Biến trở là một thiết bị có thể điều chỉnh trắc nghiệm

Đánh giá của bạn post

ÔN TẬP HỌC KÌ 1 .Câu 177: (Chương 1/bài 10/ mức 1)Biến trở là một thiết bị có thể điều chỉnhA. chiều dòng điện trong mạch.B. cường độ dòng điện trong mạch.C. đường kính dây dẫn của biến trở.D. tiết diện dây dẫn của biến trở.Đáp án: BCâu 178: (Chương 1/bài 10/ mức 1)Khi dịch chuyển con chạy của biến trở, ta có thể làm thay đổiA. tiết diện dây dẫn của biến trở.B. điện trở suất của chất làm dây dẫn của biến trở.C. chiều dài dây dẫn của biến trở.D. chiều dòng điện chạy qua biến trở.Đáp án: CCâu 179: (Chương 1/bài 10/ mức 1)Nhận định nào sau đây không đúng?A. Biến trở có thể làm cho một bóng đèn trong mạch điện có độ sáng tăng dần lên.B. Biến trở có thể điều chỉnh âm lượng của máy thu thanh.C. Biến trở con chạy được quấn bằng dây có điện trở suất nhỏ.D. Biến trở có thể làm cho một bóng đèn trong mạch điện có độ sáng giảm dần.Đáp án: CCâu 180: (Chương 1/bài 10/ mức 1)Các điện trở dùng trong kĩ thuật ( các mạch điện của rađio, tivi )A. có kích thước lớn để có trị số lớn.B. được chế tạo bằng một lớp than mỏng phủ ngoài một lõi cách điện.C. có trị số được thể hiện bằng năm vòng màu sơn trên điện trở.D. có kích thước rất nhỏ nên có trị số rất nhỏ.Đáp án: BCâu 181: (Chương 1/bài 10/ mức 1)Biến trở hoạt động dựa trên tính chất nào của dây dẫn?A. Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn.B. Điện trở của dây dẫn tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây dẫn.C. Điện trở của dây dẫn tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn.D. Điện trở của dây dẫn tỉ lệ nghịch với đường kính dây dẫn.Đáp án: CCâu 182: (Chương 1/bài 10/ mức 1)Trên một biến trở có ghi (50 Ω – 2,5 A). Hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt vào haiđầu dây cố định của biến trở làA. U = 125 V.B. U = 52,5V.C. U = 20V.D. U = 47,5V.Đáp án: ACâu 183: (Chương 1/bài 10/ mức 1)Trên một biến trở con chạy có ghi: 20 Ω – 2A . Ý nghĩa của những số đó là gì?A. 20 Ω là điện trở lớn nhất của biến trở; 2A là cường độ dòng điện lớn nhất mà biếntrở chịu được.B. 20 Ω là điện trở lớn nhất của biến trở; 2A là cường độ dòng điện nhỏ nhất mà biếntrở chịu được.C. 20 Ω là điện trở nhỏ nhất của biến trở; 2A là cường độ dòng điện lớn nhất mà biếntrở chịu được.D. 20 Ω là điện trở nhỏ nhất của biến trở; 2A là cường độ dòng điện nhỏ nhất mà biếntrở chịu được.Đáp án: ACâu 184: (Chương 1/bài 10/ mức 2)Cho mạch điện như hình vẽ, U không đổi.Để đèn sáng mạnh hơn thì phải dịch chuyển con chạy C về phíaA. gần M, để chiều dài dây dẫn của biến trở giảm.B. gần M, để chiều dài phần dây dẫn có dòng điện chạy quagiảm.C. gần M, để hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở tăng.D. gần M, để hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn và hai đầu biến trở cùng tăng.Đáp án: BCâu 185: (Chương 1/bài 10/ mức 2)Mắc nối tiếp biến trở con chạy vào mạch điện bằng hai trong bachốt A, B và N trên biến trở. Giải thích nào sau đây là đúng?A. Chốt A và B, khi đó biến trở có thể làm thay đổi chiều dàiphần dây dẫn có dòng điện chạy qua.B. Chốt A và N, khi đó biến trở có thể làm thay đổi chiều dài dây dẫn của biến trở.C. Chốt B và N, khi đó biến trở có thể làm thay đổi chiều dài phần dây dẫn có dòngđiện chạy qua.D. Chốt A và N hoặc chốt B và N, khi đó biến trở có thể làm thay đổi chiều dài dâydẫn của biến trở.