Hidro hóa hoàn toàn ankin X thu được anken Y

Đánh giá của bạn post

Ngày 30 tháng 8 năm 2021 477

A 2-metylbut-1-un

Câu trả lời chính xác

Các câu hỏi nóng cùng chủ đề

Axetilen tham gia phản ứng cộng H2O (xúc tác HgSO4) thu được sản phẩm hữu cơ là

Xem câu trả lời ” Ngày 30 tháng 8 năm 2021 2.327

Nhiệt phân thu được 0,2 mol metan ở 1500oC và làm lạnh nhanh tạo ra 0,36 mol hỗn hợp X gồm axetilen, metan và khí H. Khi cho hỗn hợp X vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?

Xem câu trả lời ” Ngày 30 tháng 8 năm 2021 1.535

Hỗn hợp X gồm 2 anken có số nguyên tử cacbon> 2. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X sinh ra 0,17 mol khí cacbonic. Cho 0,05 mol hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 0,03 mol AgNO3 trong dung dịch NH3. Vậy hỗn hợp X gồm:

Xem câu trả lời ” Ngày 30 tháng 8 năm 2021 1.494

Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm axetilen và anken theo tỉ lệ mol 1: 1 vào dung dịch chứa một lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được 19,35 gam kết tủa. Vậy công thức của ankin X là

Xem câu trả lời ” Ngày 30 tháng 8 năm 2021 1.269

Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hiđrocacbon X, sinh ra 8,96 lít khí cacbonic (thể tích các khí đều đo bằng ptc). Chất X phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3, tạo ra kết tủa. Công thức cấu tạo của X là

Xem câu trả lời ” Ngày 30 tháng 8 năm 2021 962

Hỗn hợp X gồm 2 anken theo tỉ lệ mol 1: 3. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thì khối lượng nước vôi trong bình tăng 10,96 gam và trong bình có 20 gam kết tủa. Vậy công thức của 2 anken là

Xem câu trả lời ” Ngày 30 tháng 8 năm 2021 858

Một hỗn hợp X gồm axetilen và vinylaxetilen. Tính số mol O2 cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 13 gam hỗn hợp trên thu được sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O.

Xem câu trả lời ” Ngày 30 tháng 8 năm 2021 636

Anken C6H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo phản ứng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?

Xem câu trả lời ” Ngày 30 tháng 8 năm 2021 625

Hỗn hợp X gồm C2H2, C2H4 và H2. Tỉ khối của X so với H2 là 7,25. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp thu được 0,1 mol khí cacbonic. % theo thể tích của axetilen trong hỗn hợp X?

Xem câu trả lời ” Ngày 30 tháng 8 năm 2021 228

Số đồng phân cấu tạo, mạch hở ứng với công thức C4H6 là

Xem câu trả lời ” Ngày 30 tháng 8 năm 2021 213

Đối với vật liệu: but-1-in; Nhưng 1 trong. buta-1,3-điêzen; Phenylaxetilen isobutylen. Allen. Có bao nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra butan?

Xem câu trả lời ” Ngày 30 tháng 8 năm 2021 161

Cho 3,12 g anken X phản ứng với 0,1 mol H2 (xúc tác Pd / PbCO3, t °), thu được hỗn hợp Y chỉ gồm hai hiđrocacbon. Công thức phân tử của X là

Xem câu trả lời ” Ngày 30 tháng 8 năm 2021 100

Cho 27,2 gam anken X phản ứng với 15,68 lít H2 (dktc) có xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp Y (không chứa H), Y phản ứng tối đa với dung dịch chứa 16 gam Br2. Công thức phân tử của X là

Xem thêm  Cách mở phần cài đặt trên máy tính

Xem câu trả lời ” Ngày 30 tháng 8 năm 2021 74

Cho 13,8 gam hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8 tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 45,9 gam kết tủa. X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

Xem câu trả lời ” Ngày 30 tháng 8 năm 2021 63

Lorem ipsum dolor sit amet, consectetur adipiscing elit.Morbi adipiscing gravdio, sit amet suscipit risus ultrices eu.Fusce viverra neque tại purus laoreet.

