái

Nhảy tới hoặc lùi xa hơn

Trang chủ

Nhảy tới đầu bản ghi

Kết thúc

Nhảy tới cuối bản ghi

Nhấn phím này

Để thực hiện thao tác này

F3

Tìm kiếm phiên bản tiếp theo của văn bản trong hộp thoại Tìm

F12

Lưu tài liệu dưới dạng tệp mới

Ctrl + 1

Đặt khoảng cách dòng đơn

Ctrl + 2

Đặt khoảng cách dòng đôi

Ctrl + 5

Đặt khoảng cách dòng thành 1,5

Ctrl + A

Chọn tất cả

Ctrl + B

In đậm văn bản được chọn

Ctrl + C

Sao chép lựa chọn vào Bảng tạm

Ctrl + D

Chèn bản vẽ Microsoft Vẽ

Ctrl + E

Căn giữa văn bản

Ctrl + F

Tìm kiếm văn bản trong tài liệu

Ctrl + H

Thay thế văn bản trong tài liệu

Ctrl + I

In nghiêng văn bản được chọn

Ctrl + J

Căn đều văn bản

Ctrl + L

Căn trái văn bản

Ctrl + N

Tạo tài liệu mới

Ctrl + O

Mở tài liệu hiện có

Ctrl + P

In tài liệu

Ctrl + R

Căn phải văn bản

Ctrl + S

Lưu thay đổi cho tài liệu

Ctrl + U

Gạch dưới văn bản được chọn

Ctrl + V

Dán lựa chọn từ Bảng tạm

Ctrl + X

Cắt lựa chọn

Ctrl + Y

Làm lại thay đổi

Ctrl + Z

Hoàn tác thay đổi

Ctrl + dấu bằng (=)

Chuyển văn bản được chọn thành chỉ số dưới

Ctrl + Shift + dấu bằng (=)

Chuyển văn bản được chọn thành chỉ số trên

Ctrl + Shift + dấu lớn hơn (>)

Tăng cỡ phông chữ

Ctrl + Shift + dấu nhỏ hơn (<)

Giảm cỡ phông chữ

Ctrl + Shift + A

Thay đổi các ký tự thành viết hoa toàn bộ

Ctrl + Shift + L

Thay đổi kiểu dấu đầu dòng

Ctrl + Mũi tên trái

Di chuyển con trỏ sang trái một từ

Ctrl + Mũi tên phải

Di chuyển con trỏ sang phải một từ

Ctrl + Mũi tên lên

Di chuyển con trỏ đến dòng trước

Ctrl + Mũi tên xuống

Di chuyển con trỏ đến dòng tiếp theo

Ctrl + Home

Di chuyển đến đầu tài liệu

Ctrl + End

Di chuyển đến cuối tài liệu

Ctrl + Page Up

Di chuyển lên một trang

Ctrl + Page Down

Di chuyển xuống một trang

Ctrl + Delete

Xóa từ tiếp theo

Alt + F4

Đóng WordPad

Shift + F10

Hiển thị menu ngữ cảnh

Phím tắt sau đây khả dụng trong Windows 8.1

Bảng sau đây chứa các phím tắt để làm việc với Máy tính tay.