Đáp án: CCâu 186: (Chương 1/bài 10/ mức 2)Mắc biến trở con chạy có điện trở lớn nhất là 20 Ω vào một mạch điện. Điều chỉnhbiến trở để điện trở của nó có giá trị 6 Ω , khi đó dòng điện chạy qua bao nhiêu phầntrăm (%) tổng số vòng dây của biến trở?A. 30%.B. 70%.C. 35%.D. 33,3%.Đáp án: ACâu 187: (Chương 1/bài 10/ mức 2)Một biến trở con chạy có điện trở lớn nhất là 20 Ω . Điều chỉnh để dòng điện chạy qua40% số vòng dây của biến trở thì giá trị của biến trở khi đó làA. 4Ω.B. 6Ω.C. 8Ω.D. 10Ω.Đáp án: CCâu 188: (Chương 1/bài 10/ mức 3)Cho mạch điện như hình vẽ: U không đổi, MN là thanh kim loạiđồng chất tiết diện đều và ON =1MN, C là con chạy có thể dịch2chuyển trên MN. Khi con chạy C ở M thì ampe kế chỉ 2A, khi conchạy C ở O ampe kế chỉ bao nhiêu?A. 1A.B. 2A.C. 3A.D. 4A.Đáp án: DCâu 189: (Chương 1/bài 10/ mức 3)Cho mạch điện như hình vẽ. Biến trở có giá trị lớn nhất là 50 Ωđược làm bằng dây hợp kim đồng chất tiết diện đều. Biết AB =BC = CD. Khi con chạy C vị trí ở B biến trở có giá trịA. 16,7 Ω .B. 25 Ω .C. 33,3 Ω .D. 50 Ω .Đáp án: CCâu 190: (Chương 1/bài 10/ mức 3)Đặt hiệu điện thế 24V vào hai đầu một đoạn mạch điện gồm biến trở con chạy nốitiếp với bóng đèn có điện trở 12Ω. Điều chỉnh để biến trở có giá trị lớn nhất, khi đódòng điện qua mạch là 0,5A. Biến trở có giá trị lớn nhất là bao nhiêu?A. 48 Ω.B. 36 Ω.C. 24 Ω.D.12 Ω.Đáp án: BCâu 191: (Chương 1/bài 10/ mức 3)Một biến trở con chạy được mắc nối tiếp với một bóng đèn loại 6V – 0,5A rồi mắcvào nguồn điện có hiệu điện thế 24V. Khi con chạy ở giữa biến trở thì đèn sáng bìnhthường.Điện trở toàn phần của biến trở làA. 18 Ω .B. 36 Ω .C. 48 Ω .D. 72 Ω .Đáp án: DCâu192: (Chương 1/bài 12/ mức 1)Công suất điện cho biết :A. Công của dòng điện trong thời gian t.B. Năng lượng của dòng điện.C. Lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.D. Mức độ mạnh, yếu của dòng điện.Đáp án: CCâu 193: (Chương 1/bài 12/ mức 1)Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công suất P của đọan mạchchỉ chứa điện trở R, được mắc vào hiệu điện thế U, dòng điện chạy qua có cường độI.A. P = U.I.U.IU2C. P = R .B. P =D. P = I 2.R .Đáp án: BCâu 194: (Chương 1/bài 12/ mức 1)Số oát ghi trên dụng cụ điện cho biếtA. công suất mà dụng cụ tiêu thụ khi hoạt động bình thường.B. điện năng mà dụng cụ tiêu thụ trong thời gian 1 phút .C. công mà dòng điện thực hiện khi dụng cụ hoạt động bình thường.D. công suất điện của dụng cụ khi sử dụng với những hiệu điện thế không vượt quáhiệu điện thế định mức.Đáp án: ACâu 195: (Chương 1/bài 12/ mức 1)Đơn vị của công suất là:A. Ampe (A)B. Vôn (V)C. Oát (W)D. Jun (J)Đáp án: CCâu 196: (Chương 1/bài 12/ mức 1)Một bóng đèn có ghi (220V – 75W). Công suất điện của bóng đèn bằng 75W nếubóng đèn được mắc vào hiệu điện thế.A. nhỏ hơn 220VB. lớn hơn 220VC. bằng 220VD. bằng 110VĐáp án: CCâu 197: (Chương 1/bài 12/ mức 1)Trong các loại thiết bị sau, thiết bị ( linh kiện ) nào có công suất nhỏ nhất?A. Đèn LED.B. Đèn pha ôtô.C. Đèn pin.D. Đèn điện chiếu sáng.Đáp án: ACâu 198: (Chương 1/bài 12/ mức 2)Chọn câu phát biểu sai trong các câu phát biểu sau khi nói về công suất của dòngđiện?A. Đơn vị của công suất là Oát, kí hiệu là W.B. P = U.I là công thức tính công suất của dòng điện trong một đoạn mạchC. 1 Oát là công suất của một dòng điện chạy giữa hai điểm có hiệu điện thế 1 vôn.D. P = I R là công thức tính công suất của dòng điện qua điện trở R .