Bài tập về căn bậc hai

Đánh giá của bạn post

Tài liệu gồm 44 trang, phân loại và giải các bài toán liên quan đến căn bậc hai và căn bậc hai, giúp các em học sinh lớp 9 tham khảo khi học tập môn Toán 9 (Tập 1), Đại số chương 1.

Vấn đề 1. Con đường phục hồi chức năng.
Sơ lược về lý thuyết. B. Bài tập và biểu mẫu. Viết 1. Tìm căn bậc hai và căn bậc hai số học của một số. Dạng 2. So sánh các căn bậc hai số học.

C. Công việc nội trợ.

Với các dạng bài tập tổng hợp về căn bậc hai có lời giải chi tiết môn Toán lớp 9 tổng hợp các bài tập trắc nghiệm có lời giải chi tiết giúp các em học sinh ôn tập và tham khảo cách làm bài tập căn bậc hai từ đó đạt điểm thi cao. Kiểm tra toán lớp 9.

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vdg9hbi1sb3atos9pbwfnzxmvymfplxrhcc10b25nlwhvcc12zs1jyw4tymfjlwhhas1oyxlsyw1kby5wbmc=

Bài 1: Tìm x để các căn bậc hai sau đây có nghĩa

Bài 2: Đơn giản hóa các biểu thức sau:

Bài 3: Giải phương trình sau:

Bài 4: Chứng minh rằng:

2 + 6 + 12 + 20 + 30 + 42 <24

Bài 5: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

Bài 6: đơn giản hóa biểu thức a

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vdg9hbi1sb3atos9pbwfnzxmvmy1oyxlsyw1kby5wbmc=

Bài 7: Bộc lộ

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vdg9hbi1sb3atos9pbwfnzxmvymfplxrhcc1jyw4tymfjlwhhas1jyw4tdgh1yy1iywmtagfpltuuue5h

a) đơn giản hóa biểu thức M;

b) Tìm các giá trị của x để M = 4.

Bài 8: Tìm giá trị nhỏ nhất của mỗi biểu thức:

Bài 9: Tìm x, để

Câu trả lời và giải pháp

Bài 1:

a) x <9 b) x y c) -3 x ≤ 3

Bài 2:

a) 10-3 b) 5-2

c) 6-2 giờ – | Q – 3 | =

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vdg9hbi1sb3atos9pbwfnzxmvymfplxrhcc1jyw4tymfjlwhhas1jyw4tdgh1yy1iywmtagfpltkuue5h

Bài 3:

a) x = 3 hoặc x = 7

b) x = 1

Bài 4:

√2 + √6 + √12 + 20 + 30 + √42 <2,25 + 6,25 + √12,25 + √20,25 + 30,25 + √42,25 = 24

Bài 5:

a) Giá trị lớn nhất của A là 3 khi x = 0

b) Giá trị lớn nhất của B là 2 khi x = 1/3

c) Giá trị lớn nhất của C là 6 khi x = -1/2

Bài 6:

XD: x ≠ 0

Với x ≥ 2, A trở thành:

cho 0

Với x <0, A trở thành:

Vì thế

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vdg9hbi1sb3atos9pbwfnzxmvnc1oyxlsyw1kby5wbmc=

Bài 7:

Nếu x là 3 thì M = 5x – (x – 3) = 4x + 3

Nếu x <3 thì M = 5x + (x - 3) = 6x - 3

b) Chúng tôi xem xét hai trường hợp

+ M = 4 4x + 3 = 4 x = 1/4 (không thỏa mãn x ≥ 3)

+ M = 4 6x – 3 = 4 ⇔ x = 7/6 (thỏa mãn x <3)

Bài 8:

a) Giá trị nhỏ nhất của A = 3/5 khi x = 1

Vậy giá trị nhỏ nhất của B là 2, khi thu được

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vdg9hbi1sb3atos9pbwfnzxmvymfplxrhcc1jyw4tymfjlwhhas1jyw4tdgh1yy1iywmtagfplte5llborw==

3 x 11

Bài 9:

Vì bên trái không âm nên bên phải

Bai tap ve can bac hai

Vì x2 + 1> 0 x R nên 2x + 1 0 x -1/2

2 x + 1 = (x 2 + 1) (2 x + 1)