Nhấn phím này

Để thực hiện thao tác này

F1

Mở Trợ giúp Máy tính tay

F2

Chỉnh sửa lịch sử tính toán

Alt + 1

Chuyển sang chế độ Chuẩn

Alt + 2

Chuyển sang chế độ Khoa học

Alt + 3

Chuyển sang chế độ Lập trình

Alt + 4

Chuyển sang chế độ Thống kê

Alt + C

Mở tính ngày

Ctrl + E

Mở tính ngày

Ctrl + H

Bật hoặc tắt lịch sử tính toán

Ctrl + L

Nhấn nút MC

Ctrl + M

Nhấn nút MS

Ctrl + P

Nhấn nút M+

Ctrl + Q

Nhấn nút M-

Ctrl + R

Nhấn nút MR

Ctrl + U

Mở chuyển đổi đơn vị

Ctrl + Shift + D

Xóa lịch sử tính toán

F9

Nhấn nút +/–

R

Nhấn nút 1/×

@

Nhấn nút căn bậc hai

Del

Nhấn nút CE

Mũi tên lên

Di chuyển lên lịch sử tính toán

Mũi tên xuống

Di chuyển xuống lịch sử tính toán

Esc

Nhấn nút C hoặc dừng sửa lịch sử tính toán

Nhập

Tính lại lịch sử tính toán sau khi chỉnh sửa

F3

Chọn Degrees ở chế độ Khoa học

F4

Chọn Radians ở chế độ Khoa học

F5

Chọn Grads ở chế độ Khoa học

Ctrl + B

Nhấn nút 3√x ở chế độ Khoa học

Ctrl + G

Nhấn nút 10x ở chế độ Khoa học

Ctrl + O

Nhấn nút cosh ở chế độ Khoa học

Ctrl + S

Nhấn nút sinh ở chế độ Khoa học

Ctrl + T

Nhấn nút tanh ở chế độ Khoa học

Ctrl + Y

Nhấn nút y√x ở chế độ Khoa học

D

Nhấn nút Mod ở chế độ Khoa học

I

Nhấn nút Inv ở chế độ Khoa học

L

Nhấn nút log ở chế độ Khoa học

M

Nhấn nút dms ở chế độ Khoa học

N

Nhấn nút ln ở chế độ Khoa học

O

Nhấn nút cos ở chế độ Khoa học

P

Nhấn nút pi ở chế độ Khoa học

Q

Nhấn nút x^2 ở chế độ Khoa học

S

Nhấn nút sin ở chế độ Khoa học

T

Nhấn nút tan ở chế độ Khoa học

V

Nhấn nút F-E ở chế độ Khoa học

X

Nhấn nút Exp ở chế độ Khoa học

Y

Nhấn nút x^y ở chế độ Khoa học

#

Nhấn nút x^3 ở chế độ Khoa học

;

Nhấn nút Int ở chế độ Khoa học

!

Nhấn phím n! nút trong chế độ Khoa học

F2

Chọn Dword ở chế độ Lập trình

F3

Chọn Word ở chế độ Lập trình

F4

Chọn Byte ở chế độ Lập trình

F5

Chọn Hex ở chế độ Lập trình

F6

Chọn Dec ở chế độ Lập trình

F7

Chọn Oct ở chế độ Lập trình

F8

Chọn Bin ở chế độ Lập trình

F12

Chọn Qword ở chế độ Lập trình

A-F

Nhấn nút A-F ở chế độ Lập trình

J

Nhấn nút RoL ở chế độ Lập trình

K

Nhấn nút RoR ở chế độ Lập trình

<

Nhấn nút Lsh ở chế độ Lập trình

>

Nhấn nút Rsh ở chế độ Lập trình

%

Nhấn nút Mod ở chế độ Lập trình

|

Nhấn nút Or ở chế độ Lập trình

&

Nhấn nút And ở chế độ Lập trình

Phím cách

Bật/tắt giá trị bit ở chế độ Lập trình

A

Nhấn nút Average ở chế độ Thống kê

Ctrl + A

Nhấn nút Average Sq ở chế độ Thống kê

S

Nhấn nút Sum ở chế độ Thống kê

Ctrl + S

Nhấn nút Sum Sq ở chế độ Thống kê

T

Nhấn nút S.D. ở chế độ Thống kê

Ctrl + T

Nhấn nút Inv S.D. ở chế độ Thống kê

D

Nhấn nút CAD ở chế độ Thống kê

Xem thêm  Nghĩa của Nomo nghĩa là gì

Bảng sau đây chứa các phím tắt để làm việc với ứng dụng Lịch.

Nhấn phím này

Để thực hiện thao tác này

Ctrl + 1 hoặc Ctrl + D

Hiện dạng xem ngày

Ctrl + 2 hoặc Ctrl + O

Hiện dạng xem tuần công việc

Ctrl + 3 hoặc Ctrl + W

Hiện dạng xem tuần

Ctrl + 4 hoặc Ctrl + M

Hiện dạng xem tháng

Ctrl + T hoặc Home

Đi tới hôm nay

Lên một trang

Trong dạng xem tháng, chuyển tới tháng trước đó Trong dạng xem tuần, chuyển tới tuần trước đó

Trong dạng xem ngày, chuyển tới hai ngày trước đó    

Ctrl + H

Trong dạng xem tháng, chuyển tới tháng trước đó Trong dạng xem tuần, chuyển tới tuần trước đó

Trong dạng xem ngày, chuyển tới hai ngày trước đó    

Xuống một trang

Trong dạng xem tháng, chuyển tới tháng trước đó Trong dạng xem tuần, chuyển tới tuần trước đó

Trong dạng xem ngày, chuyển tới hai ngày trước đó    

Ctrl + J

Trong dạng xem tháng, chuyển tới tháng trước đó Trong dạng xem tuần, chuyển tới tuần trước đó

Trong dạng xem ngày, chuyển tới hai ngày trước đó    

Mũi tên phải

Trong dạng xem, đi tới ngày tiếp theo

Mũi tên trái

Trong dạng xem, đi tới ngày trước đó

Mũi tên xuống

Trong dạng xem, đi tới giờ tiếp theo

Mũi tên lên

Trong dạng xem, đi tới giờ trước đó

Esc

Quay lại

Ctrl + S

Lưu hoặc gửi sự kiện

Ctrl+P, sử dụng mũi tên lên xuống để chọn

Phản hồi sự kiện

Ctrl + D

Xóa một sự kiện

Bảng sau đây bao gồm các phím tắt để làm việc với ứng dụng Thư.