Đáp án: CCâu 199: (Chương 1/bài 12/ mức 2)Trên một bếp điện có ghi (220V – 1000W). Phát biểu nào sau đây sai?A. 220V là hiệu điện thế định mức của bếp điện.B. 220V là hiệu điện thế lớn nhất, không nên sử dụng bếp ở hiệu điện thế này.C. 1000W là công suất định mức của bếp điện.D. Khi bếp sử dụng ở hiệu điện thế 220V thì công suất tiêu thụ của bếp là 1000W.Đáp án: BCâu 200: (Chương 1/bài 12/ mức 2)Khi mắc một bóng đèn vào hiệu điện thế 3V thì dòng điện chạy qua nó có cường độ0,2A. Công suất tiêu thụ của bóng đèn này làA. 0,6 JB. 0,6WC. 15WD. 2,8W.Đáp án: BCâu 201: (Chương 1/bài 12/ mức 2)Một bếp điện có điện trở 44 Ω được mắc vào hiệu điện thế 220V, công suất tiêu thụcủa bếp làA. 176W.B. 9680W.C. 264W.D. 1100W.Đáp án: DCâu 202: (Chương 1/bài 12/ mức 2)Khi mắc một điện trở R = 20Ω vào mạch điện thì cường độ dòng điện qua nó là 0,5A. Công suất tiêu thụ của điện trở này là:A. 5W.B. 10W.C. 40W.D. 0,5W.Đáp án: ACâu 203: (Chương 1/bài 12/ mức 2)Trên bóng đèn có ghi (6V – 3W). Khi đèn sáng bình thường thì dòng điện chạy quađèn có cường độ làA. 0,5A.B. 3A.C. 2A.D. 18A.Đáp án: ACâu 204: (Chương 1/bài 12/ mức 2)Trên một bóng đèn có ghi 110V-55W, điện trở của nó là .A. 0,5 Ω.B. 27,5Ω.C. 2Ω.D. 220Ω.Đáp án: DCâu 205: (Chương 1/bài 12/ mức 2)Một người mắc một bóng đèn dây tóc loại 110V – 55W vào mạng điện 220V. Hiệntượng nào sau đây xảy ra?A. Đèn sáng bình thường.B. Đèn không hoạt động.C. Đèn ban đầu sáng yếu, sau đó sáng bình thường.D. Đèn ban đầu sáng mạnh sau đó bị hỏng.Đáp án: DCâu 206: (Chương 1/bài 12/ mức 2)Cho hai bóng đèn: bóng 1 loại 220V – 40W và bóng 2 loại 220V – 60W. Tổng côngsuất điện của hai bóng đèn bằng 100W trong trường hợp nào dưới đây?A. Mắc nối tiếp hai bóng trên vào nguồn điện 220V.B. Mắc song song hai bóng trên vào nguồn điện 220V.C. Mắc nối tiếp hai bóng trên vào nguồn điện 110V.D. Mắc song song hai bóng trên vào nguồn điện 110V.Đáp án: BCâu 207: (Chương 1/bài 12/ mức 2)Một bóng đèn có công suất định mức 110W và cường độ dòng điện định mức 0,5A.Để đèn sáng bình thường ta mắc nó vào hiệu điện thế.A. 110V.B. 120V.C. 220V.D. 240V.Đáp án: CCâu 208: (Chương 1/bài 12/ mức 2)Trên một bóng đèn có ghi (12V– 6W) . Chọn câu phát biểu đúngA. Cường độ dòng điện lớn nhất mà bóng đèn chịu được là 2A.B. Cường độ dòng điện lớn nhất mà bóng đèn chịu được là 0,5A.C. Cường độ dòng điện tối thiểu mà bóng đèn sáng được là 2A..D. Cường độ dòng điện qua đèn khi đèn sáng bình thường là 0,5A.Đáp án: DCâu 209: (Chương 1/bài 12/ mức 2)Cho ba bóng đèn cùng loại mắc nối tiếp vào nguồn điện.Nhận xét nào sau đây về độ sáng của các đèn là đúng?A. Đèn 1 sáng nhất, sau đó đến đèn 2. Đèn 3 tối nhất.B. Các đèn sáng như nhau.C. Đèn 3 sáng nhất, sau đó đến đèn 2. Đèn 1 tối nhấtD. Đèn 1 và 3 sáng như nhau. Đèn 2 tối hơn.Đáp án: B+ U1_23Câu 210: (Chương 1/bài 12/ mức 3)Hai điện trở R1 = 10Ω và R2 = 30Ω mắc nối tiếp vào hiệu điện thế U = 12V. Côngsuất tiêu thụ của mỗi điện trở sẽ có giá trị nào sau đây?A. P1 = 0,9W ; P2 = 3,6W.B. P1 = 3,6W ; P2 = 2,7W.C. P1 = 2,7W ; P2 = 0,9W.D. P1 = 0,9W ; P2 = 2,7W.Đáp án: DCâu 211: (Chương 1/bài 12/ mức 3)Hai điện trở R1 = 30Ω và R2 = 20Ω mắc song song vào hiệu điện thế U = 12V. Côngsuất tiêu thụ của mỗi điện trở sẽ có giá trị nào sau đây?A. P1 = 4,8W ; P2 = 7,2W.B. P1 = 360W ; P2 = 240W.C. P1 = 7,2W ; P2 = 4,8W.D. P1 = 240W ; P2 = 360W.