(2x + 1)[1 -(x2 + 1)] = 0

Vì thế

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vdg9hbi1sb3atos9pbwfnzxmvymfplxrhcc1jyw4tymfjlwhhas1jyw4tdgh1yy1iywmtagfplti0llborw==

Với các bài tập về căn bậc hai, căn bậc hai cực hay môn toán lớp 9 tổng hợp các dạng bài tập, 400 bài tập trắc nghiệm có lời giải chi tiết với đầy đủ phương pháp giải, các ví dụ minh họa sẽ giúp các em học sinh ôn luyện và tìm hiểu cách tính căn bậc hai và căn bậc A. đạt điểm cao trong kì thi học sinh giỏi môn toán lớp 9.

Bai tap ve can bac hai

Dạng bài tập Tính giá trị của biểu thức

a) Kiến thức cần nhớ.

Căn bậc hai của một số không âm a là số x sao cho x 2 = a.

Số a> 0 có các căn bậc hai là a và -a, trong đó a được gọi là căn bậc hai số học của a.

– căn bậc hai của số thực a là số x sao cho x3 = a, kí hiệu

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vy2h1ewvulwrllxrvyw4tos9pbwfnzxmvzgfuzy1iywktdgfwlxrpbmgtz2lhlxryas1iawv1lxrodwmty3vjlwhhes1jby1nawfplwnoas10awv0llborw==

.

Tuyên bố một chiều:

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vy2h1ewvulwrllxrvyw4tos9pbwfnzxmvzgfuzy1iywktdgfwlxrpbmgtz2lhlxryas1iawv1lxrodwmty3vjlwhhes1jby1nawfplwnoas10awv0lteuue5h

b) Phương pháp giải:

– Sử dụng hằng đẳng thức để biến đổi biểu thức thành căn.

Ví dụ 1: Tính toán:

Hướng dẫn giải pháp:

a) Căn bậc hai của 81 là 9.

Ví dụ 2: Tính toán:

Hướng dẫn giải pháp:

Ví dụ 3: Tính giá trị của các biểu thức

Hướng dẫn giải pháp:

Ví dụ 4: Tính giá trị của biểu thức

Bai tap ve can bac hai

Hướng dẫn giải pháp:

Tại x = 5 ta có:

Bài 1: Căn bậc hai số học của 64 là:

A 8 B – 8 C 32 D – 32

câu trả lời:

Câu trả lời:

Chọn A. 8

Căn bậc hai số học của 64 là 8 vì 82 = 64.

Xem thêm  Số x=3 là nghiệm của bất phương trình nào

Bài 2: Căn bậc hai của -27 là:

A 3 B 9 C – 9 D -3.

câu trả lời:

Câu trả lời:

Chọn D. -3

Căn bậc hai của -27 là -3 vì (-3) 3 = -27.

Bài 3: Giá trị biểu thức

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vy2h1ewvulwrllxrvyw4tos9pbwfnzxmvzgfuzy1iywktdgfwlxrpbmgtz2lhlxryas1iawv1lxrodwmty3vjlwhhes1jby1nawfplwnoas10awv0ltezllborw==

Bình thường :

A -1 + 4√5 B 1 + 2√5 C 1 – 4√5 D 5-1

câu trả lời:

Câu trả lời:

Chọn B.

Bài 4: Kết quả tính toán

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vy2h1ewvulwrllxrvyw4tos9pbwfnzxmvzgfuzy1iywktdgfwlxrpbmgtz2lhlxryas1iawv1lxrodwmty3vjlwhhes1jby1nawfplwnoas10awv0lte0llborw==

được :

A 2√2 B -2√2 C 2√5 D -2√5

câu trả lời:

Trả lời: loại bỏ

Bài 5: Giá trị biểu thức

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vy2h1ewvulwrllxrvyw4tos9pbwfnzxmvzgfuzy1iywktdgfwlxrpbmgtz2lhlxryas1iawv1lxrodwmty3vjlwhhes1jby1nawfplwnoas10awv0lte1llborw==

tại x = 4 là:

A 2 – 15 B – 2 – 15 C 2 D – 2.

câu trả lời:

Câu trả lời:

tại x = 4 thì

Bài 6: Viết các biểu thức sau dưới dạng một hộp cho một biểu thức khác:

a) 4 – 2√3 b) 7 + 4√3 c) 13 – 4√3

Hướng dẫn giải pháp:

a) 4 – 2√3 = 3 – 2√3 + 1 = (3-1) 2

b) 7 + 4√3 = 4 + 2.2.√3 + 3 = (2 + 3) 2

c) 13 – 4√3 = (2√3) 2 – 2.2√3 + 1 = (2√3-1) 2.

