Khung chương trình đào tạo ngành Tâm lý học

Đánh giá của bạn post

Chương trình đào tạo chuẩn cho nhà tâm lý học (ban hành 2008) 1. Mục tiêu đào tạo Chương trình đào tạo cử nhân Tâm lý học với các chuyên ngành Tâm lý kinh doanh, Tâm lý xã hội và Tâm lý lâm sàng có các mục tiêu sau: 1.1. Về kiến ​​thức Cung cấp cho người học những kiến ​​thức cơ bản, phương pháp luận, cập nhật và thực tiễn về các lĩnh vực tâm lý xã hội, tâm lý quản lý, tâm lý kinh doanh, tâm lý tư pháp, tâm lý học, tâm lý học lâm sàng, tâm lý học công việc, tâm lý học phát triển … 1.2. Về kỹ năng Học sinh có khả năng nhận biết, phân tích và thực hiện các vấn đề tâm lý. Có kỹ năng cơ bản về nghiên cứu và viết bài; Kỹ năng kinh doanh cơ bản trong môi trường liên quan đến kiến ​​thức thu nhận được và ứng dụng kiến ​​thức tâm lý vào cuộc sống. Sinh viên có khả năng làm việc trong các lĩnh vực liên quan đến đời sống tâm lý của con người như giảng dạy, nghiên cứu, quản lý, tư vấn, tư pháp, giáo dục, y tế, kinh doanh và các hoạt động cộng đồng … 1.4. Bên cạnh việc trang bị kiến ​​thức chuyên môn, sinh viên được rèn luyện để hình thành phẩm chất đạo đức, bản lĩnh chính trị vững vàng, năng lực nghề nghiệp, đáp ứng yêu cầu về phẩm chất cá nhân của một con người. Nội dung chương trình đào tạo 2.1. Tổng số ĐVHT cần tích lũy: 138 ĐVHT, trong đó: – Khối kiến ​​thức chung: 30 ĐVHT (không kể các môn GDTX và GDTX – AN) – Khối kiến ​​thức Toán và KHTN: 02 ĐVHT – Khối kiến ​​thức ngành cơ bản: 17 ĐVHT. – Kiến thức trọng tâm ngành: 60 ĐVHT + Bắt buộc: 54 ĐVHT + Tự chọn: 06 ĐVHT – Khối kiến ​​thức chuyên ngành: 19 ĐVHT + Bắt buộc: 15 ĐVHT + Tự chọn: 04 ĐVHT – Khối thực tập hoặc tốt nghiệp: 10 ĐVHT Kiến thức chung 1 (không kể môn học) 12-16) thực hành, thí nghiệm, điền dã, studio, thảo luận chủ đề, nhóm bài học, mã, lý thuyết, không. TT Số lượng tín chỉ, loại tín chỉ, tự đánh giá, tự học 2.2. Curriculum Framework Prerequisites (course number 301PHI1001 Marxist-Leninist Philosophy44010102PEC1001 Marxist-Leninist Political Economy33012313PHI1002Scientific Socialism2206224HIS1001History of the Communist Party of Vietnam2244235POL1001Ho Chi Minh Thought220186246INT1004Basis English Base 1FLF1401Basic Chinese 1Basic Foreign Language 28FLF1102Basic English 2FLF1202Basic Russian 2FLF1302Basic French 2FLF1402Basic Chinese 222197Basic Foreign Language 39FLF1103Basic English 3FLF1203Basic Russian 3FLH1303Basic French1104F310NGo Tiếng Anh chuyên ngành 1FLH1204 Tiếng Nga chuyên ngành 1FLH1304 Tiếng Pháp chuyên ngành 1FLH1404 Tiếng Trung Quốc chuyên ngành 111 Ngoại ngữ chuyên ngành 2 Tự học và tự nghiên cứu Thực hành, kinh nghiệm, điền dã và trường quay Mã thảo luận Mã đề luyện 315131348224420922442010FLH1105 Tiếng Anh chuyên ngành 2FLH120 nh 2FLH1305 Chuyên ngành Pháp ngữ 22H140ES100 Giáo dục an ninh điện tử 221412416CME1003 Giáo dục an ninh – Toán và Khoa học 33183 Kiến thức cơ bản Khối Khoa học17 Nền tảng Văn hóa Việt Nam2II17MAT1078III18HIS1052 Vật liệu môn Khoa học 22055 THL TT57 Đại cương 2206421 PHI1050 Tôn giáo chung 2206422 HIS1053 Lịch sử văn minh thế giới 3359123PSY1050 Tâm lý học đại cương 1218552124 PHI1051 Lý luận chung 22064125SOC250GIV IV. PSY2002 Physiology of high-level neural activity3298352628PSY2003History of psychology3309623, 2629PSY2004Methodology and methods of psychological research3244817, 2330PSY2005Practice using data processing software in psychology research2941731PSY2006General Psychology2008Traditional Psychology23244982332PSY2007 Development43281282334PSY2009Neuropsychology2205142735PSY2010Diagnostic Psychology3249482936PSY2023Social Psychology32911537PSY2011 Labor Psychology2195138PSY2012General Psychopathology328569151164313236631Study, Self-study,Teaching Number,Teaching Number,Practice Name Management Studies2164643640PSY2014General Clinical Tâm lý học 32361063141PSY2015 Tâm lý học Kinh doanh 3251053642PSY2016 Tâm lý học pháp y 3305552643PSY2017 Tâm lý học tư vấn 2206444PSY2018 Tâm lý học giáo dục 3303572245PSY2019 Kỹ năng tư vấn tâm lý 2 Chủ đề M101223IV. Electives266/846PSY2020Deviant Behavioral Psychology2188223247PSY2021General Psychology Teaching Methods General21012623148PSY2022Emotional Development, Human Affection2203523349HIS2044Cultural Anthropology22044236Special Knowledge Block19Specialized in Business Management Psychology19Required Psychology Subjects economics21851PSY3002Tourism psychology21852PSY3003 Psychology of propaganda and advertising21853PSY3004Organizational psychology21854PSY3005Consulting in business-management psychology32510554155PSY3006Communication in business-management psychology21645436555Practical of management psychology2V-1.21 , self-studyPSY3007Practice, Kinh nghiệm, Thực địa, Studio 56 Chủ đề thảo luận, Bài tập, Mã, Lý thuyết, Số tín chỉ, Loại tín chỉ, Tốt nghiệp 17, Điều kiện tiên quyết (Khóa học số 414 / 657PSY3008, Tâm lý nghề nghiệp 2207123758PSY3009, Căng thẳng tâm lý trong môi trường làm việc, Tâm lý học PSY30101010 Hội 1 9 Môn học bắt buộc15V.2V.2.160PSY3011 Tâm lý gia đình2188223661PS Y3012Religious Psychology2185523662PSY3013Ethnic Psychology2181023663PSY3014Gender Psychology2216364SOW3001Social Work327510365PSY3016PSY3016Social PsychologyPractical PsychologyY36631827 Mass Communication22068PSY3020 Population Psychology22069PSY3021Schools in Social Psychology22035Specialization in Clinical Psychology19Required Subjects15Schools in Clinical Psychology21626V.3.170PSY3022204/667V.3335640Self-study, self-studyCodeDiscussionPractice, experiment, meditation field, studioNumber of تمارين المتطلبات الأساسية (نظرية رقم المقرر الدراسي Số lượng tín dụng Loại tín dụng Ước tính số giờ tín dụng 71PSY3023 Trị liệu tâm lý 21111372PSY3024 Phương pháp nghiên cứu Tâm lý học lâm sàng 32491273 PSY3025 Phát triển tâm lý trẻ em 2128663374PSY3026PYDY3026 Họ và tên 553740364 / 676PSY3028 Tâm lý người lớn Khối tâm lý học 2124863877PSY3029PSKhoa Tâm lý học 1044 Tốt nghiệp