Đáp án: ACâu 212: (Chương 1/bài 12/ mức 3)Hai điện trở R1 = 30Ω và R2 = 60Ω mắc song song vào hiệu điện thế U = 120V.Công suất tiêu thụ của cả đoạn mạch song song làA. P = 480W.B. P = 240W.C. P = 160W.D. P = 720W.Đáp án: DCâu 213: (Chương 1/bài 12/ mức 3)Trong công thức P = I2.R, nếu tăng gấp đôi điện trở R và giảm cường độ dòng điện4 lần thì công suất:A. tăng gấp 2 lần.B. giảm đi 2 lần.C. tăng gấp 8 lần.D. giảm đi 8 lần.Đáp án: DCâu 214: (Chương 1/bài 12/ mức 3)Một bàn là điện có ghi: (220V – 800W) được mắc vào mạng điện có hiệu điện thế110V. Hỏi cường độ dòng điện qua nó là bao nhiêu?A. ≈ 1,5A.B. ≈ 1,2A.C. ≈ 0,5A.D. ≈ 1,8A.Đáp án: DCâu 215: (Chương 1/bài 12/ mức 3)Một đèn dây tóc loại 220V – 100W, được mắc vào hiệu điện thế 110V. Công suấttiêu thụ của đèn là:A. 50W.B. 100W.C. 25W.D. 110W.Đáp án: CCâu 216: (Chương 1/bài 12/ mức 3)Một đèn dây tóc loại 6V – 3W và một điện trở R mắc nối tiếp vào hiệu điện thế U =9V. Đèn sáng bình thường, công suất tiêu thụ của R có giá trịA. 7,5W.B. 3W.C. 1,5W.D. 4,5W.Đáp án: CCâu 217: (Chương 1/bài 12/ mức 3)Một bàn là sử dụng trong 30 phút thì tiêu thụ điện năng là 1080KJ. Công suất điệncủa bàn làA. 120W.B. 36000W.C. 600W.D. 6600W.Đáp án: CCâu 218: (Chương 1/bài 12/ mức 3)Khi đèn 1 ( 220V – 100W) và đèn 2 (220V – 75W) mắc nối tiếp vào hiệu điện thế U= 220V thì:A. Hai đèn sáng bình thường.B. Độ sáng hai đèn như nhau.C. Đèn 1 sáng hơn đèn 2.D. Đèn 2 sáng hơn đèn 1.Đáp án: DCâu 219: (Chương 1/bài 12/ mức 3)Hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp vào hiệu điện thế U. Công suất tiêu thụ của đoạnmạch nối tiếp này được tính theo công thức nào sau đây?U2A. P = R .1U2B. P = R .2U2 U2C. P = R + R .12U2D. P = R + R .12Đáp án: DCâu 220: (Chương 1/bài 12/ mức 3)Hai điện trở R1 và R2 mắc song song vào hiệu điện thế U. Công suất tiêu thụ củađoạn mạch song song này được tính theo công thức nào sau đây?U2A. P = R .1U2B. P = R .2U2C. P = R + R .12U 2 (R1 + R 2 )D. P =.R 1R 2Đáp án: DCâu 221: (Chương 1/bài 12/ mức 3)Có 3 điện trở giống nhau có giá trị bằng 20Ωđược mắc như sơ đồ. Công suất tiêu thụ của cảđoạn mạch làA. 7,2W.B. 2,4W.C. 4,8W.D. 3,6W.Đáp án: C+12V20Ω20Ω_20ΩCâu 222: (Chương 1/bài 12/ mức 3)Có hai điện trở 5Ω và 10Ω được mắc nối tiếp với nhau. Nếu công suất tiêu thụ củađiện trở 5Ω là P thì công suất tiêu thụ P của điện trở 10Ω là:A.P1.4B.P1.2C. P .D. 2 P1 .Đáp án: D1Câu 223: (Chương 1/bài 13/ mức 1)Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị của điện năng?A. Jun (J).B. Niuton (N).C. Kilôoat giờ (kWh).D. Oat giây (Ws).Đáp án: B.Câu 224: (Chương 1/bài 13/ mức 1)Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biếtA.thời gian sử dụng điện của gia đình.B. công suất điện mà gia đình sử dụng.C. điện năng mà gia đình đã sử dụng.D. số kilôoat trên giờ (kW/h) mà gia đình đã sử dụng.Đáp án: CCâu 225: (Chương 1/bài 13/ mức 1)Công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch làA. số đo lượng điện năng trong đoạn mạch đó.B. số đo lượng điện năng chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.C. số đo lượng điện năng có ích trong đoạn mạch đó.D. số đo thời gian sử dụng điện của đoạn mạch đó.