Khoảng cách từ điểm O đến đường thẳng dx trên 6 y trên 8 1 là

Đánh giá của bạn post

Khoảng cách từ điểm O (0; 0) đến đường thẳng Δ: x6 + y8 = 1 là:

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren

một.

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la 2ffa071e25d36095607b714bd70c5ba7

B. 2

c.

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la 4eceeb020533de493cbcd54cfd2b3425

Tiến sĩ ..

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la e661a3dd8e9bcd53709d15235b5a453f

Khoảng cách từ điểm O (0,0) đến đường thẳng: x6 + y8 = 1 là:

một. 4810

B. 110.

c. 4814

Tiến sĩ .. 114

Câu trả lời và giải pháp

Câu trả lời:một

bạn có muốn?

Xem thêm các bài kiểm tra

xem thêm

Có liên quan

Một số câu hỏi khác mà bạn có thể quan tâm.

Tính khoảng cách từ một điểm đến một đoạn thẳng

Trang trước Trang tiếp theo

Quảng cáo

+ Cho đường thẳng d: ax + by + c = 0 và điểm M (x0; y0). Khi đó khoảng cách từ điểm m đến đường thẳng d là: d (m; d) =

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la e6803884845687bb06838091129bb23d

+ Cho điểm A (xA; yA) và điểm B (xB; yB). Khoảng cách giữa hai điểm này là:

AB =

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la dbe22eaaf3b01897cc6f7fb5a0bd2014

chú ý: Nếu dòng d không được viết chung, trước tiên chúng ta cần đưa dòng d vào công thức chung.

Ví dụ 1: Khoảng cách từ điểm M (1; -1) đến đường thẳng (A): 3x – 4y – 21 = 0 là:

một. Đầu tiên
B. 2
c.

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la 954421467fcbc89509ea0385a929e2d8

Tiến sĩ ..

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la 7f6c56fcdd64d6f66974051fbd96ae4a

hướng dẫn giải pháp

Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng (A) là:

d (m; a) =

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la a4dca6360a5fd38cc4df3f445fc5f417

=

Đã chọn.

Ví dụ 2: Khoảng cách từ điểm O đến đường thẳng d:

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la e604b5ae32968110fc1222e823ef6155

= 1 là:

một. 4.8
B.

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la 120113f08c4df13b11c16f1579e78f14

c. Đầu tiên
Tiến sĩ .. 6

hướng dẫn giải pháp

Dòng D: = 1 8 x + 6 y – 48 = 0

⇒ Khoảng cách từ điểm O đến đường thẳng d là:

d (x; d) =

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la ec28babc7b475b2d5839794cfe07064b

= 4,8

Chọn một.

Quảng cáo

Ví dụ 3: Khoảng cách từ điểm M (2; 0) đến đoạn thẳng

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la e1c769be1ca51a3767e2f59649d135a2

được:

một. 2
B.

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la 9bf480bdc05d1a0c3382669febb6be65

c.

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la 2f4d641d90ba66cebeca8164d37ccbd6

Tiến sĩ ..

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la ed33a18083f05e57fd929358855ac344

hướng dẫn giải pháp

+ Ta đưa đường thẳng d về dạng tổng quát:

(Tiến sĩ):

1663526872 870 khoang cach tu diem o den duong thang dx tren

⇒ Phương trình (d): 4 (x – 1) – 3 (y – 2) = 0 hoặc 4x – 3y + 2 = 0

+ Khoảng cách từ điểm M đến d là:

d (m; d) =

1663526875 22 khoang cach tu diem o den duong thang dx tren

= 2

Chọn một.

Ví dụ 4. Đường tròn (C) có tâm tại gốc tọa độ O (0; 0) và là tiếp tuyến của đường thẳng

(D): 8x + 6y + 100 = 0. Bán kính R của đường tròn (C) bằng:

Xem thêm  Kể tên một số máy tìm kiếm mà em biết lớp 6

một. y = 4
B. y = 6
c. y = 8
Tiến sĩ .. y = 10

câu trả lời

Vì đường thẳng d tiếp xúc với đường tròn (C) nên khoảng cách từ tâm đường tròn đến đường thẳng d là bán kính của đường tròn R.

⇒ R = d (O; d) =

1663526876 687 khoang cach tu diem o den duong thang dx tren

= 10

Đã chọn.