Xem thêm  XỔ SỐ MINH NGỌC 2 tháng 04 Nam 2002

Các chủ đề tâm lý giáo dụcTrường đào tạo chuyên ngành này là gì? Để hiểu rõ những thắc mắc này, mời các bạn cùng chúng tôi tìm hiểu kỹ hơn về ngành học này, giúp các bạn có được cái nhìn sâu sắc và định hướng tốt nhất cho mình và gia đình.

Khung chuong trinh dao tao nganh tam ly hoc

chương trình tâm lý giáo dục

Mục tiêu đào tạo

Đào tạo cử nhân tâm lý giáo dục chất lượng cao, có trình độ chuyên môn và khả năng thực hành nghề nghiệp trong lĩnh vực tâm lý giáo dục, giúp đảm nhận nhiều vị trí công việc khác nhau sau khi ra trường.

chương trình giáo dục

Chương trình đào tạo tâm lý học Nó đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo thiết kế, nhằm đảm bảo rằng học sinh được cung cấp đầy đủ kiến ​​thức chung và chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực tâm lý giáo dục. Dưới đây là chương trình đào tạo ngành Tâm lý giáo dục tại Trường Đại học Sư phạm Hà Nội:

Tôi

khối kiến ​​thức chung

Đầu tiên

giáo dục quốc phòng

2

Sức mạnh cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lê-nin – Phần thứ nhất