Đáp án: BCâu 226: (Chương 1/bài 13/ mức 1)Hiệu suất sử dụng điện năng làA. tỉ số giữa phần năng lượng có ích được chuyển hóa từ điện năng và phần nănglượng hao phí do tỏa nhiệt.B. tỉ số giữa phần năng lượng hao phí được chuyển hóa từ điện năng và toàn bộ điệnnăng sử dụng.C. tỉ số giữa phần năng lượng có ích được chuyển hóa từ điện năng và toàn bộ điệnnăng sử dụng.D. tỉ số giữa phần năng lượng hao phí được chuyển hóa từ điện năng và toàn bộ cácdạng năng lượng khác.Đáp án : CCâu 227: (Chương 1/bài 13/ mức 1)Điện năng chuyển hóa chủ yếu thành nhiệt năng trong hoạt động của các dụng cụ vàthiết bị điện nào sau đây?A. Máy khoan, máy bơm nước, nồi cơm điện.B. Máy sấy tóc, máy bơm nước, máy khoan.C. Mỏ hàn, bàn là điện, máy xay sinh tố.D. Mỏ hàn, nồi cơm điện, bàn là điện.Đáp án : DCâu 228: (Chương 1/bài 13/ mức 1)Trong quạt điện, điện năng được chuyển hóa thànhA. nhiệt năng và năng lượng ánh sáng.B. cơ năng và năng lượng ánh sáng.C. cơ năng và hóa năng.D. cơ năng và nhiệt năng.Đáp án: DCâu 229: (Chương 1/bài 13/ mức 1)Trong nồi cơm điện, điện năng được chuyển hóa thànhA. nhiệt năng.B. cơ năng.C. hóa năng.D. năng lượng ánh sáng.Đáp án: ACâu 230: (Chương 1/bài 13/ mức 1)Lượng điện năng sử dụng được đo bằngA. vôn kế.B. ampe kế.C. ôm kế.D. công tơ điện.Đáp án : D.Câu 231: (Chương 1/bài 13/ mức 2)Một bếp điện ghi (220V- 1000W). Điện năng tiêu thụ của bếp khi sử dụng đúng hiệuđiện thế định mức trong 2 giờ làA. 2000W.B. 2kWh.C. 2000J.D. 720kJ.Đáp án : BCâu 232: (Chương 1/bài 13/ mức 2)Một bóng đèn được mắc vào nguồn có hiệu điện thế 12V,công của dòng điện sản ratrong 1 giây trên dây tóc của đèn là 6J thì điện trở của nó làA. 12Ω.B. 24Ω.C. 36Ω.D. 48Ω.Đáp án : BCâu 233: (Chương 1/bài 13/ mức 2)Một bóng đèn có dòng điện chạy qua là 0,5A khi nối với nguồn 120V. Năng lượngmà nguồn cung cấp cho đèn trong 5 phút làA. 300J.B. 9000J.C. 18000J.D. 180000J.Đáp án : CCâu 234: (Chương 1/bài 13/ mức 2)Một bóng đèn được nối với nguồn 120V. Năng lượng mà nguồn cung cấp cho đèntrong 1 phút là 1800J. Cường độ dòng điện chạy qua đèn làA. 0.25A.B. 0,5A.C. 0,75A.D. 1AĐáp án: ACâu 235: (Chương 1/bài 13/ mức 2)Một bếp điện có công suất 1000W, hoạt động trong thời gian 1 giờ. Điện năng tiêuthụ của bếp làA. 3,6.105J.B. 3,6.106J.C. 3,6.108J.D. 3,6. 109J.Đáp án: BCâu 236: (Chương 1/bài 13/ mức 3)Một lò điện sử dụng dòng điện 10A khi đặt vào điện áp là 220V. Nếu năng lượngđiện tiêu thụ trị giá 750 đồng / 1kWh, chi phí để chạy lò liên tục trong 10 giờ làA. 33000 đồng.B. 3300 đồng.C. 16500 đồng.D. 1650 đồng.Đáp án : CCâu 237: (Chương 1/bài 13/ mức 3)Mắc một bóng đèn điện có ghi (220V – 100W) vào hiệu điện thế 220V. Biết đènđược sử dụng trung bình 4 giờ trong 1 ngày. Tính điện năng tiêu thụ của bóng đèntrong 1 tháng ( 30 ngày) theo đơn vị kWh?A. 4kWh.B. 12 kWh.C. 400 kWh.D. 1400 kWh.Đáp án : BCâu 238: (Chương 1/bài 13/ mức 3)Một ấm điện loại 220V- 1100W được sử dụng với hiệu điện thế 220V để đun nước.Thời gian dùng ấm để đun nước mỗi ngày là 15 phút. Biết giá tiền điện là 700 đồng/kWh. Số tiền điện phải trả trong 1 tháng ( 30 ngày) làA. 5775 đồng.B. 57750 đồng.C. 5700 đồng.D. 57000 đồng.Đáp án: ACâu 239: (Chương 1/bài 13/ mức 3)Một bếp điện khi hoạt động thì số đếm của công tơ điện tăng thêm 1,5 số. Điện năngmà bếp sử dụng làA. 0,15kWh.B. 1,5kWh.C. 15kWh.D. 150kWh.Đáp án : BCâu 240: (Chương 1/bài 13/ mức 3)Trên một bóng đèn có ghi (220V- 100W) và một bóng đèn khác ghi (220V- 40W).Mắc song song hai bóng đèn này vào hiệu điện thế 220V. Tính điện năng mà mạchđiện này sử dụng trong 1 giờ?A. 0,14kWh.B. 0,02 kWh.C. 0,2 kWh.D. 1,4 kWh.