Bài 7: Tính giá trị của các biểu thức:

Hướng dẫn giải pháp:

Bài 8: Đơn giản hóa các biểu thức:

Hướng dẫn giải pháp:

Bài 9: Tính toán:

Hướng dẫn giải pháp:

có:

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vy2h1ewvulwrllxrvyw4tos9pbwfnzxmvzgfuzy1iywktdgfwlxrpbmgtz2lhlxryas1iawv1lxrodwmty3vjlwhhes1jby1nawfplwnoas10awv0lti5llborw==

Và do đó:

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vy2h1ewvulwrllxrvyw4tos9pbwfnzxmvzgfuzy1iywktdgfwlxrpbmgtz2lhlxryas1iawv1lxrodwmty3vjlwhhes1jby1nawfplwnoas10awv0ltmwllborw==

Bài 10: biểu thức nén

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vy2h1ewvulwrllxrvyw4tos9pbwfnzxmvzgfuzy1iywktdgfwlxrpbmgtz2lhlxryas1iawv1lxrodwmty3vjlwhhes1jby1nawfplwnoas10awv0lte5llborw==

Hướng dẫn giải pháp:

Phân tích:

Chúng tôi lưu ý:

60 = 2√15 = 2√5.√3

√140 = 235 = 2√5.√7

84 = 2√21 = 2√7.√3

và 15 = 3 + 5 + 7.

Chúng ta thấy dạng bình đẳng:

a2 + b2 + c2 + 2ab + 2bc + 2ca = a2 + b2 + c2

phần thưởng:

Tìm điều kiện cụ thể của biểu thức chứa căn

+ Hàm √A đặt A ≥ 0.

+ Hàm số hữu tỉ ⇔ xác định mẫu số khác không.

Ví dụ 1: Tìm trường hợp của x để các biểu thức sau có nghĩa:

Hướng dẫn giải pháp:

một)

Bai tap ve can bac hai

Tìm ⇔ -7x ≥ 0 x ≤ 0.

B)

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vy2h1ewvulwrllxrvyw4tos9pbwfnzxmvdgltlwrpzxuta2llbi14ywmtzgluac1jdwetymllds10ahvjlwnodwety2fulxrodwmty3vjlwhhes0yllborw==

Tìm ⇔ 2x + 6 ≥ 0 ⇔ 2x ≥ -6 ⇔ x ≥ -3.

Ví dụ 2: Tìm điều kiện cụ thể của các biểu thức sau:

Hướng dẫn giải pháp:

một)

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vy2h1ewvulwrllxrvyw4tos9pbwfnzxmvdgltlwrpzxuta2llbi14ywmtzgluac1jdwetymllds10ahvjlwnodwety2fulxrodwmty3vjlwhhes01llborw==

Nhận dạng

⇔ (x + 2) (x – 3) 0

Vậy điều kiện xác định của biểu thức là x ≥ 3 hoặc x ≤ -2.

B)

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vy2h1ewvulwrllxrvyw4tos9pbwfnzxmvdgltlwrpzxuta2llbi14ywmtzgluac1jdwetymllds10ahvjlwnodwety2fulxrodwmty3vjlwhhes03llborw==

Nhận dạng

⇔ x4 – 16 0

(x 2 – 4) (x 2 + 4) 0

⇔ (x – 2) (x + 2) (x 2 + 4) 0

⇔ (x – 2) (x + 2) ≥ 0 (vì x2 + 4> 0).

Vậy điều kiện xác định của biểu thức là x ≥ 2 hoặc x ≤ -2.

c)

Bai tap ve can bac hai

Nhận dạng

⇔ x + 5 0

⇔ x ≠ -5.