Ví dụ 5. Khoảng cách từ điểm M (-1; 1) đến đường thẳng d: 3x – 4y + 5 = 0 là:

một.
B. Đầu tiên
c.
Tiến sĩ ..

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la 5777bbfc47db964feb366c4ede73e0dc

câu trả lời

Khoảng cách từ điểm m đến đường thẳng d là:

d (m; d) =

1663526877 469 khoang cach tu diem o den duong thang dx tren

=

Chọn một.

Quảng cáo

Ví dụ 6. Khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng (a): x – 3 y + 4 = 0 và
(b): 2x + 3y – 1 = 0 đối với đường thẳng ∆: 3x + y + 16 = 0 bằng:

một. 2-10
B.

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la 6a88a7b1909b8ace62978f4f62de7e3c

c.

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la e231162eec3d6aab5375c1993b05056b

Tiến sĩ .. 2

câu trả lời

Giả sử a là giao điểm của hai đường thẳng (a) và (b) tọa độ của điểm A là nghiệm của hệ phương trình:

1663526879 312 khoang cach tu diem o den duong thang dx tren

⇒ a (-1; 1)

Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng ∆ là:

d (a;) =

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la d74213f055fcaf5faa617e93dc459a2a

=

Chọn kích thước

Ví dụ 7. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, tam giác ABC có A (1; 2); b (0; 3) và c (4; 0). Chiều cao của hình tam giác vẽ từ đỉnh A là:

một.

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la a1cb160d28d50c99b8bb3c536e0038c2

B. 3
c.

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la b6e596fde1a73dd860344b2b414c8d15

Tiến sĩ ..

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la 3285bf59832a44dc187b39ccfc495f91

câu trả lời

+ Phương trình đường thẳng BC:

1663526880 58 khoang cach tu diem o den duong thang dx tren

(BC): 3 (x – 0) + 4 (y – 3) = 0 hoặc 3 x + 4 y – 12 = 0

⇒ Đường cao của tam giác kẻ từ đỉnh A là khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng BC.

d (A; BC) =

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la 4ac54a27949de7af66b7b8592a9e8032

=

Chọn một.

Ví dụ 8. Trong mặt phẳng chứa hệ tọa độ Oxy, tam giác ABC có A (3; -4); b (1; 5) và c (3; 1). Tính diện tích tam giác ABC.

một. mười
B. 5
c. 26
Tiến sĩ .. 2√5

câu trả lời

+ Phương trình BC:

1663526882 560 khoang cach tu diem o den duong thang dx tren

⇒ Phương trìnhBC: 2 (x – 1) + 1 (y – 5) = 0 hoặc 2 x + y – 7 = 0

d (A; BC) =

1663526883 762 khoang cach tu diem o den duong thang dx tren

= 5

+ BC =

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la e47bc01666c2130793878db62b3a6f7a

= 2√5

⇒ Diện tích tam giác ABC là: S =

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la 536a9206fb681ca1edd39bd547e84c78

.d (A; BC) .BC = .√5.2√5 = 5

Chọn B.

Ví dụ 9: Hai cạnh của hình chữ nhật nằm trên hai đường thẳng d1: 4x – 3y + 5 = 0 và
d2: 3x + 4y – 5 = 0, đỉnh A (2; 1). Diện tích của hình chữ nhật là:

một. Đầu tiên.
B. 2
c. 3
Tiến sĩ .. 4

câu trả lời

+ Nhận xét: Điểm A không nằm trên hai đường thẳng trên.

⇒ Độ dài hai cạnh hình chữ nhật kề nhau bằng khoảng cách từ A (2; 1) đến hai đường thẳng đỉnh nên diện tích hình chữ nhật là

S =

1663526884 653 khoang cach tu diem o den duong thang dx tren

= 2.

Chọn B.

Câu hỏi 1: Khoảng cách từ điểm M (2,0) đến đoạn thẳng

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la 5938cb873ce4269a88397996d8d71962

được:

một. 2
B.

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la 30d54d5027d1eda396387c4898938c56

c.

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la 1625c436c919ffab5b1149ac0cf37c9b

Tiến sĩ ..

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la c8edcfc04d5d3d239adbbf8f1250a0e8
Hiển thị giải pháp

Câu trả lời:

Câu trả lời:

+ Ta đưa đường thẳng d về dạng tổng quát:

(Tiến sĩ):

1663526886 982 khoang cach tu diem o den duong thang dx tren

=> Phương trình (d): 4 (x – 1) – 3 (y – 2) = 0 hoặc 4x – 3y + 2 = 0.