Đáp án: ACâu 241: (Chương 1/bài 13/ mức 3)Trên một bóng đèn có ghi (220V- 100W) và một bóng đèn khác ghi (220V- 40W).Mắc nối tiếp hai bóng đèn này vào hiệu điện thế 220V. Tính điện năng mà mạch điệnnày sử dụng trong 1 giờ?A. 1,400 kWh.B. 0,200 kWh.C. 0,0286 kWh.D. 0,140 kWh.Đáp án: CCâu 242: (Chương 1/bài 13/ mức 3)Một đèn loại 220V – 75W và một đèn loại 220V- 25W được sử dụng đúng hiệu điệnthế định mức, trong cùng thời gian. So sánh điện năng tiêu thụ của hai đèn.A. A1 = A2B. A1 = 3.A2C. A1 = A2.D. A1 < A2.Đáp án: BCâu 243: (Chương 1/bài 13/ mức 3)Hai điện trở R1 = 4Ω và R2 = 6Ω được mắc song song vào cùng hiệu điện thế U,trong cùng một thời gian thìA. R1 tiêu thụ điện năng nhiều hơn R2 gấp 2 lần.B. R1 tiêu thụ điện năng nhiều hơn R2 gấp 1,5 lần.C. R2 tiêu thụ điện năng nhiều hơn R1 gấp 2 lần.D. R2 tiêu thụ điện năng nhiều hơn R1 gấp 1,5 lần.Đáp án: BCâu 244: (Chương 1/bài 13/ mức 3)Cho mạch điện như hình vẽR1 = 40Ω, U= 12V và công của dòng điện qua đoạnmạch nối tiếp trong 10 giây là 14,4J. Trị số của R2 là:A. 20ΩB. 30ΩC. 40ΩD. 60ΩĐáp án: DCâu 245: (Chương 1/bài 13/ mức 3)Cho mạch điện như hình vẽR1= 20Ω, U=12V và công của dòng điện qua đoạnmạch song song trong 10 giây là 144J. Trị số của R2là:A. 20ΩB. 30ΩC. 40ΩD. 50ΩĐáp án: ACâu 246: (Chương 1/bài 13/ mức 3)Cho mạch điện như hình vẽR1= R2 =20Ω, U = 12V. Tính công của dòng điện quađoạn mạch trong 10 giây.A. 1,44J.B. 14,4J.C. 144J.D.1440J.Đáp án: CR2R1ABR1R2ABR1ACâu 247: (Chương 1/bài 16/ mức 1)Định luật Jun-Lenxơ cho biết điện năng biến đổi thànhA. cơ năng.B. hoá năng.C. nhiệt năng.D. năng lượng ánh sáng.Đáp án: CCâu 248: (Chương 1/bài 16/ mức 1)Dụng cụ, thiết bị điện hoạt động dựa trên hiệu ứng Jun-Lenxơ làA. chuông điện.B. bếp điện.C. quạt điện.D. đèn LED.Đáp án: BR2BCâu 249: (Chương 1/bài 16/ mức 1)Hệ thức của định luật Jun-Lenxơ làA. Q = I².R.tB. Q = I.R².tC. Q = I.R.tD. Q = I².R².tĐáp án: ACâu 250: (Chương 1/bài 16/ mức 1)Hệ thức của định luật Jun-Lenxơ trong đó nhiệt lượng Q đo bằng calo làA. Q = 0,24I²RtB. Q = 0,24IR²tC. Q = 0,024 I²RtD. Q = I²RtĐáp án: ACâu 251: (Chương 1/bài 16/ mức 1)Nhiệt lượng tỏa ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy quaA. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện, với điện trở của dây dẫn và thời gian dòngđiện chạy qua.B. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, với thời gian dòng điện chạy qua,tỉ lệ nghịch với điện trở của dây dẫn.C. tỉ lệ thuận với bình phương hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, với điện trở củadây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua.D. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, với điện trở của dây dẫn và thờigian dòng điện chạy qua.Đáp án: DCâu 252: (Chương 1/bài 16/ mức 1)Cho dòng điện không đổi đi qua một dây dẫn. Thời gian dòng điện qua dây dẫn tănglên 2 lần, 3 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫnA. tăng lên 2 lần, 3 lần.B. tăng lên 2 lần, 6 lần.C. tăng lên 2 lần, 9 lần.D. tăng lên 4 lần, 9 lần.Đáp án: ACâu 253: (Chương 1/bài 16/ mức 2)Đoạn mạch gồm hai điện trở R1, R2 mắc nối tiếp, mối quan hệ giữa nhiệt lượng toả ratrên mỗi điện trở và điện trở của nó được biểu diễn bởi biểu thứcQRQRQI11A. Q = R2212B. Q = R2111C. Q = I22Q1I2D. Q = I21Đáp án: ACâu 254: (Chương 1/bài 16/ mức 2)Nếu đồng thời tăng cường độ dòng điện và thời gian dòng điện qua một dây dẫn lên2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn đóA. tăng 2 lần.B. tăng 4 lần.C. tăng 8 lần.D. tăng 16 lần.