3

Tiếng anh 1

4

Tiếng Pháp 1

5

Tiếng Nga 1

6

đào tạo giáo dục

7

giáo dục thể chất 1

số 8

Sức mạnh cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lê-nin – Phần thứ hai

9

Tiếng anh 2

mười

Tiếng Pháp 2

11

Tiếng Nga 2

thứ mười hai

thông tin chung

13

giáo dục thể chất 2

14

Âm nhạc

Ngày 15

Giáo dục thẩm mỹ và thẩm mỹ

16

kĩ năng giao tiếp

17

Nghĩ về Hồ Chí Minh

18

Tiếng anh 3

19

Tiếng Pháp 3

20

Tiếng Nga 3

21

giáo dục thể chất 3

22

Đảng cộng sản việt nam đường lối của chính phủ

23

giáo dục thể chất 4

24

Chuyên gia Nga

25

Chuyên gia Pháp

26

đào tạo giáo dục 1

27

Quản lý nhà nước và quản lý ngành giáo dục

thứ hai

khối kiến ​​thức chuyên ngành

Đầu tiên

sinh lý của hoạt động thần kinh

2

Quỹ văn hóa Việt Nam

3

Số liệu thống kê về tỷ lệ cược

4

Hợp lý

5

tâm lý chung

6

Cơ sở chung của giáo dục

7

Lịch sử Tâm lý học

số 8

Phương pháp nghiên cứu khoa học

9

Lý thuyết giảng dạy

mười

lý thuyết giáo dục

11

Tâm lý học nhận thức

thứ mười hai

Giới thiệu về tâm lý học phát triển

13

đào tạo giáo dục

14

kỹ thuật tiếng anh

Ngày 15

Chuyên gia Pháp

16

Tâm lý học Nga

17

tâm lý nhân cách

18

Các giai đoạn phát triển tâm lý con người

19

phương pháp nghiên cứu tâm lý

20

Lịch sử giáo dục toàn cầu

21

Phương pháp GDH.

22

đánh giá trong giáo dục

23

Tâm lý học giảng dạy

24

nhà trẻ

25

Trung học phổ thông

26

Lý thuyết và Phương pháp giảng dạy Tâm lý học 1

27

Lý thuyết và phương pháp sư phạm 1

28

thực hành nghề nghiệp

29

tâm lý đạo đức

30

Lịch sử giáo dục Việt Nam

ba mươi mốt

giáo dục cao

32

Lý thuyết và Phương pháp giảng dạy Tâm lý học 2

33

Lý luận và phương pháp dạy học môn Sư phạm 2

34

đào tạo giáo dục 1

35

Tâm lý học của tôn giáo

36

Tâm lý trẻ em khuyết tật

37

Tâm lý học Quản lý Kinh doanh Du lịch

38

Tâm lý của công việc giáo dục của giáo viên

39

tâm lý công việc

40

Tâm lý của hành vi lệch lạc

41

Tâm lý xã hội

42

Tư vấn Tâm lý

43

giáo dục hành vi

44

nuôi một gia đình

45

Giáo dục cho Phát triển Bền vững

46

Giáo dục dân số và sức khỏe sinh sản

47

Giáo dục nghề nghiệp

48

vệ sinh trường học

49

khóa học online

50

cải tạo

51

đào tạo giáo dục 2

52

Luận văn tốt nghiệp

Xem thêm  Thực vật nào sau đây là thực vật C4

Theo Đại học Sư phạm Hà Nội

Khi đã biết rõ chương trình thực tập của ngành, việc tiếp theo bạn cần làm là chọn cho mình một chức danh thực tập phù hợp với sở thích và hoàn cảnh kinh tế của bản thân. Với Khoa Tâm lý Giáo dục, đây là chuyên ngành mới và đặc thù cho các chuyên ngành khoa học xã hội, sư phạm, tâm lý giáo dục. Nếu bạn muốn tiếp tục, vui lòng tham khảo Danh sách các trường đào tạo Tâm lý giáo dụcDưới đây là cách chọn trường phù hợp với bạn, đảm bảo bạn có thể học lâu dài.

Đây là một bài viết chung về Chương trình Đào tạo Tâm lý Giáo dục, giúp bạn hiểu rõ và hướng dẫn học tập hiệu quả. Ngoài những thông tin này, bạn có thể tham khảo thêm rất nhiều thông tin tuyển sinh về các ngành khác tại trangtuyensinh. Mong rằng bạn sẽ sớm đưa ra được quyết định đúng đắn cho chuyên ngành mà mình đang theo đuổi trong tương lai.

Bài viết được chia sẻ bởi caigiday.com

Blog khác

Leave a Reply

Your email address will not be published.

You may use these HTML tags and attributes:

<a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>