Tạo một tài khoản

【C1】 Lưu

Hiđro hoá hoàn toàn một anken X (xtPd, PbCO3) thu được anken Y có công thức phân tử C5H10. đậu nành không đúng Đó có thể là anken nào sau đây?

một. B. c. Tiến sĩ ..


Trang 2

【C2】 Lưu

Cho propen vào nước có HgSO4 ở 80oC thu được sản phẩm là

một. B. c. Tiến sĩ ..


Trang 3

CH tương đương với CH + {H_2} O \ xrightarrow {{t ^ 0}, xt}} C {H3} so với


trang 4

【C4】 Lưu

Cho hỗn hợp gồm hiđro but-1 in và hiđro dư qua chất xúc tác Pd / PbCO3 nung nóng, sản phẩm thu được là

một. B. c. Tiến sĩ ..


Trang 5

【C5】 Lưu

Để chuyển anken thành anken ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác

một. B. c. Tiến sĩ ..


Trang 6

C2H2 + H2O $ \ xrightarrow {HgS {{O} _ {4}}, \, \, {{t} ^ {o}}} $ CH3 – CHO


Trang 7

$ \ begin {collect} C {H_4} \ xrightarrow {{- {H_2}, {{1500} ^ o} C}} CH \ equiv CH \ xrightarrow {{\ dim ehoa}} C {H_2} = CH – C \ equiv CH \ hfill \\ xrightarrow {{+ {H_2} (Pd / PbC {O_3})}} C {H_2} = CH – CH = C {H_2} \ xrightarrow {{{t ^ o}, xt, p }} {\ left ({- C {H_2} -CH = CH-C {H_2} -} \ right) _n} \ hfill \\ end {collect}

Vậy Y là C4H4


Trang 8

【C8】 Lưu

Cho propen-propen và đipeptit phản ứng với axit clohidric (tỉ lệ 1: 1), số sản phẩm thu được là

một. B. c. Tiến sĩ ..


Trang 9

$ CH \ equiv C – C {H_3} + {H_2} \ xrightarrow {{xt: Pd / PbC {O_3}, {t ^ 0}}} C {H_2} = CH -CH3 \ ​​xrightarrow {{+ HCl}} C {H_3} – CHCl – C {H_3} \ xrightarrow ({xt: ancol, {t ^ 0}}) C {H_2} = CH – C {H3}

N là CHẮC CHẮN-CH3 (C3H4)

B là Pd

D là CH2 = CH-CH3 (C3H6)

E là CH3-CHCl-CH3


Trang 10

M giờ trước = 0,425. 16 = 6,8 gam

M hh sau = 0,8. 16 = 12,8 gam

Vì không có anken nào có M <12,8

=> H2 còn lại => Tất cả các anken đều chuyển thành ankan

=> Cho Y vào dd Br2, khối lượng bình tăng = 0g


Trang 11

Giả sử n etilen = mol, n axetilen = b mol => a + b = 0,3 (1)

Ta có: nBr2 = n etilen + 2. axetilen

=> a + 2 b = 0,4 (2)

từ (1) và (2) => a = 0,2 mol; b = 0,1 mol

=>% n-Axetylen = 0,1.100 / 0,3 = 33,33%

=>% n Etylen = 66,67%


Trang 12

+) Vì thể tích hỗn hợp qua dung dịch Br2 giảm đi một nửa => nankan = nankin

=> Đốt hỗn hợp X thu được $ {{n} _ {C {{O} _ {2}}}} = \ text {} {{n} _ {{H} _ {2}} O}} = \ text {} x \ text {} mol $

+) Ta có: $ {{m} _ {X}} = {{m} _ {C}} + {{m} _ {H}} = 12. {{n} _ {C {{O} _ {2}}}} + 2. {{n} _ {{{H} _ {2}} O}} => \ text {} 12x + 2x = 3.5 ~ $

