Điểm chuẩn trường đại học giao thông vận tải cơ sở 2

Đánh giá của bạn post

Xem ngay Bảng điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải Hà Nội 2022 – Điểm chuẩn được cập nhật sớm nhất qua website của chúng tôi. Chỉ tiêu xét tuyển các ngành đào tạo liên thông của Trường Đại học Tổng hợp Hà Nội năm 2022-2023 như sau:

Điểm chuẩn Đại học Giao thông Vận tải Hà Nội năm 2022

Trường Đại học Giao thông Vận tải Hà Nội đã chính thức công bố chỉ tiêu xét tuyển các ngành, chuyên ngành đào tạo trình độ đại học chính quy năm 2022. Mời các bạn xem thông tin điểm chuẩn chi tiết từng tổ hợp môn tại đây:

Đại học GTVT Hà Nội Điểm chuẩn 2022 theo phương thức xét tuyển học bạ

Trường Đại học Giao thông Vận tải công bố kết quả xét tuyển đại học chính quy năm 2022, theo phương thức xét tuyển học bạ THPT.

Chi tiết về điểm đậu như sau:

Điểm chuẩn Đại học Giao thông Vận tải Hà Nội năm 2021

Trường Đại học Giao thông Vận tải Hà Nội đã chính thức công bố chỉ tiêu xét tuyển các ngành, chuyên ngành đào tạo đại học hệ chính quy năm 2021. Mời các bạn xem thông tin chi tiết về điểm chuẩn tổ hợp môn của từng chuyên ngành tại đây:

Điểm chuẩn Liên thông Đại học Hà Nội năm 2021 theo điểm trúng tuyển

Trường Đại học Giao thông vận tải công bố điểm chuẩn năm 2021 các ngành đào tạo chính quy tại Cơ sở Hà Nội, cụ thể như sau:

Đại học Giao thông vận tải Hà Nội Kết quả chung cuộc năm 2021

Ngày 16/8, Trường Đại học Giao thông Vận tải Hà Nội đã công bố kết quả tối thiểu để xét tuyển đại học chính quy dựa trên kết quả điểm trúng tuyển năm 2021, cụ thể như sau:

Điểm chuẩn Liên thông Đại học Hà Nội năm 2021 xét theo học bạ THPT

Trường Đại học Giao thông Vận tải vừa công bố điểm trúng tuyển vào đại học hệ chính quy năm 2021 xét theo kết quả học bạ THPT. Xem chi tiết bên dưới:

Đại học Giao thông vận tải Hà Nội Bảng điểm năm 2021

Trường Đại học GTVT Hà Nội thông báo thí sinh trúng tuyển Học bạ năm 2021 (Bổ sung)

Trường Đại học Giao thông vận tải công nhận thêm 5 thí sinh trúng tuyển đại học chính quy năm 2021 dựa vào kết quả học bạ THPT.

Điểm chuẩn Đại học GTVT Hà Nội 2020

Trường Đại học Giao thông Vận tải Hà Nội đã chính thức công bố chỉ tiêu xét tuyển các ngành, chuyên ngành đào tạo đại học hệ chính quy năm 2020. Mời các bạn xem thông tin chi tiết về điểm chuẩn xét tuyển tổ hợp môn của từng chuyên ngành tại đây:

Điểm chuẩn Liên thông Đại học Hà Nội năm 2020 về điểm thi

Tiêu chuẩn chính thức mới nhất của trường đại học giao thông vận tải cho năm 2020

Xem thêm  Trong mối quan hệ giữa hai loài, đặc trưng của mối quan hệ hỗ trợ là

Xem Điểm chuẩn Đại học Giao thông Vận tải Hà Nội 2019

Học sinh và phụ huynh có thể tham khảo thêm thông tin về điểm chuẩn đại học năm 2019 của trường Đại học Giao thông vận tải Hà Nội như sau:

Điểm chuẩn theo kết quả kỳ thi THPT 2019

Dưới đây là danh sách chỉ tiêu Đại học Giao thông Vận tải Hà Nội năm 2019 dựa trên điểm thi tốt nghiệp THPT:

GHA-01- Cử nhân Quản trị Kinh doanh (gồm 4 chuyên ngành: Quản trị Kinh doanh Xây dựng, Quản trị Kinh doanh Bưu chính Viễn thông, Quản trị Kinh doanh Vận tải và Quản lý Logistics) – A00; A01; D01; D07: 20,45 điểm (TO> = 6,6; TTNV <= 40)