Đáp án: CCâu 255: (Chương 1/bài 16/ mức 2)Khi tăng cường độ dòng điện qua một bình nhiệt lượng kế lên 3 lần (bỏ qua sự hấpthụ nhiệt lượng của bình) thì độ tăng nhiệt độ của nước trong bình sẽA. tăng lên 3 lần.B. tăng lên 6 lần.C. tăng lên 9 lần.D. tăng lên 12 lần.Đáp án: CCâu 256: (Chương 1/bài 16/ mức 2)Hai dây dẫn bằng Nikêlin có cùng chiều dài, mắc nối tiếp nhau. Dây (I) có tiết diện1mm2, dây (II) có tiết diện 2mm2. Khi cho dòng điện chạy qua đoạn mạch này trongcùng một khoảng thời gian thìA. nhiệt lượng tỏa ra trên dây (I) lớn hơn trên dây (II).B. nhiệt lượng tỏa ra trên dây (I) nhỏ hơn trên dây (II).C. nhiệt lượng tỏa ra trên dây (I) bằng trên dây (II).D. nhiệt lượng tỏa ra trên dây (I) lớn gấp 4 lần trên dây (II).Đáp án: ACâu 257: (Chương 1/bài 16/ mức 2)Hai dây dẫn bằng Nikêlin có cùng tiết diện, mắc song song nhau. Dây (I) dài 1m, dây(II) dài 2m. Khi đặt một hiệu điện thế U không đổi vào hai đầu đoạn mạch này, trongcùng một khoảng thời gian thìA. nhiệt lượng tỏa ra trên dây (I) lớn hơn trên dây (II).B. nhiệt lượng tỏa ra trên dây (I) nhỏ hơn trên dây (II).C. nhiệt lượng tỏa ra trên dây (I) bằng trên dây (II).D. nhiệt lượng tỏa ra trên dây (I) lớn gấp 4 lần trên dây (II).Đáp án: ACâu 258: (Chương 1/bài 16/ mức 2)Nếu tăng cường độ dòng điện qua một dây dẫn ( có điện trở không đổi) lên 3 lần màmuốn nhiệt lượng tỏa ra trên dây đó không đổi thì phải giảm thời gian dòng điện quadâyA. 3 lần.B. 6 lần.C. 9 lần.D. 12 lần.Đán án: CCâu 259: (Chương 1/bài 16/ mức 2)Nhiệt lượng tỏa ra trên một điện trở 20Ω khi có dòng điện 2A chạy qua trong 30 s làA. 1200JB. 2400JC. 120JD. 240JĐáp án: BCâu 260: (Chương 1/bài 16/ mức 2)Nhiệt lượng tỏa ra trên một điện trở 20Ω khi có dòng điện 2A chạy qua trong 30 s làA. 576 calB. 288 calC. 28,8 calD. 57,6 calĐáp án: ACâu 261: (Chương 1/bài 16/ mức 3)Đoạn mạch gồm hai điện trở R1, R2 mắc song song, mối quan hệ giữa nhiệt lượng toảra trên mỗi điện trở và điện trở của nó được biểu diễn bởi biểu thứcQRQ1R211A. Q = R22B. Q = R21C. Q1. R2 = Q2.R1D. Q1Q2 = R1R2Đáp án: BCâu 262: (Chương 1/bài 16/ mức 3)Nếu đồng thời giảm điện trở, cường độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy quadây dẫn đi một nửa thì nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn đóA. giảm đi 1,5 lần.B. giảm đi 2 lần.C. giảm đi 8 lần.D. giảm đi 16 lần.Đáp án: DCâu 263: (Chương 1/bài 16/ mức 3)Mắc một dây dẫn có điện trở 176Ω vào nguồn điện có hiệu điện thế 220V trong 12phút. Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn đó làA. 464640JB. 3300JC. 198000JD. 38720JĐáp án: CCâu 264: (Chương 1/bài 16/ mức 3)Hai bếp điện: B1 (220V – 250W) và B2 ( 220V – 750W) được mắc nối tiếp vào mạngđiện có hiệu điện thế U. So sánh nhiệt lượng tỏa ra trên mỗi bếp ta cóA. Q1 = Q2B. Q1 = 2Q2C. Q1 = 3Q2D. Q1 =1Q23Đáp án: CCâu 265: (Chương 1/bài 16/ mức 3)Hai dây đồng chất lần lượt có chiều dài và tiết diện gấp đôi nhau ( l1 = 2l2 ; S1 = 2S2).Nếu cùng mắc chúng vào nguồn điện có cùng hiệu điện thế U trong cùng một khoảngthời gian thì:A. Q1 = Q2B. Q1 = 2Q2C. Q1 = 4Q2D. Q1 =Q22Đáp án: ACâu 266: (Chương 1/bài 16/ mức 3)Một bếp điện được sử dụng ở hiệu điện thế 220V. Nếu sử dụng bếp ở hiệu điện thế110V và sử dụng trong cùng một thời gian thì nhiệt lượng tỏa ra của bếp sẽA. tăng lên 2 lần.B. tăng lên 4 lần .C. giảm đi 2 lần.D. giảm đi 4 lần.