Nhấn phím này

Để thực hiện thao tác này

Ctrl + R

Trả lời

Ctrl + Shift + R

Trả lời tất cả

Ctrl + F

Tới

Ctrl + M

Chuyển mục đến thư mục khác

Ctrl + J

Chuyển đổi giữa việc đánh dấu thư là thư rác hoặc không phải thư rác

Ctrl + Shift + U

Chỉ hiện thư chưa đọc

Ctrl + Shift + A

Hiển thị tất cả thư

Ctrl + Shift + E

Hiển thị tùy chọn Thư mục

Ctrl + U

Đánh dấu là chưa đọc

Ctrl + Q

Đánh dấu là đã đọc

Ctrl + A

Chọn tất cả thư

Chèn

Chuyển đổi giữa cờ Xóa và Gắn cờ cho thư

Ctrl + N

Thông báo mới

F5

Đồng bộ

Alt + B

Đặt tiêu điểm trên nút bcc

Alt + C

Đặt tiêu điểm trên nút cc

Chấp nhận

Alt + D

Từ chối

Alt + T

Đặt tiêu điểm trên nút Đến

Do dự

Alt + V

Mở lời mời trong Lịch

Alt + S

Gửi thư

Alt + i

Chèn tệp đính kèm

Ctrl + Shift + F

Chọn phông chữ

Ctrl + Phím cách

Xóa định dạng

Ctrl + Y

Làm lại

F4

Làm lại

Ctrl + [

Tăng cỡ phông lên một điểm

Ctrl + ]

Giảm cỡ phông xuống một điểm

Ctrl + Shift + ,

Tăng cỡ phông chữ

Ctrl + K

Thêm liên kết

Ctrl + E

Giữa

Ctrl + L

Trái

Ctrl + R

Phải

Ctrl + Shift + L

Dấu đầu dòng

Ctrl + M

Thụt lề khi văn bản được chọn

Ctrl + Shift + M

Nhô lề

Tab hoặc Shift + Tab

Thụt lề/nhô lề khi văn bản được chọn hoặc khi tiêu điểm nằm trong danh sách

Ctrl + ‘

Dấu sắc

Ctrl + ,

Dấu móc dưới

Ctrl + Shift + 6

Dấu mũ

Ctrl + Shift + ;

Dấu tách đôi

Ctrl + `

Dấu huyền

Ctrl + Shift + 7

Dấu gạch nối

Ctrl + Shift + 2

Dấu tròn

Ctrl + /

Dấu sổ chéo

Ctrl + Shift + `

Dấu sóng

Alt + Ctrl + Shift + 1

Dấu chấm than ngược

Alt + Ctrl + Shift + /

Dấu hỏi ngược

Bảng sau đây bao gồm các phím tắt cho ứng dụng Mọi người.

Nhấn phím này

Để thực hiện thao tác này

Ctrl + N

Thêm liên hệ

Ctrl + S

Lưu thay đổi

Xóa

Xóa liên hệ

Ctrl + F

Đưa một liên hệ vào danh sách yêu thích

Ctrl + Shift + 1

Ghim một liên hệ vào màn hình Bắt đầu

Esc

Quay lại

Trang chủ

Chuyển đến phần đầu của danh sách liên hệ

Xuống một trang

Tiến lên trong danh sách liên hệ

Lên một trang

Lùi lại trong danh sách liên hệ

Kết thúc

Chuyển đến cuối danh sách liên hệ

Bảng sau đây bao gồm các phím tắt để làm việc với ứng dụng Nhắn tin.

Nhấn phím này

Để thực hiện thao tác này

Ctrl + N

Bắt đầu hội thoại mới

Ctrl + N

Chọn mọi người

Ctrl + E

Chọn biểu tượng cảm xúc

Ctrl + >

Hội thoại tiếp theo

Ctrl + <

Hội thoại trước

Bảng sau đây chứa các phím tắt để làm việc với Vẽ.