Vậy điều kiện xác định của biểu thức là x ≠ 5.

Ví dụ 3: Tìm điều kiện cụ thể của biểu thức

Bai tap ve can bac hai

Hướng dẫn giải pháp:

Biểu thức M xác định khi

Từ

và (**) theo đó không có x thỏa mãn.

Vì vậy không có giá trị nào của x làm cho hàm số có giá trị cụ thể. Ví dụ 4:

Tìm điều kiện cụ thể của biểu thức:

Hướng dẫn giải pháp:

Xác định biểu thức P.

Bai tap ve can bac hai

phần thưởng

: (3 – A) (A + 1) 0

-1 A 3

Với điều kiện a ≥ 0 và a 4, ta suy ra 0 ≤ a ≤ 3. Vì vậy, với 0 a 3, biểu thức xác định P

Bai tap ve can bac hai

Bài 1:

bộc lộ

Chỉ định khi nào:

một. x ≤ 1 b. x ≥ 1. C. x> 1 D. x <1.

câu trả lời:

Trả lời: loại bỏ

Giải thích:

Bai tap ve can bac hai

√ (x-1) đặt ⇔ x – 1 0 ⇔ x ≥ 1.

Bài 2:

Chỉ định khi nào:

a x ≥ 1 b x ≤ 1 c x = 1 d x ∈ ∅.

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vy2h1ewvulwrllxrvyw4tos9pbwfnzxmvdgltlwrpzxuta2llbi14ywmtzgluac1jdwetymllds10ahvjlwnodwety2fulxrodwmty3vjlwhhes0yny5qtkc=

câu trả lời:

Câu trả lời:

Nhận dạng

Bai tap ve can bac hai

⇔ – (x -1) 2 0 (x -1) 2 ≤ 0 ⇔ (x -1) 2 = 0 ⇔ x = 1.

Bài 3:

Chỉ định khi nào:

một. x 3 và x -1 b. x 0 và x 1

c. x ≥ 0, x 1 D. x 0, x -1

câu trả lời:

Trả lời: dễ dàng Nhận dạng

Bai tap ve can bac hai

Bài 4:

Với giá trị nào của x thì biểu thức

Nhận dạng

một. x 2. b. x <2

c. x> 2 d. x ≥ 2.

câu trả lời:

Câu trả lời: Nhận dạng

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vy2h1ewvulwrllxrvyw4tos9pbwfnzxmvdgltlwrpzxuta2llbi14ywmtzgluac1jdwetymllds10ahvjlwnodwety2fulxrodwmty3vjlwhhes0ymc5qtkc=

Bài 5:

bộc lộ

Chỉ định khi nào:

một. Q ≥ -4. B. x ≥ 0 và x 4.

c. x ≥ 0 d. x = 4.

câu trả lời:

Trả lời: loại bỏ Nhận dạng

Bài 6:

Giá trị nào của x làm cho các biểu thức sau có nghĩa?

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vy2h1ewvulwrllxrvyw4tos9pbwfnzxmvdgltlwrpzxuta2llbi14ywmtzgluac1jdwetymllds10ahvjlwnodwety2fulxrodwmty3vjlwhhes0zms5qtkc=

Hướng dẫn giải pháp:

một)

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vy2h1ewvulwrllxrvyw4tos9pbwfnzxmvdgltlwrpzxuta2llbi14ywmtzgluac1jdwetymllds10ahvjlwnodwety2fulxrodwmty3vjlwhhes0zmi5qtkc=

Chọn -x ≥ 0 x ≤ 0

B)

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vy2h1ewvulwrllxrvyw4tos9pbwfnzxmvdgltlwrpzxuta2llbi14ywmtzgluac1jdwetymllds10ahvjlwnodwety2fulxrodwmty3vjlwhhes0zmy5qtkc=

Chọn 2x + 3 0 2x -3 x ≥ -3/2

c)

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vy2h1ewvulwrllxrvyw4tos9pbwfnzxmvdgltlwrpzxuta2llbi14ywmtzgluac1jdwetymllds10ahvjlwnodwety2fulxrodwmty3vjlwhhes0znc5qtkc=

Tìm 2 – 5 h ≥ 2 0 h ≤ 5h ≤ 5/2.

