Một chất phát quang hấp thụ bức xạ có tần số 7 5

Đánh giá của bạn post

Một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số f = 5.1014Hz. Công suất bức xạ điện từ của nguồn là 10W. Số phôtôn phát ra từ nguồn trong một giây xấp xỉ bằng:

một.3.02.1019.

B.0,33.1019.

c.3.02.1020.

Tiến sĩ ..3,24.1019.

Tải file Word tại http://dethithpt.com – Hotline: 096.79.79.3699 – Hiện tượng phát quang Câu 1. Đặc điểm của tia ló là: a. Quang phổ của vật sáng là quang phổ liên tục b. Mọi vật khi được kích thích ở nhiệt độ thích hợp sẽ phát ra ánh sáng C. Bức xạ phát quang là bức xạ riêng của vật d. Quang phổ của vật phát sáng phụ thuộc vào ánh sáng kích thích Câu 2. Chọn phát biểu không đúng: a. Độ phát quang của vật liệu khi bị kích thích bởi ánh sáng thích hợp được gọi là hiện tượng kết tụ phát quang b. Thời gian phát quang của các vật liệu khác nhau có giá trị khác nhau C. Tần số của ánh sáng phát quang luôn lớn hơn tần số của ánh sáng mà chất phát quang hấp thụ D. Hiện tượng phát quang của các vật liệu chỉ xảy ra khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào chúng Câu 3. Tần số cực đại của chùm bức xạ do ống Collitzer phát ra là 4.1018 Hz. Cho các hằng số cơ bản: h = 6,625.10-34 Js, e = -1,6.10-19 C. Hiệu điện thế giữa hai đầu ống là: a. 16,4 kV. 16,5 kV. 16,6 kV. 16,7 Câu 4. Một dung dịch fluoroxin hấp thụ ánh sáng có bước sóng 0,49 µm và phát ra ánh sáng có bước sóng 0,52 µm. Hiệu suất độ sáng được gọi là tỷ số giữa năng lượng ánh sáng sợi đốt và năng lượng ánh sáng hấp thụ. Cho rằng hiệu suất phát quang của dung dịch này là 75%. Hỏi tỉ số (tính theo phần trăm) của phôtôn ánh sáng và số phôtôn phản xạ trong dung dịch: a. 75,0% b. 82,7% c. 66,8% d. 79,6% Câu 5. Một ống tia X phát ra bức xạ có bước sóng nhỏ nhất là 5.10-10 m. Động năng của êlectron khi đập vào cực ngược lại là: a. 3,31.10-24 JB. 3,31.10-19 JC. 3,98.10 – 12 JD 3,98.10-16 JCâu 6. Chọn câu đúng: a. Nguyên lý của huỳnh quang laze dựa trên ứng dụng của hiện tượng phát xạ cảm ứng. Chùm tia laze có rất nhiều công suất vì bước sóng của tia laze rất nhỏ. Chùm tia laze có cường độ lớn do tính đơn sắc cao d. Tia laze có tính định hướng cao nhưng không kết hợp (không cùng pha) Câu 7. Dung dịch hấp thụ bức xạ có bước sóng 0,3 μm và phát ra bức xạ có bước sóng 0,52 μm. Hiệu suất độ sáng được gọi là tỷ số giữa năng lượng ánh sáng phát sáng và năng lượng ánh sáng hấp thụ. Số photon bị hấp thụ dẫn đến hiện tượng phát huỳnh quang bằng 1/5 tổng số photon đến được dung dịch. Hiệu suất phát quang của dung dịch là: a. 15,70% b. 11,54% c. 7,50% d. 26,82% Câu 8. Chọn phát biểu sai về tính chất của hiện tượng huỳnh quang: a. Thường do chất lỏng và chất khí phát ra B. Xảy ra ở nhiệt độ phòng C. Sau khi ngừng báo động kéo dài d. Sự hấp thụ năng lượng từ các photon bị kích thích. Câu 9. Một chất dạ quang có khả năng phát ra ánh sáng màu lục khi bị kích thích phát sáng. Khi chiếu vào chất này ánh sáng đơn sắc nào sau đây sẽ phát sáng? Tải file Word tại http://dethithpt.com – Hotline: 096.79.79.369A. lục địa b. vàng c. Lamed. Cam 75 2 kV. Biết điện tích trên êlectron, tốc độ ánh sáng trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là 1,6.10-19 C, 3.108 m / s và 6,625.10-34 Js. Bỏ qua động năng ban đầu của êlectron. Bước sóng tối thiểu của tia X phát ra từ ống là a. 0,4625.10-9 mB 0,6625.10-10 mC 0,937.10-10 mD 0,5625.10-10 m Câu 11. Một ống tia X có hiệu điện thế giữa anot và catot là 12000 vôn và cường độ dòng điện chạy qua là ống là 0,2 