Enzim nào sau đây tham gia vào quá trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ?

Đánh giá của bạn post
Enzim nao sau day tham gia vao qua trinh phien ma o sinh vat nhan so

2045 điểm

Đặng Ngọc Anh

Loại enzim nào sau đây có vai trò trực tiếp trong quá trình phiên mã gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ: A. ADN pôlimeraza B. pôlimeraza C. Restrictaza

RNA polymerase

tóm tắt câu trả lời (1)

Loại enzim nào sau đây có vai trò trực tiếp trong quá trình phiên mã gen khung ở sinh vật nhân sơ: A. ADN polymeraza B. Ligaza C. enzimaza D. ARN pôlimeraza Đáp án D. Giải thích: Enzim ARN pôlimeraza tham gia trực tiếp vào quá trình phiên mã gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ.

Câu hỏi hay nhất về cùng chủ đề

  • Theo quan niệm của tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào không thể làm nghèo vốn gen của quần thể? A. Giao phối không ngẫu nhiên. Gen nhập nhị phân. C. Các yếu tố ngẫu nhiên. D. Chọn lọc tự nhiên.
  • Bảng sau mô tả cơ sở tế bào của các quy luật di truyền: (a) quy luật phân li (1) sự phân li và tổ hợp của các nhiễm sắc thể giới tính dẫn đến sự phân li và tổ hợp của các gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính (b) Quy luật phân li độc lập (2) sự phân li của các cặp NST tương đồng trong kì phân (c) Quy luật di truyền liên kết hoàn toàn (3) Sự phân li độc lập, điều hoà Liên kết tự do của các nhiễm sắc thể (D) Quy luật di truyền liên kết giới tính (4) Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể phân li độc lập và thống nhất trong quá trình nguyên phân và thụ tinh (E) Quy luật di truyền nhân ngoại sinh (5) Bắt cặp và trao đổi chéo giữa các crômatit từ các nguồn khác nhau khi bắt đầu giảm phân I (f) Quy luật hoán vị gen (6) Giao tử chỉ chuyển nhân mà không chuyển tế bào chất cho trứng. và các gen trong tế bào chất hầu như chỉ được mẹ truyền qua tế bào chất của trứng. Sự kết hợp không chính xác nhất của thông tin liên hệ? A (a) – (2); (e) – (6); (f) – (5) b (a) – (2); (b) – (3); (c) – (1) c (a) – (3); (c) – (2); (d) – (1); (f) – (5) d (a) – (3); (b) – (2)
  • Cho hai phát biểu sau: (a) mã di truyền bị thoái hoá vì (b) mỗi bộ mã di truyền mã hoá một axit amin, hãy chọn một phát biểu đúng: (a) đúng, (b) đúng (a) và (b) có quan hệ nhân quả. (b) đúng (b) đúng (a) và (b) không liên quan. c. (a) đúng, (b) sai. (a) sai, (b) đúng
  • . Cho các phát biểu sau về hình chóp sinh thái, các phát biểu đúng là: (1) Hình chóp sinh khối không phải lúc nào cũng có đáy lớn và đỉnh nhỏ. (2) Một hình chóp đại lượng luôn có đáy lớn và đỉnh nhỏ. (3) Hình tháp số lượng được xây dựng trên cơ sở số lượng cá thể của mỗi cấp dinh dưỡng. (iv) Tháp điện luôn có dạng đáy lớn với đỉnh nhỏ. A 1 B 2 C 3 D 4
  • Đối với một số quy trình cơ bản trong quá trình chuyển gen tạo dòng vi khuẩn có khả năng tổng hợp insulin người như sau: (1) Tách plasmit từ tế bào vi khuẩn và phân lập gen mã hóa insulin từ tế bào người. (ii) Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp mang gen mã hóa insulin người. (3) Chuyển ADN tái tổ hợp mang gen mã hóa insulin của người vào tế bào vi khuẩn. (4) Tạo ADN tái tổ hợp mang gen mã hóa insulin của người. Dãy đúng của các phép toán trên là: A (2)  (4)  (3)  (1). B (1), (2), (3), (4). C (2)  (1)  (3)  (4). D (1)  (4)  (3)  (2).