Tiến sĩ) Xác định x – 1 ≠ 0 ⇔ x ≠ 1.

Xem thêm  Các gói đăng ký mạng vina

Bài 7:

Tìm điều kiện cụ thể của các biểu thức sau:

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vy2h1ewvulwrllxrvyw4tos9pbwfnzxmvdgltlwrpzxuta2llbi14ywmtzgluac1jdwetymllds10ahvjlwnodwety2fulxrodwmty3vjlwhhes0zns5qtkc=

Hướng dẫn giải pháp:

một)

Tìm (2x + 1) (x – 2) 0

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vy2h1ewvulwrllxrvyw4tos9pbwfnzxmvdgltlwrpzxuta2llbi14ywmtzgluac1jdwetymllds10ahvjlwnodwety2fulxrodwmty3vjlwhhes0zny5qtkc=

Vậy tập hợp biểu thức với mọi giá trị x ≥ 2 hoặc x -1/2.

B)

Tìm (x + 3) (3 – x) 0

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vy2h1ewvulwrllxrvyw4tos9pbwfnzxmvdgltlwrpzxuta2llbi14ywmtzgluac1jdwetymllds10ahvjlwnodwety2fulxrodwmty3vjlwhhes0zos5qtkc=

Vậy biểu thức đã cho với mọi giá trị của x thỏa mãn

c)

chọn | x + 2 | ≥ 0 (thỏa mãn mọi x)

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vy2h1ewvulwrllxrvyw4tos9pbwfnzxmvdgltlwrpzxuta2llbi14ywmtzgluac1jdwetymllds10ahvjlwnodwety2fulxrodwmty3vjlwhhes00mc5qtkc=

Vì vậy, biểu thức được xác định với mọi giá trị x.

Tiến sĩ)

Tìm ⇔ (x – 1) (x – 2) (x – 3) ≥ 0.

Bảng thẻ của chúng tôi: Lưu ý từ bảng dấu hiệu (x – 1) (x – 2) (x – 3) ≥ 0 nếu 1 ≤ x ≤ 2 hoặc x ≥ 3.

Bài 8:

Các biểu thức sau tồn tại khi nào?

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vy2h1ewvulwrllxrvyw4tos9pbwfnzxmvdgltlwrpzxuta2llbi14ywmtzgluac1jdwetymllds10ahvjlwnodwety2fulxrodwmty3vjlwhhes00mi5qtkc=

Hướng dẫn giải pháp:

một)

Chọn (a – 2) 2 0 (đúng với mọi a)

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vy2h1ewvulwrllxrvyw4tos9pbwfnzxmvdgltlwrpzxuta2llbi14ywmtzgluac1jdwetymllds10ahvjlwnodwety2fulxrodwmty3vjlwhhes00my5qtkc=

Vậy biểu thức là đặc trưng cho mọi giá trị của a.

B)

Được thiết kế cho tất cả mọi người a.

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vy2h1ewvulwrllxrvyw4tos9pbwfnzxmvdgltlwrpzxuta2llbi14ywmtzgluac1jdwetymllds10ahvjlwnodwety2fulxrodwmty3vjlwhhes00nc5qtkc=

Vậy biểu thức là đặc trưng cho mọi giá trị của a.

c)

Chọn (a – 3) (a + 3) 0

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vy2h1ewvulwrllxrvyw4tos9pbwfnzxmvdgltlwrpzxuta2llbi14ywmtzgluac1jdwetymllds10ahvjlwnodwety2fulxrodwmty3vjlwhhes00ni5qtkc=

Vì vậy, biểu thức được xác định bởi các giá trị a 3 hoặc a ≤ -3.

d) Ta có: a2 + 4> 0 với mỗi a và do đó biểu thức Luôn quyết tâm với từng a.

Bài 9:

Mỗi biểu thức sau xác định khi nào?