A. Bỏ qua động năng của êlectron khi bứt ra khỏi catôt. Cho: h = 6,625.10-34J.s; c = 3.108 m / s; e = -1,6.10-19 C. Bước sóng ngắn nhất của tia X phát ra từ ống là: a. λ min = 2225.10 – 10 megabyte. λ min = 10-10mC. λ min = 1,35.10-10 mD. λmin = 1,035.10-10m Câu 12. Hiệu điện thế giữa anôt và catốt của ống sậy là 12 kV và công suất trên ống là 20 mA. 90% động năng của êlectron chuyển thành nhiệt năng làm nóng cực dương. Bỏ qua động năng của các êlectron khi chúng rời catốt. Lấy e = 1,6.10-16 C. Nhiệt lượng mà anot nhận được trong 20 phút là: A. 12,96 kb. 259,2 kJC. 265,1 Dinar Jordan. 314,6KJ Câu 13. Trường hợp nào sau đây xảy ra hiện tượng phát huỳnh quang của vật liệu khi bị kích thích bức xạ điện từ a. Vật liệu rắn không thể phát huỳnh quang bằng cách chiếu xạ bằng bức xạ điện từ. Khí vẫn sáng trong một thời gian dài sau khi tắt nguồn kích thích. Chất khí phát ra ánh sáng huỳnh quang có bước sóng dài hơn tần số của ánh sáng kích thích D. Chất rắn phát ra ánh sáng có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng kích thích Câu 14. Để đo khoảng cách từ Trái đất đến Mặt trăng, người ta dùng chùm tia laze phát ra. xung ánh sáng có bước sóng 0,52 micromet, chiếu về phía mặt trăng. Side of the Moon: Thời gian của mỗi xung là 10-7 (giây) và công suất chùm tia laze là 100.000 mW. Số phôtôn trong mỗi xung là A. 2,62.1022 hạt 2,62.1015 hạt 2,62.1029 hạt D. 5.2.1020 hạt Câu 15. Một ống tia X phát ra tia X có bước sóng nhỏ nhất min = 5A0 khi hiệu điện thế đặt vào các cực của ống là U = 2KV. Để tăng “độ cứng” của tia X, hiệu điện thế giữa các điện cực thay đổi 500 V. Khi đó bước sóng cực tiểu của tia X là A. 10 a 0 b. 4 a 0 c. 3 A0D. 5 A0. Câu 16. Một chất phát sáng được kích thích bằng ánh sáng có bước sóng 0,26 μm thì bức xạ ánh sáng có bước sóng 0,52 μm. Cho rằng công suất của chùm sáng phát quang bằng 20% ​​công suất của chùm sáng kích thích. Tỉ số giữa số phôtôn của ánh sáng phát sáng với số phôtôn của ánh sáng bị kích thích trong cùng một khoảng thời gian là: a. 4/5 b. 1/10 Câu 10. Hiệu điện thế có khả năng xảy ra giữa cực dương và cực âm của ống Côlôxôm-Girl là tải file Word tại website http://dethithpt.com – hotline: 096.79.79.369C. 1/5 d. 2/5 Câu 17. Đèn huỳnh quang là ánh sáng: a. Phát ra khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào chất lỏng hoặc chất khí. Nó có thể tồn tại trong một thời gian dài sau khi tắt đèn kích thích. Nó có bước sóng ngắn hơn ánh sáng kích thích. Chúng được phát ra khi chất lỏng và chất khí bị nung nóng ở áp suất thấp Câu 18. Phát biểu nào sau đây là sai về tia chớp và tia laze? Laser được sử dụng để khắc, cắt, tôi, vv, các vật liệu chính xác trong công nghiệp. Ánh sáng huỳnh quang có bước sóng nhỏ hơn ánh sáng kích thích. Nguyên lý cấu tạo và hoạt động của tia laser dựa trên sự phát xạ kích thích. Photpho là chất huỳnh quang có thời gian phát huỳnh quang dài và thường xảy ra với chất rắn Câu 19. Hiệu điện thế giữa cực dương và cực âm của ống Culitgio là 12kV. Cho e = 1,6.10-19 (C). Động năng cực đại của các êlectron khi đập vào anôt là: a. 3,45.10-15 JB. 2,72.10-15 JC. 1,92,10 – 15 dinar 1,92,10-16 JCâu 20. Ánh sáng lân quang: a. Do chất rắn, chất lỏng và chất khí phát ra b. Nó có thể kéo dài hơn 10-8 giây sau khi đèn kích thích tắt. Có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng kích thích D. Gần như ngay sau khi tắt đèn kích thích Câu 21. Một ống kẹt đồng lít có hiệu điện thế giữa anôt và catôt là 10 kV, cường độ dòng điện trong ống là