Nhấn phím này

Để thực hiện thao tác này

F1

Mở Trợ giúp Vẽ

F11

Xem ảnh ở chế độ toàn màn hình

F12

Lưu ảnh dưới dạng tệp mới

Ctrl + A

Chọn toàn bộ ảnh

Ctrl + B

In đậm văn bản được chọn

Ctrl + C

Sao chép lựa chọn vào Bảng tạm

Ctrl + E

Mở hộp thoại Thuộc tính

Ctrl + G

Hiển thị hoặc ẩn đường lưới

Ctrl + I

In nghiêng văn bản được chọn

Ctrl + N

Tạo ảnh mới

Ctrl + O

Mở ảnh hiện có

Ctrl + P

In ảnh

Ctrl + R

Hiển thị hoặc ẩn thước

Ctrl + S

Lưu thay đổi cho ảnh

Ctrl + U

Gạch dưới văn bản được chọn

Ctrl + V

Dán lựa chọn từ Bảng tạm

Ctrl + W

Mở hộp thoại Đổi kích cỡ và Kéo nghiêng

Ctrl + X

Cắt lựa chọn

Ctrl + Y

Làm lại thay đổi

Ctrl + Z

Hoàn tác thay đổi

Ctrl + dấu cộng (+)

Tăng độ rộng của chổi, đường thẳng hoặc viền hình dạng lên một điểm ảnh

Ctrl + dấu trừ (-)

Giảm độ rộng của chổi, đường thẳng hoặc viền hình dạng xuống một điểm ảnh

Ctrl + Page Up

Phóng to

Ctrl + Page Down

Thu nhỏ

Alt (hoặc F10)

Hiển thị mẹo phím

Alt + F4

Đóng ảnh và cửa sổ Vẽ của ảnh đó

Mũi tên phải

Di chuyển lựa chọn hoặc hình dạng hiện hoạt sang bên phải một điểm ảnh

Mũi tên trái

Di chuyển lựa chọn hoặc hình dạng hiện hoạt sang bên trái một điểm ảnh

Mũi tên xuống

Di chuyển lựa chọn hoặc hình dạng hiện hoạt xuống một điểm ảnh

Mũi tên lên

Di chuyển lựa chọn hoặc hình dạng hiện hoạt lên một điểm ảnh

Shift + F10

Hiển thị menu phím tắt hiện tại

Bảng sau đây bao gồm các phím tắt để làm việc với ứng dụng Bộ đọc.

Nhấn phím này

Để thực hiện thao tác này

F8

Sử dụng bố cục hai trang

Ctrl + R

Xoay tệp 90 độ theo chiều kim đồng hồ

Ctrl + F

Tìm kiếm văn bản trong một tệp

F7

Sử dụng chế độ chọn bàn phím

Ctrl + P

In tệp

Ctrl + O

Mở tệp

Ctrl + W

Đóng tệp

Ctrl + M

Trang chủ ứng dụng Bộ đọc

Bảng sau đây bao gồm các phím tắt để làm việc với Kết nối Máy tính Từ xa.

Nhấn phím này

Để thực hiện thao tác này

Ctrl + Alt + Home

Chuyển đổi các thanh ứng dụng giữa PC từ xa và PC trước mặt bạn

Ctrl + Alt + Mũi tên trái

Chuyển dạng xem của bạn sang phiên trước (khi xem phiên)

Ctrl + Alt + Mũi tên phải

Chuyển dạng xem của bạn sang phiên tiếp theo (khi xem phiên)

Ctrl + Alt + Mũi tên lên

Chuyển dạng xem của bạn sang phiên đầu tiên (khi xem phiên)

Ctrl + Alt + Mũi tên xuống

Chuyển dạng xem của bạn sang phiên cuối cùng (khi xem phiên)

Bảng sau đây bao gồm các phím tắt để làm việc với OneDrive.

Nhấn phím này

Để thực hiện thao tác này

Ctrl + A

Chọn tất cả

Ctrl + Alt + 1

Thay đổi dạng xem (chi tiết/hình thu nhỏ)

Ctrl + U

Tải lên

Ctrl + Shift + N

Thư mục mới

Esc

Xóa lựa chọn

Ctrl + O

Mở bằng

Ctrl + Alt + O

Xem thư mục

Ctrl + Shift + V

Sao chép

Ctrl + Shift + Y

Di chuyển

Ctrl + S

Tải xuống

Alt + Mũi tên lên

Đi lên

F2

Đổi tên

F5

Làm mới

Bảng sau đây bao gồm các phím tắt để làm việc với Windows Journal.