GHA-02- Cử nhân Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp) – A00; A01; D01; D07: 20,35 điểm (TO> = 6,6; TTNV <= 1)

GHA-03-Kinh tế (chuyên ngành kinh tế bưu chính viễn thông) – A00; A01; D01; D07: 18,95 điểm (TO> = 7; TTNV <= 2)

GHA-04-Ngành Giao thông vận tải (gồm 5 ngành chính: Điều hành Vận tải Đường sắt Đô thị, Điều hành Vận tải Đa phương thức, Vận tải – Thương mại Quốc tế, Quy hoạch và Quản lý Giao thông Đô thị, Logistics) – A00; A01; D01; D07: 19,1 điểm (TO> = 6,4; TTNV <= 2)

GHA-05-Kinh tế vận tải (gồm 3 chuyên ngành: Kinh tế vận tải cơ giới, Kinh tế vận tải đường sắt và Kinh tế vận tải và du lịch) – A00; A01; D01; D07: 15,65 điểm (TO> = 5,4; TTNV <= 2)

GHA-06-Toán ứng dụng (Toán – Tin học ứng dụng) – A00; A01; D07: 14,8 điểm (TO> = 4,8; TTNV <= 1)

GHA-07-Công nghệ thông tin – A00; A01; D07: 21,5 điểm

GHA-08-Công nghệ Kỹ thuật Giao thông (chuyên ngành Kỹ thuật An toàn giao thông) – A00; A01; D01; D07: 14,6 điểm (TO> = 4,6; TTNV <= 3)

GHA-09-Kỹ thuật Môi trường (Chuyên ngành Kỹ thuật Môi trường Giao thông) – A00; b 00; D01; D07: 14,65 điểm (TO> = 7.4; TTNV <= 1)

GHA-10- Kỹ thuật cơ khí (gồm hai chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ khí, Tự động hóa thiết kế cơ khí) – A00; A01; D01; D07: 19,7 điểm (đến> = 7.2; TTNV <= 3)

GHA-11-Mechatronics Engineering (chuyên ngành Kỹ thuật Cơ điện tử) – A00; A01; D01; D07: 19,95 điểm (đến> = 7.2; TTNV <= 3)

GHA-12-Kỹ thuật nhiệt (bao gồm hai chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt và lạnh, và kết cấu điều hòa không khí và thông gió) – A00; A01; D01; D07: 16,55 điểm (TO> = 6,8; TTNV <= 3)

GHA-13- BS ngành Cơ khí (chuyên về máy xây dựng) – A00; A01; D01; D07: 14,65 điểm (TO> = 5,4; TTNV <= 3)

GHA-14-Cơ khí Động lực (nhóm chuyên ngành: Cơ khí xây dựng cầu đường, Cơ khí giao thông công cộng, Cơ khí chế tạo máy, Đầu máy – toa xe, tàu điện – metro) – A00; A01; D01; D07: 14,6 điểm (TO> = 7,6; TTNV <= 3)

GHA-15-Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Cơ khí ô tô) – A00; A01; D01; D07: 20,95 điểm (đến> = 7.2; TTNV <= 4)

GHA-16- Kỹ thuật Điện (gồm hai chuyên ngành: Thiết bị Điện Công nghiệp và Giao thông, Hệ thống Điện Công nghiệp và Giao thông) – A00; A01; D07: 16,3 điểm (TO> = 5,8; TTHN <= 3)

GHA-17-Kỹ thuật Điện tử – Truyền thông (gồm 3 chuyên ngành: Kỹ thuật Điện tử và Tin học Công nghiệp, Kỹ thuật Thông tin và Truyền thông, và Kỹ thuật Truyền thông) – A00; A01; D07: 18,45 điểm (TO> = 6,2; TTNV <= 3)

GHA-18-Kỹ thuật tự động hóa và điều khiển (gồm hai chuyên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông, và Tự động hóa) – A00; A01; D07: 20,95 điểm (TO> -6,2; TTNV <= 2)

GHA-19-Kỹ thuật xây dựng (gồm 4 chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng kết cấu, Kỹ thuật hạ tầng đô thị, Vật liệu xây dựng và Công nghệ) – A00; A01; D01; D07: 15,05 điểm (TO> = 6,4; TTNV <= 2)

Xem thêm  Tiếng Anh 6 Unit 5 Lesson 2 tráng 42

GHA-20-Khoa học Kỹ thuật Xây dựng – A00; A01; D01; D07: 14,5 điểm (TO> = 6; TTNV <= 2)