+ Vậy khoảng cách từ m đến d là:

d (m, d) =

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la 49d3be3c265baa63777dbe59d2908dc9

= 2

Câu 2: Đường tròn (C) có tâm I (-2; -2) và là tiếp tuyến của đường

D: 5x + 12y – 10 = 0. Bán kính R của đường tròn (C) bằng:

một. y =

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la 447e4d06bb6ecb728626e68399c79e7e

B. y =

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la 2e46c8f8aa4e292d1d8d10c95e8a51f6

c. y = 44
Tiến sĩ .. y =

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la fd7d30b88f644b8583b34e6ecda37ae9
Hiển thị giải pháp

Câu trả lời:

Câu trả lời:

Vì đường thẳng d tiếp xúc với đường tròn (C) nên khoảng cách từ tâm đường tròn (C) đến đường thẳng d là bán kính của đường tròn.

=> R = d (I; d) =

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la 31a8e339478ebf6748f323b259eaade9

=

Câu hỏi 3: Hai cạnh của hình chữ nhật nằm trên hai đường thẳng (a): 4x – 3y + 5 = 0 và
(B): 3x + 4y – 5 = 0. Biết hình chữ nhật có đỉnh A (2; 1). Diện tích của hình chữ nhật là:

một. Đầu tiên
B. 2
c. 3
Tiến sĩ .. 4

Hiển thị giải pháp

Trả lời: loại bỏ

Câu trả lời:

Ta thấy: điểm A không nằm trên hai đường thẳng trên.

Độ dài của hai hình chữ nhật kề nhau bằng khoảng cách từ A đến hai đường thẳng trên cùng.

Độ dài các cạnh là: d (a; a) =

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la 1651156ffcbd0776538739bff0e3da1d

= 2; d (a; b) =

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la 5bd29ac2eccdaa9655311fe8da29dd4d

= 1

Vậy diện tích hình chữ nhật là: S = 2.1 = 2

Câu hỏi 4: cho hai điểm a (2; -1) và b (0; 100); c (2; -4) Tính diện tích tam giác ABC?

một. 3
B.

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la 038903cec8deb463039144655b67f8fa

c.

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la 1524a76fb5602ec7b4310bb1a65a07ef

Tiến sĩ .. 147

Hiển thị giải pháp

Xem thêm  Việc hộ đê diễn ra trong hoàn cảnh nào

Câu trả lời:

Câu trả lời:

+ Phương trình đường thẳng AC:

1663526887 387 khoang cach tu diem o den duong thang dx tren

=> Phương trình AC: 1 (x – 2) + 0. (y + 1) = 0 hoặc x – 2 = 0..

+ Độ dài AC =

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la ddd9a020b6a11750a0b82e890d790952

= 3 và khoảng cách từ B đến AC là:

d (b; AC) =

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la 3b3b9be43e73bb987ff955d951f9eb2b

= 2

=> Diện tích tam giác ABC là: S = AC.d (B; AC) = .3.2 = 3.

Câu hỏi thứ năm: Khoảng cách từ a (3; 1) đến đường thẳng

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la 5bdd7538ad17a86608c885af5ae7b2b8

Giá trị nào sau đây gần nhất với?

một. 0, 85
B. 0,9
c. 0,95
Tiến sĩ .. Đầu tiên

Hiển thị giải pháp

Trả lời: loại bỏ

Câu trả lời:

Ta đưa dòng d về dạng tổng quát:

(Tiến sĩ):

1663526889 203 khoang cach tu diem o den duong thang dx tren

=> (d): 2 (x – 1) + 1 (y – 3) = 0 hoặc 2 x + y – 5 = 0

=> d (a, d) =

1663526890 465 khoang cach tu diem o den duong thang dx tren

0,894

Câu hỏi 6: Các cạnh của hình chữ nhật nằm trên các đường 4x – 3y + 5 = 0 và
3 x + 4 y + 5 = 0 đỉnh a (2; 1). Diện tích của hình chữ nhật là

một. 6
B. 2
c. 3
Tiến sĩ .. 4

Hiển thị giải pháp

Câu trả lời:

Câu trả lời:

+ Khoảng cách từ đỉnh A (2; 1) đến đường thẳng 4x – 3y + 5 = 0 là

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la 446bafaab4f9bc2c293a47ad45ee7c90