Nhấn phím này

Để thực hiện thao tác này

F1

Mở Trợ giúp Journal

F5

Làm mới danh sách ghi chú

F6

Chuyển đổi giữa danh sách ghi chú và ghi chú

F11

Xem ghi chú ở chế độ toàn màn hình

Ctrl + A

Chọn tất cả các mục trên một trang

Ctrl + C

Sao chép lựa chọn vào Bảng tạm

Ctrl + F

Tìm kiếm văn bản trong một tệp

Ctrl + G

Chuyển đến một trang

Ctrl + N

Bắt đầu ghi chú mới

Ctrl + O

Mở ghi chú được sử dụng gần đây

Ctrl + P

In ghi chú

Ctrl + S

Lưu thay đổi cho ghi chú

Ctrl + V

Dán lựa chọn từ Bảng tạm

Ctrl + X

Cắt lựa chọn

Ctrl + Y

Làm lại thay đổi

Ctrl + Z

Hoàn tác thay đổi

Alt + F4

Đóng ghi chú và cửa sổ Journal

Ctrl + Shift + C

Hiển thị menu phím tắt cho tiêu đề cột trong danh sách ghi chú

Ctrl + Shift + V

Di chuyển ghi chú đến thư mục cụ thể

Bảng sau đây bao gồm các phím tắt để làm việc với WordPad.

Nhấn phím này

Để thực hiện thao tác này

F1

Mở Trợ giúp WordPad

F3

Tìm kiếm phiên bản tiếp theo của văn bản trong hộp thoại Tìm

F10

Hiển thị mẹo phím

F12

Lưu tài liệu dưới dạng tệp mới

Ctrl + 1

Đặt khoảng cách dòng đơn

Ctrl + 2

Đặt khoảng cách dòng đôi

Ctrl + 5

Đặt khoảng cách dòng thành 1,5

Ctrl + A

Chọn toàn bộ tài liệu

Ctrl + B

In đậm văn bản được chọn

Ctrl + C

Sao chép lựa chọn vào Bảng tạm

Ctrl + D

Chèn bản vẽ Microsoft Vẽ

Ctrl + E

Căn giữa văn bản

Ctrl + F

Tìm kiếm văn bản trong tài liệu

Ctrl + H

Thay thế văn bản trong tài liệu

Ctrl + I

In nghiêng văn bản được chọn

Ctrl + J

Căn đều văn bản

Ctrl + L

Căn trái văn bản

Ctrl + N

Tạo tài liệu mới

Ctrl + O

Mở tài liệu hiện có

Ctrl + P

In tài liệu

Ctrl + R

Căn phải văn bản

Ctrl + S

Lưu thay đổi cho tài liệu

Ctrl + U

Lưu thay đổi cho tài liệu

Ctrl + V

Dán lựa chọn từ Bảng tạm

Ctrl + X

Cắt lựa chọn

Ctrl + Y

Làm lại thay đổi

Ctrl + Z

Hoàn tác thay đổi

Ctrl + =

Chuyển văn bản được chọn thành chỉ số dưới

Ctrl + Shift + =

Chuyển văn bản được chọn thành chỉ số trên

Ctrl + Shift + >

Tăng cỡ phông chữ

Ctrl + Shift + <

Giảm cỡ phông chữ

Ctrl + Shift + A

Thay đổi các ký tự thành viết hoa toàn bộ

Ctrl + Shift + L

Thay đổi kiểu dấu đầu dòng

Ctrl + Mũi tên trái

Di chuyển con trỏ sang trái một từ

Ctrl + Mũi tên phải

Di chuyển con trỏ sang phải một từ

Ctrl + Mũi tên lên

Di chuyển con trỏ đến dòng trước

Ctrl + Mũi tên xuống

Di chuyển con trỏ đến dòng tiếp theo

Ctrl + Home

Di chuyển đến đầu tài liệu

Ctrl + End

Di chuyển đến cuối tài liệu

Ctrl + Page Up

Di chuyển lên một trang

Ctrl + Page Down

Di chuyển xuống một trang

Ctrl + Delete

Xóa từ tiếp theo

Alt + F4

Đóng WordPad

Shift + F10

Hiển thị menu phím tắt hiện tại

Shift f5 là gì
Shift f5 là gì
Shift f5 là gì

Hỏi cộng đồng

Liên hệ với chúng tôi

Video liên quan

Bài viết được chia sẻ bởi caigiday.com

Là gì

Leave a Reply

Your email address will not be published.

You may use these HTML tags and attributes:

<a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>