=> x = 0,25 mol

+) O đảm bảo: $ 2. {{n} _ {{{O} _ {2}}}} = 2. {{n} _ {C {{O} _ {2}}}} + {{n} _ {{H} _ { 2}} O}} => \ text {} {n} _ {{{O} _ {2}}}} = 0,375 \ text {} mol $

=> V = 8,4 lít


Trang 13

n x = 0,075 mol; nBr2 = 0,025 mol

n khí dư = 0,05 mol

Vậy X gồm 1 hiđrocacbon no (có số mol 0,05) và 1 hiđrocacbon không no (có số mol 0,025).

Nhưng n hiđrocacbon không no = nBr2 nên hiđrocacbon không no là anken có công thức CnH2n

Mặt khác:

$ {\ overline C_x} = \ frac {{n_ {C {O_2}}}} {{{n_X}}} = \ frac {{\ frac {{2,8}} {{22.4}}}} {{ 0,075}} = 1,67 đô la

Do đó, hiđrocacbon no là CH4.

Ta có: $ 1,67 = \ frac {{1. \, 0,05 + n.0,025}} {{0,075}} => n = 3 => {C_3} {H6}


Trang 14

Ta có: số mol khí khử = số mol H2 tham gia phản ứng = 1,2

=> Tổng số mol của hỗn hợp = 1,2 / 2 = 0,6

=> $ \ M $ = 28,2 / 0,6 = 47

=> $ \ overline n $ = 3.5

=> Hỗn hợp có thể là C2H2 C3H4, C4H6, C3H4, C4H6 hoặc C5H8

Xem thêm  Hắc công tử là ai

Trang 15

A + H2 → B hiđrocacbon

BTKL mX = mY → MX .nX = MY.nY → 9,6.nX = 16.nY → nY = 0,6nX (mol)

Ta có nA = nB nên nX – nY = nH2 (pư) = 0,4nX

Nếu A là anken thì nA = nH2 (PƯ) = 0,4nX → nH2 (X) = 0,6nX

→ $ {M_X} = \ frac {{A.0,4 {n_X} +2,0,6 {n_X}}} {{{n_X}}} = 9,6 đến A = 21 $ (loại)

Nếu A là anken hoặc ankadien thì nA = .nH2 PƯ = 0,2 nX

→ $ {M_X} = \ frac {{A.0,2 {n_X} +2,0,8 {n_X}}} {{{n_X}}} = 9,6 đến A = 40 → A là C3H4


Trang 16

n x = 0,4 mol

Chúng ta có: $ {d_ {X / Y}} = \ frac {{{\ overline M} _X}}} {{{\ overline M} _Y}}} = \ frac {{n_Y}}} {{{n_X }}} = \ frac {{{n_Y}}} {{0,4}} = 0,75 \ Rightarrow {n_Y} = 0,3 {\ kern 1pt} {\ kern 1pt} {\ kern 1pt} {\ kern 1pt} ( mol) $

=> Phản ứng $ {n _ {{H_2}}} $ = n Giảm = nX – nY = 0,4 – 0,3 = 0,1 mol


Trang 17

nCO2 = 0,2 mol; nH2O = 0,3 mol

Liên hệ CTPT của hiđrocacbon CnH2n + 2-2.

CnH2n + 2-2 + kH2 → CnH2n + 2

0,1 → 0,1 K → 0,1

nCnH2n + 2 = nH2O – nCO2 = 0,1 mol

n = 0,2: 0,1 = 2 => CTPT Y là C2H6

Vì khối lượng trước và sau phản ứng không thay đổi

$ \ frac {{{n_ {tr}}}} {{{n_s}}} = \ frac {{{P_ {tr}}}} {{{P_s}}} = 3 => \ frac {{0, 1 + 0,1 k}} {{0,1}} = 3 => k = 2 đô la

Vậy CTPT của X là C2H2


trang 18

Vì phản ứng xảy ra hoàn toàn nên {\ overline M_Y} = 1.16 = 16 => H2 dư => các anken đều phản ứng hết, Y chỉ gồm ankan và H2 dư.