GHA-21-Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Cầu đường bộ) – A00; A01; D01; D07: 15 điểm (TO> = 6; TTNV <= 1)

GHA-22-Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm: Kỹ thuật công trình giao thông đường bộ) – A00; A01; D01; D07: 15 điểm (TO> = 5; TTNV <= 1)

GHA-23-Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên ngành: Cầu, Đường hầm và Đường hầm tàu ​​điện ngầm) – A00; A01; D01; D07: 24,55 điểm (TO> = 5; TTNV <= 1)

GHA-24-Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm chuyên gia: Đường sắt, Cầu, Đường sắt, Đường sắt đô thị) – A00; A01; D01; D07: 14,93 điểm (TO> = 5,6; TTNV <= 1)

GHA-25 – Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (nhóm chuyên ngành: Đường bộ – Sân bay, Cầu – Đường cao tốc – Sân bay) – A00; A01; D01; D07: 14,65 điểm (TO> = 5,2; TTNV <= 1)

GHA-26-Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Nhóm: Giao thông đô thị và công trình giao thông công cộng) – A00; A01; D01; D07: 14,6 điểm (TO> = 4,6; TTNV <= 4)

GHA-27-Traffic Engineering Construction (nhóm chuyên ngành: thiết kế tự động cầu đường, địa kỹ thuật công trình giao thông, công trình GIS, trắc địa công trình) – A00; A01; D01; D07: 14,7 điểm (TO> = 4,2; TTNV <= 4)

GHA-28 – Kinh tế xây dựng (gồm 2 ngành: Kinh tế quản lý vận hành cầu đường, Kinh tế xây dựng công trình giao thông) – A00; A01; D01; D07: 15,25 điểm (TO> = 3,8; TTNV <= 1)

GHA-29-Quản lý xây dựng – A00; A01; D01; D07: 15 điểm (TO> = 6,2; TTNV <= 1)

GHA-30-Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình Chất lượng cao về Cầu – Đường bộ Việt – Pháp) – A00; A01; D01; D07: 14,55 điểm (TO> = 4,8; TTNV <= 1)

GHA-31-Kỹ thuật Giao thông (Chương trình Chất lượng cao Cầu – Đường bộ Việt – Anh) – A00; A01; D01; D07: 14,6 điểm (TO> = 6; TTNV <= 1)

GHA-32-Công nghệ Xây dựng Giao thông (Chương trình Kỹ thuật Giao thông Đô thị Chất lượng cao Việt Nam – Nhật Bản) – A00; A01; D01; D07: 15,45 điểm (TO> = 6,2; TTNV <= 1)

GHA-33-Kỹ thuật xây dựng (Chương trình Tiên tiến về Kỹ thuật Xây dựng Giao thông) – A00; A01; D01; D07: 14,65 điểm (đến> = 5,8; TTNV <= 1)

GHA-34-Kỹ thuật xây dựng (Việt Nam – Chương trình Công nghệ và Vật liệu Xây dựng Chất lượng cao tại Pháp) – A00; A01; D01; D07: 15,25 điểm (TO> = 5; TTNV <= 1)

GHA-35-Kinh tế Xây dựng (Chương trình Chất lượng cao Kinh tế Xây dựng Giao thông Việt – Anh) – A00; A01; D01; D07: 14,9 điểm (TO> = 5,2; TTNV <= 1)

GHA-36- Cử nhân Kế toán (Việt Nam – Chương trình Kế toán Tiếng Anh Tổng quát Chất lượng cao) – A00; A01; D01; D07: 17,35 điểm (TO> = 6,6; TTNV <= 2)

Tìm điểm chuẩn Đại học GTVT Hà Nội 2018

Mời các bạn tham khảo bảng điểm chuẩn Đại học Giao thông vận tải năm 2018 theo điểm thi quy định tại đây:

Thời khóa biểu chỉ tiêu Đại học Giao thông vận tải năm 2018

Trên đây là toàn bộ nội dung Điểm chuẩn trường Đại học Giao thông vận tải Hà Nội năm 2022 và các năm trước được chúng tôi cập nhật đầy đủ trong thời gian sớm nhất.

Ngoài Điểm chuẩn Đại học Giao thông Vận tải Hà Nội 2022, các bạn có thể tham khảo điểm chuẩn xét tuyển đại học 2022 mới nhất của các trường khác tại đây.

Bài viết được chia sẻ bởi caigiday.com

Blog khác

Leave a Reply

Your email address will not be published.

You may use these HTML tags and attributes:

<a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>