= 2

+ Khoảng cách từ đỉnh A (2; 1) đến đường thẳng 3x + 4y + 5 = 0 là

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la d8b869a7a31fe3a6ed31c71e59bf5308

= 3

=> Diện tích hình chữ nhật 2.3 = 6

Câu 7: Tính diện tích hình bình hành ABCD có đáy là A (1; -2); b (2; 0) và d (-1; 3)

một. 6
B. 4,5
c. 3
Tiến sĩ .. 9

Hiển thị giải pháp

Trả lời: dễ dàng

Câu trả lời:

+ đoạn thẳng AB:

1663526891 19 khoang cach tu diem o den duong thang dx tren

=> Phương trình AB: 2 (x – 1) – 1 (y + 2) = 0 hoặc 2x – y – 4 = 0

+ Độ dài đoạn AB: AB =

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la daf81c2a97bd4e3088c7922b0c9a6678

= 5

Khoảng cách từ D đến AB: d (D; AB) =

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la c45af5c54424513c90a3974fe3450388

=

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la a138121fbb1bc6e72478d18b0ee123d7

=> Diện tích hình chữ nhật ABCD là S = AB.d (D; AB) = √5. = 9

Câu 8: Tính khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng (d): x + y – 2 = 0 và

(): 2x + 3y – 5 = 0 đến đường thẳng (d ‘): 3x – 4y + 11 = 0

một. Đầu tiên
B. 2
c. 3
Tiến sĩ .. 4

Hiển thị giải pháp

Trả lời: loại bỏ

Câu trả lời:

+ Giao điểm A của hai đường thẳng D là nghiệm của hệ phương trình.

1663526893 335 khoang cach tu diem o den duong thang dx tren

=> a (1; 1)

+ Khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng (d ‘) là:

d (a; d ‘) =

Khoang cach tu diem o den duong thang dx tren 6 y tren 8 1 la 89a533de4227d41757963ee12579a44c

= 2

Chuyên đề Toán 10: Toàn bộ lý thuyết và các dạng bài tập khác có đáp án:

Giới thiệu kênh YouTube của tôi

Trang trước Trang tiếp theo

Khoảng cách từ điểm (O ((0; 0))) đến đường thẳng (3x – 4y – 5 = 0) là

Câu 56675 Đã biết

Khoảng cách từ điểm \ (O \ left ({0; \, 0} \ right) \) đến đường \ (3x – 4y – 5 = 0 \) là

Câu trả lời chính xác: Tiến sĩ

phương pháp giải quyết

Sử dụng công thức khoảng cách \ (d \ left ({M, \ Delta} \ right) = \, \ dfrac {{\ left | {\ left. {A {x_0} + b {y_0} + c} \ right |} \ right.}} {{\ sqrt {{a ^ 2} + {b ^ 2}}}}. \)

khoảng cách và góc – xem chi tiết

Khoảng cách từ điểm (M ((2; 0; 1))) đến đường thẳng delta (x – 1)) (1) = (y) (2) = ((z – 2)) (1) là:

Câu hỏi 3532 Hiểu biết

Khoảng cách từ điểm M \ left ({2; 0; 1} \ right) đến dòng $ \ Delta: \ dfrac {{x – 1}} {1} = \ dfrac {y} {2} = \ dfrac {{z – 2}} {1} $ là:

Câu trả lời chính xác: một

phương pháp giải quyết

Sử dụng công thức để tính khoảng cách từ một điểm đến một đoạn thẳng: \ (d \ left ({A, d ‘} \ right) = \ dfrac {{\ left | {\ left)[ {\overrightarrow {AM’} ,\overrightarrow {u’} } \right]} \ right |}} {{\ left | {\ overrightarrow {u ‘}} \ right |}} \)

Làm thế nào để giải quyết các vấn đề liên quan đến mối quan hệ giữa hai dòng — xem chi tiết

Trong phần hình học phẳng Oxy và hình học không gian Oxyz lớp 12, có một dạng toán về tìm khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng Δ cho trước. Đây là một quá trình toán học tương đối đơn giản, bạn chỉ cần nhớ chính xác công thức để làm tốt bài tập. Nếu quên các em có thể xem lại lý thuyết bên dưới kèm theo bài tập có lời giải chi tiết tương ứng

1663526894 287 khoang cach tu diem o den duong thang dx tren

Bài viết được chia sẻ bởi caigiday.com

Blog khác

Leave a Reply

Your email address will not be published.

You may use these HTML tags and attributes:

<a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>