Khối lượng bình brom tăng là khối lượng hiđrocacbon không no => bình không tăng.


Trang 19

Ta có bảo toàn khối lượng: mC2H2 + mH2 = mY = mZ + m

=> 0,06.26 + 0,04.2 = M + 0,02.0,5,32

=> m = 1,32 gam


Trang 20

Cho n anken = mol, n anken = b mol => a + b = 0,3 (1)

Ta có: nBr2 = nanken + 2. nankin

=> a + 2 b = 0,4 (2)

từ (1) và (2) => a = 0,2 mol; b = 0,1 mol

=>% n alkyne = 0,1.100 / 0,3 = 33,33%


Trang 21

Nankan = Nankin = 0,1 mol

Khí thoát ra gồm ankan và anken dư. Cho Nankin còn lại = mol

\ bar M = 12,5.2 = 25 => Các ankan là CH4 (vì MCH4 = 16 <25)

$ \ bar M = \ frac {{16.0,1 + {M_ {ankin}}. a}} {{0,1 + a}} = 12,5.2 = 25 $ (1)

Khối lượng dung dịch brom tăng = khối lượng anken phản ứng => mantozơ phản ứng = 1,6 gam

=> Mankin (0,1 – A) = 1,6 (2)

từ (1) và (2) => M = 40; a = 0,06

=> Anken là C3H4


Trang 22

Hoàn thành phản ứng cộng hiđro

=> Sau phản ứng hỗn hợp chỉ gồm các ankan

=> tỉ khối cacbon đioxit = 1 => Mtb = 44 => C3H8

=> VX = 0,3 VH2 = 0,2 => n đóng = 0,1

=> nAlkanes = 0,3 – 0,1 = 0,2


Trang 23

【C22】 Lưu

Hỗn hợp X gồm 0,1 mol C2H2, 0,15 mol C2H4, 0,2 mol C2H6 và 0,3 mol H2. Đun nóng với xúc tác niken một thời gian thu được hỗn hợp Y. Đốt cháy hoàn toàn Y tạo ra m gam CO2 và H2O lần lượt là:

một. B. c. Tiến sĩ ..


trang 24

nY = 0,4 mol

{\ overline M_Y} = 8.2 = 16 => Y chứa H còn lại

Vì phản ứng xảy ra hoàn toàn nên trong Y chứa C2H6 (a phân tử) và một lượng dư H2 (b mol).

=> a + b = 0,4 mol (1)

$ {\ overline M_Y} = \ frac {{30a + 2b}} {{a + b}} = 16 $ (2)

Từ (1) và (2) => a = b = 0,2 mol

Đốt cháy X tạo ra số mol CO2 và H2O bằng đốt cháy Y

Bảo toàn nguyên tố C: nCO2 = 2.nC2H6 = 2.0,2 = 0,4 mol

=> mCaCO3 = 0,4100 = 40 gam


Trang 25

nCO2 = 0,8 mol; nH2O = 1,2 mol

m = mC + mH = 0,8. 12 + 1,2. 2 = 12 gam


Trang 26

Xét phản ứng của C2H2 và H2 với nhau tạo thành 4 chất: C2H2 C2H4, C2H6 và H2 Khi đi qua bình đựng dung dịch brom chỉ có C2H6 và H2 bay ra.

Bảo toàn khối lượng: mx = my = 10,8 + 0,2.16 = 2x + 26x => x = 0,5

Tương tự với Y đốt X => $ {n _ {{O_2}}} = 2,5 {n _ {{C_2} {H_2}}} + {n _ {{H_2}}} = 1,5 \, \, mol $

=> V = 3/2. 22,4 = 33,6 lít

Bài viết được chia sẻ bởi caigiday.com

Blog khác

Leave a Reply

Your email address will not be published.

You may use these HTML tags and attributes:

<a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>