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vy2h1ewvulwrllxrvyw4tos9pbwfnzxmvdgltlwrpzxuta2llbi14ywmtzgluac1jdwetymllds10ahvjlwnodwety2fulxrodwmty3vjlwhhes00ny5qtkc=

Hướng dẫn giải pháp:

một)

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vy2h1ewvulwrllxrvyw4tos9pbwfnzxmvdgltlwrpzxuta2llbi14ywmtzgluac1jdwetymllds10ahvjlwnodwety2fulxrodwmty3vjlwhhes00os5qtkc=

Tìm ⇔ x – 2> 0 ⇔ x> 2.

B)

Nhận dạng

⇔ x2 – 3x + 2> 0

(x – 2) (x – 1)> 0

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vy2h1ewvulwrllxrvyw4tos9pbwfnzxmvdgltlwrpzxuta2llbi14ywmtzgluac1jdwetymllds10ahvjlwnodwety2fulxrodwmty3vjlwhhes01ms5qtkc=

Vậy biểu thức xác định khi x> 2 hoặc x <1.

c)

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vy2h1ewvulwrllxrvyw4tos9pbwfnzxmvdgltlwrpzxuta2llbi14ywmtzgluac1jdwetymllds10ahvjlwnodwety2fulxrodwmty3vjlwhhes01my5qtkc=

Nhận dạng

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vy2h1ewvulwrllxrvyw4tos9pbwfnzxmvdgltlwrpzxuta2llbi14ywmtzgluac1jdwetymllds10ahvjlwnodwety2fulxrodwmty3vjlwhhes01nc5qtkc=

phần thưởng

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vy2h1ewvulwrllxrvyw4tos9pbwfnzxmvdgltlwrpzxuta2llbi14ywmtzgluac1jdwetymllds10ahvjlwnodwety2fulxrodwmty3vjlwhhes01ns5qtkc=

: giải thưởng (**):

Sưu tập

và (**) chúng tôi nhận được nó

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vy2h1ewvulwrllxrvyw4tos9pbwfnzxmvdgltlwrpzxuta2llbi14ywmtzgluac1jdwetymllds10ahvjlwnodwety2fulxrodwmty3vjlwhhes01ni5qtkc=

Bài 10:

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vy2h1ewvulwrllxrvyw4tos9pbwfnzxmvdgltlwrpzxuta2llbi14ywmtzgluac1jdwetymllds10ahvjlwnodwety2fulxrodwmty3vjlwhhes01ny5qtkc=

Tìm điều kiện cụ thể của biểu thức:

Hướng dẫn giải pháp:

bộc lộ

Nhận dạng

Vậy điều kiện xác định để biểu thức P là x ≥ 0 và x.

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vy2h1ewvulwrllxrvyw4tos9pbwfnzxmvcgh1b25nlxboyxatcnv0lwdvbi1iawv1lxrodwmty2h1ys1jyw4tdgh1yy1iywmtagfplwn1yy1oyxkuue5h

Phương pháp đơn giản hóa biểu thức có chứa căn bậc hai – Tìm điều kiện cụ thể (nếu vấn đề không được đề cập)

– trả về biểu thức trong gốc về dạng A2; A3; … để đơn giản hóa các biểu thức và sau đó thực hiện tốc ký.

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vy2h1ewvulwrllxrvyw4tos9pbwfnzxmvcgh1b25nlxboyxatcnv0lwdvbi1iawv1lxrodwmty2h1ys1jyw4tdgh1yy1iywmtagfplwn1yy1oyxktms5qtkc=

NB:

Ví dụ 1:

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vy2h1ewvulwrllxrvyw4tos9pbwfnzxmvcgh1b25nlxboyxatcnv0lwdvbi1iawv1lxrodwmty2h1ys1jyw4tdgh1yy1iywmtagfplwn1yy1oyxktmi5qtkc=

Đơn giản hóa các biểu thức:

NB:

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vy2h1ewvulwrllxrvyw4tos9pbwfnzxmvcgh1b25nlxboyxatcnv0lwdvbi1iawv1lxrodwmty2h1ys1jyw4tdgh1yy1iywmtagfplwn1yy1oyxktmy5qtkc=

Hướng dẫn giải pháp:

một)

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vy2h1ewvulwrllxrvyw4tos9pbwfnzxmvcgh1b25nlxboyxatcnv0lwdvbi1iawv1lxrodwmty2h1ys1jyw4tdgh1yy1iywmtagfplwn1yy1oyxktnc5qtkc=

= | 7a | – 5a = 7a – 5a = 2a (vì a> 0).