  • Điều gì xảy ra nếu một protein ức chế đột biến thành chất xúc tác khiến nó không thể liên kết với vùng điều hành? Cơ chất trong con đường trao đổi chất do operon này điều khiển sẽ tích tụ lại b. Nó được gắn vĩnh viễn với khu vực đồng cỏ c. Các gen operon được phiên mã liên tục d.
  • . Có một đoạn của gen cấu trúc có trình tự nuclêôtit là Vòng 1: 3’TAX-GGG-GXG-XXX-XAT-ATT5 ‘Vòng 2: 5’ATG-XXX-XGX-GGG-GTA-TAA3’ của gen nói trên đoạn được sao chép 2 lần, mỗi phân tử mARN chứa 10 ribôxôm trượt một lần tạo thành các đoạn pôlipeptit. Biết rằng mỗi phần của đipeptit chứa 5 axit amin. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Vòng 2 của gen là sợi gốc. thứ hai. Đoạn gen trên dài 6,12 nm. Ngày thứ ba. Tạo ra 20 polypeptit. Thứ tư. Quá trình dịch mã cần một chất trung gian cung cấp 100 axit amin. A 1. B 2. C 3. D 4.
  • Cho các phát biểu sau: (1) Ưu thế lai cao nhất ở sinh vật mang nhiều cặp gen trội đồng hợp tử nhất. (ii) Phép lai ngược có thể dẫn đến sự thay đổi số lượng con cái ở thế hệ con cái. (iii) Chỉ một số nhóm con lai nhất định giữa một số cặp bố mẹ có ưu thế lai cao. (iv) Con lai có ưu thế cao không được sử dụng trong chọn giống vì chúng không đồng nhất về kiểu hình. (5) Nhân giống sinh dưỡng là phương pháp phổ biến nhất để duy trì ưu thế lai ở thực vật. (6) Phương pháp sử dụng hai dòng gốc mang các cặp gen tương phản để tạo ra con lai có ưu thế lai được gọi là nhân đôi. Có bao nhiêu phát biểu không đúng về ưu thế lai? A 1 B 2 C 3 D 4
  • Thí nghiệm của S. Miller đã chứng minh: a. Chất hữu cơ bao gồm chất vô cơ trong điều kiện khí quyển nguyên thủy. B. Chất hữu cơ hình thành trong khí quyển nguyên thủy trong điều kiện sinh học. Những chất hữu cơ đầu tiên trên Trái đất được hình thành do quá trình tổng hợp sinh học. D. Ngày nay các hợp chất hữu cơ thông thường vẫn được tạo thành bằng phương pháp tổng hợp hóa học.
  • Liệu pháp gen là một trong những phương pháp: a. Gây đột biến để biến đổi gen gây bệnh trong cơ thể người thành gen lành. B. Loại bỏ các sản phẩm dịch mã của các gen gây bệnh khỏi cơ thể. C – Sử dụng plasmit làm véc tơ thay thế gen bệnh bằng gen lành. D- Sử dụng virut làm vật trung gian thay thế gen bệnh bằng gen lành.
Xem thêm  Phép tính có kết quả bằng Tổng của 23 và 42

Kiểm tra giải pháp tập luyện tốt nhất

Bộ truyện hay nhất lớp 12

xem thêm

Nuclêôtit uracin (U) không phải là đơn phân của phân tử nào sau đây?

Phân tử nào sau đây có chứa tri-Antôn?

Ở sinh vật nhân thực, RNA không đúng Công việc nào sau đây?

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm cấu trúc của mARN?

Phiên mã là quá trình tổng hợp một phân tử:

Sao chép mô hình là quan trọng

Hiện tượng nào sau đây không xảy ra trong quá trình tổng hợp ARN?

Điều nào sau đây áp dụng cho quá trình phiên mã ở tế bào nhân thực?

Quá trình mã hóa hoạt động:

Enzim nào sau đây kích thích quá trình phiên mã?

Bài viết được chia sẻ bởi caigiday.com

Blog khác

Leave a Reply

Your email address will not be published.

You may use these HTML tags and attributes:

<a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>