Đáp án: DCâu 267: (Chương 1/bài 16/ mức 3)Một bếp điện khi hoạt động bình thường có điện trở 80Ω và nhiệt lượng tỏa ra trongmỗi giây là 500J. Cường độ dòng điện qua bếp khi đóA. 6,25AB. 2,5AC. 0,16AD. 0,4AĐáp án: BCâu 268: (Chương 1/bài 16/ mức 3)Cho dòng điện không đổi qua hai dây dẫn đồng chất mắc nối tiếp nhau. Dây (I) dài2m, tiết diện 0,5mm²; dây (II) dài 1m, tiết diện 1mm². So sánh nhiệt lượng tỏa ra trênmỗi dây dẫn ta cóA. Q1 = Q2B. Q1 =1Q24C. Q1 = 4Q2D. Q1 = 2Q2Đáp án: CCâu 269: (Chương 1/bài 16/ mức 3)Một dòng điện có cường độ 2mA chạy qua một điện trở 3 kΩ trong 6 phút. Nhiệtlượng tỏa ra trên dây dẫn đó làA. 36 000JB. 36JC. 2160JD. 4,32JĐáp án: DCâu 270: (Chương 1/bài 16/ mức 3)Mắc song song hai điện trở R1 = 24Ω, R2 = 8Ω vào nguồn điện có hiệu điện thếkhông đổi 12V trong 1 phút. Nhiệt lượng tỏa ra trên cả mạch điện làA. 270JB. 1440JC. 4,5JD. 24JĐáp án: BCâu 271: (Chương 1/bài 19/ mức 1)Dùng dây dẫn nối vỏ kim loại của dụng cụ hay thiết bị điện với đất sẽ đảm bảo antoàn vì:A. luôn có dòng điện chạy qua vỏ kim loại của dụng cụ hay thiết bị điện này xuốngđất.B. dòng điện không chạy qua vỏ kim loại của dụng cụ hay thiết bị điện này.C. hiệu điện thế luôn ổn định để dụng cụ hay thiết bị hoạt động bình thường.D. nếu có dòng điện chạy qua cơ thể người khi chạm vào vỏ kim loại thì cường độdòng điện này rất nhỏ.Đáp án: DCâu 272: (Chương 1/bài 19/ mức 1)Cần phải sử dụng tiết kiệm điện năng vìA. dùng nhiều điện dễ gây ô nhiễm môi trường.B. dùng nhiều điện dễ gây tai nạn nguy hiểm đến tính mạng con người.C. sẽ giảm bớt chi phí cho gia đình và dành nhiều điện năng cho sản xuất.D. dùng nhiều điện thì tổn hao càng lớn và càng tốn kém.Đáp án: CCâu 273: (Chương 1/bài 19/ mức 1)Cách sử dụng nào dưới đây là tiết kiệm điện năng?A. Sử dụng đèn bàn công suất lớn.B. Sử dụng mỗi thiết bị điện khi cần thiết.C. Không tắt quạt khi ra khỏi phòng làm việc.D. Bật tất cả các đèn trong nhà.Đáp án: BCâu 274: (Chương 1/bài 19/ mức 1)Đèn nào sau đây, tiêu hao ít điện năng nhất ?A. 110V – 75WB. 110V – 100WC. 220V – 20WD. 220V – 40WĐáp án: CCâu 275: (Chương 1/bài 19/ mức 1)Những dụng cụ nào dưới đây có tác dụng bảo vệ mạch điện khi sử dụng?A. Công tơ điện.B. Ổn áp.C. Công tắc.D. Cầu chì.Đáp án: DCâu 276: (Chương 1/bài 19/ mức 2)Khi thay đèn dây tóc (220V – 75W) bằng đèn compăc (220V – 15W), lượng điệnnăng tiêu thụ giảm:A. 60 lần.B. 75 lần.C. 15 lần.D. 5 lần.Đáp án: DCâu 277: (Chương 1/bài 19/ mức 2)Để đảm bảo an toàn cho các thiết bị người ta thường mắc nối tiếp cầu chì với dụngcụ hay thiết bị điện. Chọn cầu chì nào dưới đây thích hợp với bếp điện loại 220V –1000W ?A. Cầu chì loại 0,2A.B. Cầu chì loại 5A.C. Cầu chì loại 44A.D. Cầu chì loại 220A.Đáp án: BCâu 278: (Chương 1/bài 19/ mức 3)Khi thay dây dẫn cũ bằng dây dẫn mới cùng loại có đường kính tiết diện gấp đôi thìlượng điện năng hao phí giảmA. 1,5 lần.B. 2 lần.C. 3 lần.D. 4 lần.Đáp án: D

Xem thêm  Các tình huống trong hướng dẫn viên du lịch

Bài viết được chia sẻ bởi caigiday.com

Blog khác

Leave a Reply

Your email address will not be published.

You may use these HTML tags and attributes:

<a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>