B)

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vy2h1ewvulwrllxrvyw4tos9pbwfnzxmvcgh1b25nlxboyxatcnv0lwdvbi1iawv1lxrodwmty2h1ys1jyw4tdgh1yy1iywmtagfplwn1yy1oyxktns5qtkc=

= | 4a2 | + 3a = 4a2 + 3a (vì 4a2 0 với mỗi a).

c)

= 5. | 5 a | – 5a = 5. (- 5a) – 5a = 30a (vì a <0).

Tiến sĩ) = | 10 a | + a.

– Nếu giá trị <0 thì | 10 a | = -10a nên 100a2 + a = -10a + a = -9a

– nếu a> 0, thì | 10a | = 10a nên √100a2 + a = 10a + a = 11a. Ví dụ 2:

biểu thức nén:

Hướng dẫn giải pháp: Ví dụ 3:

Đơn giản hóa các biểu thức sau:

Hướng dẫn giải pháp:

Bài 1:

Giá trị của biểu thức √4a2 với> 0 là:

A4 A B-4 A C 2 A D-2a. câu trả lời:

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vy2h1ewvulwrllxrvyw4tos9pbwfnzxmvcgh1b25nlxboyxatcnv0lwdvbi1iawv1lxrodwmty2h1ys1jyw4tdgh1yy1iywmtagfplwn1yy1oyxktmtquue5h

Câu trả lời:

= | 2a | = 2a (vì a> 0)

Bài 2:

bộc lộ

Với -2 ≤ x ≤ 0, nó có thể được giảm:

a2 + 2 x b-2 – 2 x c 2 x d-2 x.

câu trả lời: Câu trả lời:

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vy2h1ewvulwrllxrvyw4tos9pbwfnzxmvcgh1b25nlxboyxatcnv0lwdvbi1iawv1lxrodwmty2h1ys1jyw4tdgh1yy1iywmtagfplwn1yy1oyxktmtuuue5h

= | x + 2 | – | x | = (x + 2) – (-x) = 2 x + 2

(vì -2 x 0 và x + 2 0 và x 0)

Bài 3:

bộc lộ

(x> 1) bằng:

ABC + 1 c. 1ngày 1. câu trả lời:

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vy2h1ewvulwrllxrvyw4tos9pbwfnzxmvcgh1b25nlxboyxatcnv0lwdvbi1iawv1lxrodwmty2h1ys1jyw4tdgh1yy1iywmtagfplwn1yy1oyxktmtyuue5h

Câu trả lời:

(Vì x> 1, x – 1> 0 nên | x – 1 | = x – 1).

Bài 4:

bộc lộ

(a> b> 0) có thể được giảm:

A A B B C A D D a2b2. câu trả lời:

Bai tap ve can bac hai ahr0chm6ly9oyxlsyw1kby5jb20vli4vy2h1ewvulwrllxrvyw4tos9pbwfnzxmvcgh1b25nlxboyxatcnv0lwdvbi1iawv1lxrodwmty2h1ys1jyw4tdgh1yy1iywmtagfplwn1yy1oyxktmtcuue5h

Câu trả lời:

Sử dụng a> b> 0, khi đó a – b> 0, do đó chúng ta có:

Bài 5:

Với điều kiện đã cho được đáp ứng, biểu thức có thể được rút gọn:

câu trả lời:

Câu trả lời: Bài 6:

Đơn giản hóa các biểu thức sau:

Hướng dẫn giải pháp: Bài 7:

Đơn giản hóa các biểu thức sau:

Hướng dẫn giải pháp: Bài 8:

Đơn giản hóa các biểu thức sau:

Hướng dẫn giải pháp: Bài 9:

Đơn giản hóa các biểu thức sau:

Hướng dẫn giải: Bài 10: Đơn giản các biểu thức sau: Hướng dẫn giải:
Bài viết được chia sẻ bởi caigiday.com

Blog khác

Leave a Reply

Your email address will not be published.

You may use these HTML tags and attributes:

<a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>