I = 1mA. Biết rằng chỉ có 1% số êlectron đập vào phản cực tạo ra tia X và khối lượng của phản cực m = 100 g, nhiệt dung riêng của phản cực là 120 jun / kg deg. Coi động năng của các êlectron khi giá trị catôt bỏ đi bằng không. Sau 1 phút hoạt động, điểm cản quang rất nóng: a. ∆t ≈ 49,50CB. ∆t ≈ 99,20CC. ∆t ≈ 10,80CD. ∆t ≈ 12,60C Câu 22. Trong một ống Culisman, vận tốc của êlectron khi tới anôt là 50000km / s. Để giảm vận tốc này còn 10.000 km / s thì phải giảm bao nhiêu lực giữa hai đầu ống? 5567 vôn. 6825 vôn. 7,8 kV. Câu hỏi 6kV Câu 23. Tìm phát biểu sai về laze.A. Do có hướng cao nên khi tia laze đi xa, cường độ của nó thay đổi một chút. Một phôtôn của chùm laze có năng lượng nhiều hơn một phôtôn (cùng tần số) của ánh sáng thông thường. Tia laser được sử dụng trong các thí nghiệm giao thoa vì nó có tính liên kết. Laser (LAZER) là viết tắt của khuếch đại ánh sáng phát xạ cảm ứng. Câu 24. Một ống tia X hoạt động ở hiệu điện thế 15 kV chiếu tia X phát ra từ ống này vào một tấm kim loại có công thoát 4,84 eV. Electron có tốc độ ban đầu cực đại là: a. 1.890.107ms-1B. 7,262.107ms-1C. 1.890.106ms-1D. Câu 25. Dung dịch hấp thụ ánh sáng có bước sóng 0,49 µm và phát ra ánh sáng có bước sóng 0,52 µm, số phôtôn bị hấp thụ dẫn đến phát quang là 79,6%. Hiệu suất độ phát quang (tỉ số giữa năng lượng của ánh sáng nóng sáng và năng lượng của ánh sáng bị hấp thụ) làA. 85% Tải file Word từ website http://dethithpt.com – Hotline: 096.79.79.369B. 75% c. 73% d. 80% Đáp án và đáp án chi tiết Câu 1: bức xạ phát quang là bức xạ riêng do các vật phát ra Câu 2: Bước sóng của ánh sáng nóng sáng lớn hơn bước sóng của ánh sáng mà vật phát quang hấp thụ nên tần số sẽ nghịch đảo Câu 3: CTa có : Hiệu số cực đại có thể có: Câu 4: D (n là số phôtôn phát ra hoặc tới)% Câu 5: D Câu 6: A Nguyên tắc phát quang của laze phụ thuộc vào ứng dụng của hiện tượng phát xạ cảm ứng 7: Hiệu suất phát quang là: Câu 8: C Hiện tượng huỳnh quang không kéo dài sau khi bị kích thích Câu 9: Đèn sẽ phát sáng Khi tiếp xúc với ánh sáng kích thích có bước sóng nhỏ hơn nên ánh sáng lam sẽ làm cho ánh sáng phát quang có màu xanh lục. Câu 10: Hiệu điện thế cực đại: Câu 11: D Câu 12: Động năng của n êlectron khi tới cực dương Nhiệt lượng mà cực dương nhận được trong 20 phút Câu 13: C Bước sóng của ánh sáng nóng sáng lớn thì bước sóng của ánh sáng bị hấp thụ Câu 14: A Mỗi Giây, số photon được giải phóng là: Vậy số photon trong mỗi xung là: Hạt Câu 15: Tải file Word tại http://dethithpt.com – Hotline: 096.79.79.369 Câu 16: D Câu 17: Ánh sáng Đèn huỳnh quang là ánh sáng được phát ra khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào chất lỏng hoặc chất khí. Câu 18: b Hiện tượng phát quang nào khi phát ra ánh sáng huỳnh quang hoặc lân quang tham gia vào quá trình phát ra ánh sáng. Đầu ra có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích. Vậy B sai. Câu 19: C Câu 20: Một bánh phôtôn có thể tồn tại lâu hơn 10-8 giây kể từ khi tắt đèn kích thích Câu 21: Động năng 1e khi tới anôt là: Có bao nhiêu êlectron tới anôt để toả nhiệt trong 1 thứ hai là: Nhiệt lượng do êlectron truyền đến anôt trong một phút là: ngược lại Câu 22: b Câu 23: b Câu 24: BTa Đúng Câu 25: b Hiệu suất phát quang là%.

Xem thêm  Viên Băng Nghiên chương trình truyền hình

Bài viết được chia sẻ bởi caigiday.com

Blog khác

Leave a Reply

Your email address will not be published.

You may use these HTML tags and attributes:

<a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>